Hhôm nay
-3.22%
5 Ngày
-6.82%
1 tháng
+1.86%
6 Tháng
+4.28%
Năm đến nay
+51.99%
1 năm
+80.48%
• KLA Corp chịu áp lực giảm giá trong đợt bán tháo trên diện rộng ở nhóm cổ phiếu bán dẫn. • Sự tiến bộ của các nhà sản xuất chip nhớ Trung Quốc cùng những lo ngại về định giá đã làm gia tăng sự e ngại về cạnh tranh thị trường. • KLA ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 13,58 tỷ USD với các chỉ báo kỹ thuật ở mức trung tính.
• Việc giới phân tích hạ giá mục tiêu đã kích hoạt đợt bán ra do định giá đối với KLA Corporation. • KLA Corporation ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 13,58 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 4,83 tỷ USD. • Các chỉ báo kỹ thuật của cổ phiếu cho thấy tín hiệu mua MACD và chỉ số RSI ở mức trung tính.
• KLA Corporation hưởng lợi từ việc gia tăng chi tiêu vốn cho thiết bị sản xuất phiến bán dẫn. • Việc công bố kết quả kinh doanh quý sắp tới đã củng cố tâm lý tích cực của nhà đầu tư và lực cầu mua vào. • Công ty ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 13,58 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 4,83 tỷ USD.
• KLA Corporation ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 13,58 tỷ USD. • Lợi nhuận ròng của KLA Corporation đạt 4,83 tỷ USD. • Các chuyên gia phân tích đưa ra mức giá mục tiêu trung bình là 229,27 USD.
• KLA Corporation gia tăng đà tăng trưởng nhờ sự khởi sắc của ngành bán dẫn và chi tiêu cho thiết bị do AI thúc đẩy. • Mức độ phức tạp ngày càng tăng trong sản xuất làm gia tăng nhu cầu đối với các hệ thống kiểm soát quy trình và kiểm tra của KLA. • KLA ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 13,58 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 4,83 tỷ USD.
• Cổ phiếu Tập đoàn KLA tăng giá nhờ nhu cầu thiết bị bán dẫn mạnh mẽ và các đợt nâng hạng từ giới phân tích. • Chi tiêu cho hạ tầng AI và quá trình chuyển đổi nút công nghệ phức tạp đang thúc đẩy sự tăng trưởng kéo dài nhiều năm của ngành thiết bị chế tạo wafer bán dẫn. • Công ty ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 13,58 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 4,83 tỷ USD.


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Vanguard Capital Management, LLC | 6.52% |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 6.24% |
| State Street Investment Management (US) | 4.76% |
| Capital International Investors | 4.17% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 54.93% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 25.99% |
| Pension Fund | 3.12% |
| Research Firm | 2.93% |
Công cụ liên quan