tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Unilever PLC

UL
Thêm vào danh sách theo dõi
64.200USD
-0.040-0.06%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
139.89BVốn hóa
21.88P/E TTM

UL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Unilever PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
30.22%2.50B
3.70%6.50B
-4.59%3.09B
54.81%6.27B
4.77%3.24B
-27.58%4.05B
-8.83%3.09B
-11.17%5.59B
-5.83%3.39B
3.89%6.29B
51.89%3.60B
20.62%6.06B
-21.37%2.37B
-13.58%5.02B
36.99%3.02B
3.99%5.81B
24.67%2.20B
3.34%5.59B
-19.68%1.77B
16.94%5.41B
3.76%2.20B
-12.87%4.62B
-16.39%2.12B
1.29%5.31B
-17.24%2.54B
--5.24B
--3.06B
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-7.68%3.84B
-27.75%2.55B
3.53%4.34B
-31.19%3.52B
19.31%4.19B
36.87%5.12B
-14.14%3.51B
25.28%3.74B
4.90%4.09B
-4.40%2.99B
7.65%3.90B
-58.62%3.12B
-7.17%3.63B
102.57%7.55B
8.84%3.90B
19.85%3.73B
18.66%3.59B
8.38%3.11B
1.84%3.02B
-11.37%2.87B
-27.69%2.97B
-6.58%3.24B
16.61%4.11B
10.76%3.47B
14.12%3.52B
--3.13B
--3.09B
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-20.13%737.02M
16.77%1.04B
5.39%858.35M
-20.25%892.52M
-11.49%814.47M
6.76%1.12B
-11.21%920.19M
-13.86%1.05B
-4.69%1.04B
7.87%1.22B
-0.25%1.09B
-0.83%1.13B
-26.60%1.09B
24.77%1.14B
79.94%1.49B
6.20%911.69M
8.62%825.33M
10.51%858.45M
2.14%759.83M
2.46%776.78M
-35.55%743.91M
-0.62%758.13M
50.81%1.15B
-2.93%762.83M
1.40%765.36M
--785.89M
--754.78M
Các mục phi tiền mặt khác
957.23%103.79M
142.18%422.07M
265.65%207.56M
-3003.58%-1.00B
-226.00%-125.30M
138.07%34.46M
156.92%99.45M
22.51%-90.54M
-1.02%-174.73M
54.20%-116.85M
-188.91%-172.97M
-533.11%-255.12M
88.21%-59.87M
73.85%-40.30M
35.32%-507.93M
12.15%-154.10M
-284.61%-785.31M
-412.84%-175.42M
54.19%-204.18M
86.89%-34.20M
-257.27%-445.68M
-280.83%-260.85M
57.00%-124.75M
81.07%-68.49M
-94.53%-290.13M
---361.74M
---149.14M
Thay đổi trong vốn lưu động
52.07%-1.44B
-33.50%2.13B
-59.93%-2.30B
355.05%3.20B
-17.88%-1.44B
-48.90%703.48M
17.92%-1.22B
-38.45%1.38B
-11.00%-1.49B
7.31%2.24B
37.24%-1.34B
100.25%2.08B
-3.92%-2.13B
-35.32%1.04B
-32.12%-2.05B
-8.55%1.61B
10.41%-1.55B
-2.46%1.76B
-69.65%-1.73B
27.98%1.80B
31.54%-1.02B
-12.83%1.41B
-13.26%-1.49B
-3.09%1.62B
-108.26%-1.32B
--1.67B
---632.87M
-Thay đổi các khoản phải thu
-17.22%-2.97B
154.39%2.11B
---2.33B
--830.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
46.87%-482.79M
-30.27%256.49M
---470.25M
--367.83M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
351.11%2.02B
24.12%-241.34M
--504.85M
---318.06M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
30.22%2.50B
3.70%6.50B
-4.59%3.09B
54.81%6.27B
4.77%3.24B
-27.58%4.05B
-8.83%3.09B
-11.17%5.59B
-5.83%3.39B
3.89%6.29B
51.89%3.60B
20.62%6.06B
-21.37%2.37B
-13.58%5.02B
36.99%3.02B
3.99%5.81B
24.67%2.20B
