tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd

TSM
Thêm vào danh sách theo dõi
415.670USD
-5.540-1.32%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.16TVốn hóa
34.64P/E TTM

Tình hình tài chính của TSM

Theo dõi tình hình tài chính của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd

Mới phát hành
Th07 16, 2026
EPS / Dự báo
--/3.81
Doanh thu / Dự báo
--/38.99B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
122.22B
35.52%
EPS(YoY)
10.63
50.77%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
64.65%3.49
40.64%3.14
49.91%2.91
68.35%2.49
53.25%2.12
54.38%2.23
51.31%1.94
29.40%1.48
5.43%1.38
-20.53%1.45
--1.28
--1.14
--1.31
--1.82
--0.95
----
----
----
----
----
Doanh thu
40.53%35.88B
25.52%33.71B
40.49%33.08B
45.24%30.26B
35.33%25.53B
36.54%26.86B
36.37%23.55B
32.95%20.83B
12.77%18.87B
-1.49%19.67B
-14.48%17.27B
-13.75%15.67B
-4.71%16.73B
26.75%19.97B
35.59%20.19B
36.56%18.17B
35.98%17.56B
24.09%15.75B
22.55%14.89B
27.98%13.30B
Lợi nhuận ròng
64.66%18.11B
40.66%16.30B
49.93%15.11B
68.34%12.91B
53.23%11.00B
54.36%11.59B
51.29%10.08B
29.40%7.67B
5.43%7.18B
-20.53%7.51B
-27.95%6.66B
-26.51%5.92B
-6.07%6.81B
58.05%9.45B
64.82%9.25B
67.84%8.06B
45.64%7.25B
19.21%5.98B
19.87%5.61B
18.82%4.80B
Biên lợi nhuận ròng
17.51%50.51%
12.05%48.31%
6.65%45.64%
15.76%42.57%
13.10%42.98%
13.18%43.12%
10.99%42.79%
-2.70%36.77%
-6.60%38.00%
-19.46%38.10%
--38.56%
--37.79%
--40.69%
--47.30%
--44.01%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
12.68%66.24%
5.64%62.32%
2.80%59.45%
10.24%58.62%
10.78%58.79%
11.24%59.00%
6.59%57.83%
-1.74%53.17%
-5.79%53.07%
-14.75%53.04%
--54.26%
--54.11%
--56.33%
--62.22%
--58.54%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-16.62%12.64%
-14.17%13.47%
-15.91%13.99%
-15.88%14.46%
-13.11%15.15%
-9.48%15.69%
-6.59%16.64%
-6.62%17.19%
-1.72%17.44%
-3.38%17.34%
--17.82%
--18.41%
--17.75%
--17.94%
--19.42%
----
----
----
----
----
Doanh thu
40.53%35.88B
25.52%33.71B
40.49%33.08B
45.24%30.26B
35.33%25.53B
36.54%26.86B
36.37%23.55B
32.95%20.83B
12.77%18.87B
-1.49%19.67B
-14.48%17.27B
-13.75%15.67B
-4.71%16.73B
26.75%19.97B
35.59%20.19B
36.56%18.17B
35.98%17.56B
24.09%15.75B
22.55%14.89B
27.98%13.30B
Lợi nhuận hoạt động
68.35%20.85B
38.28%18.21B
49.63%16.73B
69.42%15.02B
56.22%12.38B
60.90%13.17B
55.25%11.18B
34.68%8.86B
4.22%7.93B
-21.14%8.18B
-29.51%7.20B
-26.17%6.58B
-4.92%7.61B
57.90%10.38B
66.41%10.22B
71.21%8.91B
49.19%8.00B
19.11%6.57B
20.06%6.14B
18.73%5.21B
Lợi nhuận ròng
64.66%18.11B
40.66%16.30B
49.93%15.11B
68.34%12.91B
53.23%11.00B
54.36%11.59B
51.29%10.08B
29.40%7.67B
5.43%7.18B
-20.53%7.51B
-27.95%6.66B
-26.51%5.92B
-6.07%6.81B
58.05%9.45B
64.82%9.25B
67.84%8.06B
45.64%7.25B
19.21%5.98B
19.87%5.61B
18.82%4.80B
Tài sản ngắn hạn
32.74%133.56B
29.33%121.82B
29.16%112.85B
40.32%111.89B
31.03%100.62B
31.73%94.20B
35.22%87.37B
26.64%79.73B
17.49%76.79B
6.51%71.51B
2.02%64.61B
-1.84%62.96B
8.65%65.36B
15.77%67.14B
28.50%63.33B
44.26%64.14B
50.13%60.16B
49.07%57.99B
38.44%49.29B
52.06%44.46B
Tổng nợ ngắn hạn
27.50%53.67B
20.64%46.53B
23.14%41.90B
46.26%47.20B
31.04%42.10B
29.54%38.57B
13.06%34.03B
23.89%32.27B
12.36%32.13B
-3.58%29.78B
18.55%30.10B
-8.44%26.05B
-0.52%28.59B
15.72%30.88B
7.69%25.39B
22.59%28.45B
23.56%28.74B
21.39%26.69B
15.92%23.58B
11.02%23.21B
Tổng tài sản
26.41%271.18B
24.04%253.18B
24.37%241.53B
30.45%240.10B
18.39%214.52B
13.20%204.12B
14.12%194.20B
11.26%184.05B
9.65%181.20B
11.05%180.31B
16.55%170.17B
13.10%165.42B
