Hhôm nay
-4.52%
5 Ngày
-2.34%
1 tháng
-8.77%
6 Tháng
+6.96%
Năm đến nay
+36.75%
1 năm
+44.22%
• Cổ phiếu ADR của TSMC giảm giá trong bối cảnh ngành gặp khó khăn, áp lực chốt lời và tâm lý né tránh rủi ro vĩ mô. • Việc mở rộng các tiến trình tiên tiến và các dự án tại nước ngoài đã làm suy giảm tạm thời biên lợi nhuận gộp. • TSM ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 122,22 tỷ USD, cùng mức giá mục tiêu trung bình được các nhà phân tích duy trì ở mức 568,34 USD.
• TSMC đã công bố kết quả tài chính quý 3 khả quan nhờ nhu cầu trí tuệ nhân tạo. • Các nhà đầu tư tổ chức đã tận dụng mức định giá thấp hơn bất chấp dự báo chi phí vốn gia tăng. • Công ty đạt doanh thu hàng năm là 122,22 tỷ USD và lợi nhuận ròng 55,12 tỷ USD.
• Cổ phiếu TSMC chịu áp lực bán và chốt lời trước báo cáo kết quả kinh doanh quý 3. • Giới đầu tư bày tỏ lo ngại về khả năng biên lợi nhuận bị suy giảm do việc đẩy mạnh sản xuất công nghệ 2 nanomet. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy MACD ở mức trung tính, RSI trung tính và Williams %R ở vùng quá bán.
• Cổ phiếu Taiwan Semiconductor chịu áp lực bán do hoạt động chốt lời ngắn hạn. • Doanh thu kỷ lục trong quý 3 vượt ước tính của Phố Wall bất chấp sự sụt giảm nhẹ trong tháng 9. • Cổ phiếu này cho thấy chỉ báo RSI ở mức trung tính cùng giá mục tiêu trung bình của các nhà phân tích.
• TSMC đang đánh giá một cơ sở sản xuất mới tại Texas dành cho phần cứng trí tuệ nhân tạo. • Chỉ báo MACD phát ra tín hiệu mua trong khi Williams %R cho thấy trạng thái quá mua. • Doanh thu cả năm gần nhất đạt 122,22 tỷ USD với lợi nhuận ròng 55,12 tỷ USD.
• TSMC báo cáo doanh thu hàng tháng tăng trưởng mạnh mẽ nhờ nhu cầu hạ tầng trí tuệ nhân tạo tăng tốc. • Các tiến trình công nghệ tiên tiến và năng lực định giá giúp duy trì sự ủng hộ từ các tổ chức đầu tư cùng sự vững chắc của biên lợi nhuận. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy tín hiệu mua MACD và trạng thái RSI ở mức trung tính.


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Fidelity Management & Research Company LLC | 1.11% |
| Sanders Capital, LLC | 0.62% |
| Capital World Investors | 0.53% |
| Capital International Investors | 0.49% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 8.36% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 4.80% |
| Hedge Fund | 1.26% |
| Research Firm | 0.69% |
Công cụ liên quan