3.34%5.59B
-19.68%1.77B
16.94%5.41B
3.76%2.20B
-12.87%4.62B
-16.39%2.12B
1.29%5.31B
-17.24%2.54B
--5.24B
--3.06B
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
1.17%698.53M
6.01%1.32B
29.66%767.54M
10.46%1.25B
-8.66%591.95M
14.25%1.13B
39.32%648.07M
90.23%990.14M
0.05%465.15M
-38.10%520.49M
-26.24%464.93M
-12.44%840.80M
5.30%630.34M
-2.48%960.22M
-17.65%598.63M
-14.06%984.62M
-14.17%726.89M
1.50%1.15B
-10.17%846.86M
-30.06%1.13B
-12.84%942.73M
-13.86%1.61B
30.36%1.08B
11.68%1.87B
-22.55%829.69M
--1.68B
--1.07B
Chi phí vốn
-12.79%712.53M
-28.00%1.36B
30.58%772.95M
66.88%1.89B
-8.66%591.95M
14.25%1.13B
39.32%648.07M
90.23%990.14M
0.05%465.15M
-38.10%520.49M
-26.24%464.93M
-12.44%840.80M
5.30%630.34M
-2.48%960.22M
-17.65%598.63M
-14.06%984.62M
-14.17%726.89M
1.50%1.15B
-10.17%846.86M
-30.06%1.13B
-12.84%942.73M
-13.86%1.61B
30.36%1.08B
11.68%1.87B
-22.55%829.69M
--1.68B
--1.07B
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-4.97%606.41M
19.45%1.18B
11.77%661.60M
-12.78%986.64M
-8.66%591.95M
14.25%1.13B
39.32%648.07M
90.23%990.14M
0.05%465.15M
-38.10%520.49M
-26.24%464.93M
-12.44%840.80M
5.30%630.34M
-2.48%960.22M
-17.65%598.63M
-14.06%984.62M
-14.17%726.89M
1.50%1.15B
-10.17%846.86M
-30.06%1.13B
-12.84%942.73M
-13.86%1.61B
30.36%1.08B
11.68%1.87B
-22.55%829.69M
--1.68B
--1.07B
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
75.96%92.13M
-44.42%146.10M
--105.94M
--262.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
-83.55%-770.84M
180.35%538.95M
-187.57%-332.96M
-118.17%-670.74M
17296.07%380.23M
275.38%3.69B
100.66%2.19M
-386.21%-2.10B
51.72%-331.39M
--735.30M
-29.28%-686.37M
----
57.58%-530.93M
----
-851.39%-1.25B
----
262.28%166.58M
----
77.31%-102.65M
----
-120.93%-452.38M
-136.46%-191.46M
216.68%2.16B
99.16%525.12M
659.99%682.65M
--263.66M
---121.91M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-179.02%-59.47M
110.02%89.82M
--370.80M
---896.84M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--568.10M
---555.31M
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
1.47%130.61M
-56.27%180.73M
165.79%101.62M
127.76%413.26M
-366.69%-154.47M
261.15%181.45M
60.22%57.92M
91.85%-112.59M
-91.45%36.15M
-49.94%-1.38B
60.05%423.06M
-111.68%-921.78M
396.77%264.33M
244.82%7.89B
206.94%53.21M
-220.86%-5.45B
-129.34%-49.76M
-12.02%-1.70B
1365.27%169.59M
-1202.65%-1.52B
-121.26%-13.40M
-38.33%137.49M
115.45%63.06M
31.60%222.94M
-131.61%-408.28M
--169.41M
--1.29B
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-54.26%-1.40B
78.57%-515.14M
-71.52%-628.09M
-187.70%-2.40B
37.72%-366.19M
185.46%2.74B
22.68%-587.96M
-174.76%-3.21B
-4.41%-760.39M
33.77%-1.17B
18.81%-728.24M
-125.43%-1.76B
50.09%-896.93M
207.73%6.93B
-194.57%-1.80B
-126.22%-6.43B
21.78%-610.07M
-7.53%-2.84B
