Hhôm nay
+1.82%
5 Ngày
-0.08%
1 tháng
-7.17%
6 Tháng
+35.12%
Năm đến nay
+51.47%
1 năm
+41.08%
• Lợi suất trái phiếu Kho bạc tăng và các đợt điều chỉnh của nhóm ngành đã đẩy cổ phiếu Texas Instruments đi xuống. • Việc kiểm soát chặt chẽ chi tiêu vốn cùng hoạt động bán cổ phiếu của ban lãnh đạo đã làm gia tăng sự thận trọng trong ngắn hạn. • TXN ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 17,68 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 4,97 tỷ USD.
• Cổ phiếu Texas Instruments giảm giá do hoạt động chốt lời diện rộng trên toàn ngành công nghệ. • Chi phí vốn lớn để mở rộng công suất sản xuất đang gây áp lực lên dòng tiền trong ngắn hạn. • Chỉ báo MACD của cổ phiếu phát ra tín hiệu bán, trong khi chỉ số Williams %R cho thấy trạng thái quá bán.
• Cổ phiếu Texas Instruments giảm do áp lực chốt lời trên toàn ngành bán dẫn. • Chi phí đầu tư vốn lớn cho hoạt động sản xuất 300 mm gây áp lực lên các chỉ số dòng tiền trong ngắn hạn. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy tín hiệu bán MACD và trạng thái quá bán của Williams %R.
• Hoạt động chốt lời và tâm lý thị trường thay đổi đã gây ra biến động giảm giá cho cổ phiếu Texas Instruments. • Các chương trình chi tiêu vốn lớn làm tăng chi phí khấu hao mang tính cấu trúc và gia tăng sự giám sát đối với dòng tiền. • Các chỉ báo MACD và RSI cho thấy trạng thái trung tính, trong khi các chuyên gia phân tích đưa ra xếp hạng trung bình là nắm giữ.
• Texas Instruments báo cáo nhu cầu bán dẫn tương tự đang ổn định và mức tồn kho công nghiệp giảm. • Việc chuyển sang sản xuất 300 milimét giúp giảm đáng kể chi phí sản xuất trên mỗi con chip của công ty. • Các ngân hàng đầu tư đã nâng giá mục tiêu với lý do dòng tiền mạnh mẽ và cam kết chi trả cổ tức.
• Nhu cầu yếu trong các lĩnh vực công nghiệp và ô tô tạo ra áp lực đi xuống đối với Texas Instruments. • Chi tiêu vốn lớn cho hoạt động sản xuất tấm bán dẫn 300 mm ảnh hưởng đến biên dòng tiền tự do trong ngắn hạn. • Các nhà phân tích duy trì triển vọng trung lập do quá trình phục hồi hàng tồn kho kéo dài và tình trạng bất ổn kinh tế vĩ mô.


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Vanguard Capital Management, LLC | 6.48% |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 5.70% |
| State Street Investment Management (US) | 4.77% |
| Vanguard Portfolio Management, LLC | 3.14% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 52.44% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 26.56% |
| Research Firm | 3.96% |
| Bank and Trust | 2.68% |
Công cụ liên quan
Mã giao dịch Phổ biến