tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Unilever PLC

UL
Thêm vào danh sách theo dõi
60.930USD
+0.720+1.20%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
132.89BVốn hóa
20.78P/E TTM

Tình hình tài chính của UL

Theo dõi tình hình tài chính của Unilever PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Unilever PLC

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
56.94B
0.32%
EPS(YoY)
4.89
74.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2025H1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024H1
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023H2
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2022H2
FY2022H1
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--2.93
----
----
--1.56
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-0.29%17.33B
-4.05%15.59B
----
3.11%15.34B
1.04%16.75B
1.89%17.39B
1.64%32.08B
2.34%33.64B
2.72%16.25B
--14.88B
--16.58B
2.26%31.56B
1.07%17.06B
2.30%15.82B
1.53%32.87B
----
4.16%16.88B
-0.23%30.87B
4.16%32.37B
4.03%15.46B
--15.09B
--15.86B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
-30.46%2.21B
4.39%4.00B
----
----
----
-33.78%3.18B
----
----
20.72%3.83B
----
----
41.28%4.80B
-15.59%3.17B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
--12.65%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
--42.14%
----
----
----
--40.19%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
-0.29%17.33B
-4.05%15.59B
----
3.11%15.34B
1.04%16.75B
1.89%17.39B
1.64%32.08B
2.34%33.64B
2.72%16.25B
--14.88B
--16.58B
2.26%31.56B
1.07%17.06B
2.30%15.82B
1.53%32.87B
----
4.16%16.88B
-0.23%30.87B
4.16%32.37B
4.03%15.46B
--15.09B
--15.86B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
----
----
7.58%5.50B
17.22%6.59B
----
----
----
8.66%5.11B
----
----
2.06%5.63B
----
----
-15.41%4.70B
-5.62%5.51B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
----
-30.46%2.21B
4.39%4.00B
----
----
----
-33.78%3.18B
----
----
20.72%3.83B
----
----
41.28%4.80B
-15.59%3.17B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
----
----
----
4.41%22.62B
----
----
----
0.58%19.87B
-2.46%21.66B
----
----
----
-3.64%19.76B
----
----
-8.69%22.21B
----
----
3.64%20.50B
17.84%24.32B
----
----
----
0.25%19.78B
2.40%20.64B
7.14%19.73B
0.81%20.16B
3.75%18.42B
-13.69%20.00B
-12.87%17.75B
22.19%23.17B
39.58%20.37B
11.94%18.96B
5.95%14.60B
2.31%16.94B
-7.76%13.78B
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
----
5.68%29.58B
----
----
----
0.70%26.12B
0.20%27.99B
----
----
----
-4.67%25.94B
----
----
-7.90%27.94B
----
----
-3.39%27.21B
7.56%30.33B
----
----
----
12.00%28.17B
19.71%28.20B
6.94%25.15B
-4.70%23.56B
1.76%23.52B
-19.85%24.72B
-16.88%23.11B
36.22%30.84B
28.66%27.80B
-4.32%22.64B
-0.60%21.61B
-2.70%23.66B
-8.50%21.74B
----
Tổng tài sản
----
----
----
4.73%89.57B
----
----
----
-0.60%82.57B
-0.02%85.52B
----
----
----
-0.27%83.06B
----
----
-3.87%85.54B
----
----
-2.44%83.28B
6.37%88.98B
----
----
----
3.31%85.37B
5.83%83.65B
13.74%82.63B
7.75%79.04B
3.65%72.65B
-3.34%73.36B
-3.08%70.09B
14.54%75.89B
21.90%72.32B
10.15%66.26B
4.45%59.32B
1.20%60.16B
-2.24%56.80B
----
Tổng các khoản nợ
----
----
----
8.58%66.08B
----
----
----
-1.55%59.21B
-1.25%60.86B
----
----
----
0.15%60.15B
----
----
-5.21%61.63B
----
----
-4.55%60.06B
7.31%65.02B
----
----
----
3.03%62.92B
3.43%60.58B
6.99%61.07B
0.77%58.57B
1.58%57.08B
-5.83%58.13B
2.06%56.19B
31.20%61.73B
32.76%55.06B
8.45%47.05B
5.45%41.47B
3.89%43.38B
-3.71%39.33B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
----
----
-4.76%23.49B
----
----
----
1.90%23.35B
3.13%24.66B
----
----
----
-1.33%22.92B
----
----
-0.22%23.92B
----
----
3.46%23.22B
3.90%23.97B
----
----
----
4.11%22.45B
12.71%23.07B
38.52%21.56B
34.40%20.47B
12.01%15.57B
7.53%15.23B
-19.48%13.90B
-26.28%14.16B
-3.32%17.26B
14.53%19.21B
2.21%17.85B
-5.17%16.77B
1.22%17.47B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
----
3.70%6.50B
-4.59%3.09B
----
----
----
54.81%6.27B
----
----
4.77%3.24B
----
----
-27.58%4.05B
-8.83%3.09B
----
----
----
-11.17%5.59B
-5.83%3.39B
3.89%6.29B
51.89%3.60B
20.62%6.06B
-21.37%2.37B
-13.58%5.02B
36.99%3.02B
3.99%5.81B
24.67%2.20B
3.34%5.59B
-19.68%1.77B
16.94%5.41B
3.76%2.20B
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
----
78.57%-515.14M
-71.52%-628.09M
----
----
----
-187.70%-2.40B
----
----
37.72%-366.19M
----
----
185.46%2.74B
22.68%-587.96M
----
----
----
-174.76%-3.21B
-4.41%-760.39M
33.77%-1.17B
18.81%-728.24M
-125.43%-1.76B
50.09%-896.93M
207.73%6.93B
-194.57%-1.80B
-126.22%-6.43B
21.78%-610.07M
-7.53%-2.84B
44.63%-779.91M
-58.57%-2.64B
-223.20%-1.41B
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
----
-2.01%-4.75B
26.28%-1.58B
----
----
----
39.06%-4.66B
----
----
-226.62%-2.15B
----
----
-135.15%-7.65B
85.69%-656.81M
----
----
----
19.61%-3.25B
-137.80%-4.59B
-4.63%-4.05B
-250.86%-1.93B
69.75%-3.87B
-3.39%-550.13M
-703.09%-12.78B
-226.14%-532.11M
38.82%-1.59B
265.83%421.86M
13.12%-2.60B
-187.26%-254.39M
32.12%-2.99B
117.21%291.53M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, tổng doanh thu đạt 56.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.76B.

Tài sản ngắn hạn của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, tài sản ngắn hạn là 20.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.87.

Tổng tài sản của Unilever PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Unilever PLC là 82.77B, bao gồm 20.04B tài sản ngắn hạn và 62.72B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, tổng nghĩa vụ của Unilever PLC là 62.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Unilever PLC là 20.66B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.54.

Thu nhập hoạt động thuần của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Unilever PLC là 11.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.08.

Giá trị đầu tư ròng của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, giá trị đầu tư ròng của Unilever PLC là -3.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -170.83.

Giá trị huy động vốn ròng của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, giá trị huy động vốn ròng của Unilever PLC là -10.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 74.34.

Thu nhập ròng của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, lợi nhuận ròng là 10.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.85.

Biên lợi nhuận ròng của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, biên lợi nhuận ròng là 12.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.91.

Biên lợi nhuận gộp của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, biên lợi nhuận gộp là 46.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 39.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 32.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.07.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.44.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Unilever PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Unilever PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 11.37B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.