44.63%-779.91M
-58.57%-2.64B
-223.20%-1.41B
-199.25%-1.67B
202.94%1.14B
55.21%-557.35M
-1226.83%-1.11B
---1.24B
--98.56M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
71.36%-697.37M
-2.01%-4.75B
26.28%-1.58B
39.06%-4.66B
-226.62%-2.15B
-135.15%-7.65B
85.69%-656.81M
19.61%-3.25B
-137.80%-4.59B
-4.63%-4.05B
-250.86%-1.93B
69.75%-3.87B
-3.39%-550.13M
-703.09%-12.78B
-226.14%-532.11M
38.82%-1.59B
265.83%421.86M
13.12%-2.60B
-187.26%-254.39M
32.12%-2.99B
117.21%291.53M
30.79%-4.41B
-870.41%-1.69B
-5.91%-6.37B
90.32%-174.60M
---6.02B
---1.80B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
55.15%3.59B
39.55%-737.00M
12.12%1.49B
71.54%-1.22B
-51.37%1.33B
-302.82%-4.28B
627.27%2.73B
328.60%2.11B
-178.13%-518.17M
19.58%-924.14M
-69.69%663.24M
79.01%-1.15B
-57.43%2.19B
-187.58%-5.48B
31.51%5.14B
6580.58%6.25B
88.42%3.91B
86.27%-96.48M
-14.19%2.07B
59.96%-702.85M
13.25%2.42B
-181.67%-1.76B
-5.91%2.13B
83.67%-623.16M
13555.56%2.27B
---3.82B
---16.86M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-6.70%-1.76B
-50.32%-1.23B
50.16%-405.39M
6.54%-815.71M
-14.86%-813.39M
65.40%-872.76M
30.45%-708.18M
---2.52B
---1.02B
-100.00%0.00
100.00%0.00
100.10%4.44M
92.38%-231.58M
6.66%-4.33B
-121.14%-3.04B
-141304.65%-4.64B
-373.55%-1.37B
102.16%3.29M
-88.20%-290.10M
43.84%-152.27M
90.10%-154.14M
-4947.00%-271.13M
-4336.54%-1.56B
-124.81%-5.37M
-8.57%36.76M
--21.65M
--40.20M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
100.00%0.00
----
---527.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
-2.71%2.37B
1.05%2.36B
-2.92%2.31B
7.12%2.34B
0.02%2.38B
-14.77%2.18B
-13.33%2.38B
0.49%2.56B
17.48%2.74B
7.90%2.55B
-0.60%2.34B
0.89%2.36B
-4.43%2.35B
-0.76%2.34B
18.94%2.46B
16.86%2.36B
4.79%2.07B
11.27%2.02B
4.69%1.97B
-12.43%1.81B
-12.83%1.88B
-0.11%2.07B
13.65%2.16B
18.40%2.07B
10.79%1.90B
--1.75B
--1.72B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
75.68%-162.10M
-48.93%-428.56M
-26.54%-356.74M
6.61%-287.77M
6.87%-281.93M
-9.25%-308.15M
2.25%-302.72M
50.83%-282.07M
-20.13%-309.70M
-59.11%-573.60M
-64.19%-257.80M
42.86%-360.50M
10.46%-157.02M
-100.88%-630.93M
-285.98%-175.36M
35.91%-314.09M
30.99%-45.43M
-50.56%-490.07M
24.44%-65.83M
-3.82%-325.50M
20.56%-87.12M
91.46%-313.53M
81.01%-109.67M
-677.01%-3.67B
-424.00%-577.63M
---472.56M
---110.23M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
71.36%-697.37M
-2.01%-4.75B
26.28%-1.58B
39.06%-4.66B
-226.62%-2.15B
-135.15%-7.65B
85.69%-656.81M
19.61%-3.25B
-137.80%-4.59B
-4.63%-4.05B
-250.86%-1.93B
69.75%-3.87B
-3.39%-550.13M
-703.09%-12.78B
-226.14%-532.11M
38.82%-1.59B
265.83%421.86M
13.12%-2.60B
-187.26%-254.39M
32.12%-2.99B
117.21%291.53M
30.79%-4.41B
-870.41%-1.69B
-5.91%-6.37B
90.32%-174.60M
---6.02B
---1.80B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-36.97%4.42B
-6.50%5.03B
-5.99%4.33B
-4.78%5.37B
29.84%4.61B
21.93%5.64B
-45.30%3.55B
-19.73%4.63B
40.41%6.49B
35.77%5.77B
31.60%4.62B
-2.82%4.25B
-5.12%3.51B
-25.03%4.37B
1.35%3.70B
88.82%5.83B
54.60%3.65B
17.29%3.09B
11.10%2.36B
-29.58%2.63B
-24.00%2.13B
-15.12%3.74B
-2.96%2.80B
-11.37%4.40B
-23.50%2.88B
--4.97B
--3.77B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
150.91%934.10M
232.90%1.19B
25.52%874.56M
16.06%-892.52M
-66.21%696.73M
-33.73%-1.06B
221.98%2.06B
-189.47%-795.13M
-353.23%-1.69B
145.02%888.73M
-15.45%667.64M
143.70%362.72M
1.70%789.62M
58.27%-830.12M
-56.81%776.40M
-795.18%-1.99B
99.17%1.80B
187.61%286.15M
57.22%902.64M
78.46%-326.60M
-59.96%574.13M
2.67%-1.52B
10.66%1.43B
21.04%-1.56B
26.79%1.30B
---1.97B
--1.02B
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
121.94%90.96M
55.16%-42.21M
71.85%-9.73M
53.81%-94.12M
-116.30%-34.57M
-370.04%-203.75M
-20.03%212.02M
139.71%75.45M
195.11%265.11M
-195.36%-190.02M
-103.92%-278.74M
---64.34M
-256.98%-136.69M
-100.00%0.00
140.05%87.07M
56.07%225.86M
-228.20%-217.42M
254.31%144.72M
133.30%169.59M
-55.29%-93.79M
-275.31%-509.34M
-189.94%-60.39M
-404.05%-135.71M
31.80%67.15M
113.24%44.64M
--50.95M
---337.19M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
6.05%5.33B
37.99%6.16B
-2.13%5.20B
-1.27%4.46B
-3.89%5.31B
17.43%4.52B
14.52%5.53B
-42.42%3.85B
-8.97%4.83B
44.92%6.69B
23.12%5.30B
30.20%4.61B
-3.26%4.31B
-6.78%3.54B
-19.80%4.45B
13.07%3.80B
70.23%5.55B
45.48%3.36B
20.83%3.26B
0.02%2.31B
-36.20%2.70B
-17.76%2.31B
1.51%4.23B
-3.95%2.81B
-12.57%4.17B
--2.93B
--4.77B
Dòng tiền tự do
62.06%1.79B
17.36%5.14B
-12.44%2.32B
50.13%4.38B
8.33%2.65B
-36.59%2.92B
-16.47%2.45B
-20.31%4.60B
-6.70%2.93B
10.66%5.77B
80.14%3.14B
28.44%5.22B
-27.97%1.74B
-15.85%4.06B
63.89%2.42B
8.65%4.83B
60.40%1.48B
3.82%4.44B
-26.81%920.50M
42.15%4.28B
21.04%1.26B
-12.33%3.01B
-39.11%1.04B
-3.61%3.43B
-14.38%1.71B
--3.56B
--1.99B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Unilever PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Unilever PLC đã tạo ra 8.33B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Unilever PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Unilever PLC đã tăng -13.15% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Unilever PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Unilever PLC đã chi 1.79B cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Unilever PLC đã thay đổi như thế nào?

Unilever PLC đã sử dụng -10.00B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với UL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Unilever PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 6.53B, phản ánh sự thay đổi -12.38% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.