18.49%165.25B
20.78%162.37B
21.85%146.00B
32.01%146.27B
35.89%139.46B
36.71%134.44B
31.50%119.82B
33.09%110.80B
Tổng các khoản nợ
12.21%85.43B
9.22%78.90B
12.77%76.15B
23.11%81.89B
14.60%76.14B
8.17%72.24B
3.05%67.52B
6.52%66.52B
3.88%66.44B
1.89%66.79B
10.19%65.52B
1.09%62.45B
9.56%63.96B
16.83%65.55B
31.86%59.46B
56.92%61.78B
69.75%58.37B
73.07%56.10B
53.92%45.09B
59.17%39.37B
Tổng vốn chủ sở hữu
34.22%185.75B
32.16%174.28B
30.55%165.38B
34.61%158.21B
20.59%138.39B
16.16%131.88B
21.05%126.68B
14.13%117.53B
13.30%114.76B
17.26%113.53B
20.92%104.65B
21.87%102.97B
24.91%101.29B
23.60%96.82B
15.80%86.54B
18.28%84.49B
18.83%81.09B
18.83%78.33B
20.87%74.73B
22.07%71.44B
Thu nhập hoạt động ròng
16.13%22.88B
22.88%24.05B
17.36%14.88B
38.53%16.73B
36.90%19.70B
54.16%19.57B
31.52%12.68B
110.26%12.07B
10.55%14.39B
-18.80%12.70B
-29.63%9.64B
-50.09%5.74B
-2.29%13.02B
14.87%15.64B
19.77%13.70B
70.42%11.51B
63.49%13.32B
48.52%13.61B
74.85%11.44B
16.42%6.75B
Đầu tư ròng
-26.81%-12.14B
-23.61%-12.64B
-40.26%-9.43B
-23.06%-8.26B
-69.62%-9.57B
-120.80%-10.22B
17.08%-6.72B
24.80%-6.71B
39.70%-5.64B
58.70%-4.63B
14.95%-8.11B
5.93%-8.92B
9.59%-9.36B
-26.30%-11.21B
-48.76%-9.53B
-54.79%-9.49B
-18.18%-10.35B
-171.90%-8.88B
-91.40%-6.41B
-37.77%-6.13B
Tài chính thuần
-48.32%-3.71B
-12.51%-3.30B
-69.03%-4.15B
-40.94%-3.64B
-12.30%-2.50B
-34.37%-2.93B
-125.40%-2.46B
-277.18%-2.59B
-8.05%-2.23B
-6.59%-2.18B
74.26%-1.09B
-189.06%-685.60M
-220.36%-2.06B
-168.23%-2.05B
-250.08%-4.23B
-71.40%769.81M
-217.25%-642.88M
184.52%3.00B
-174.11%-1.21B
1212.39%2.69B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, tổng doanh thu đạt 122.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.19B.

Tài sản ngắn hạn của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, tài sản ngắn hạn là 121.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.33.

Tổng tài sản của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là 253.18B, bao gồm 121.82B tài sản ngắn hạn và 131.36B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, tổng nghĩa vụ của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là 78.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.22.

Tổng vốn chủ sở hữu của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là 174.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là 62.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.80.

Giá trị đầu tư ròng của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, giá trị đầu tư ròng của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là -39.92B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.01.

Giá trị huy động vốn ròng của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là -13.52B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 10.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.77.

Thu nhập ròng của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, lợi nhuận ròng là 55.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.77.

Biên lợi nhuận ròng của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, biên lợi nhuận ròng là 45.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.17.

Biên lợi nhuận gộp của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, biên lợi nhuận gộp là 59.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 13.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 36.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 24.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Taiwan Semiconductor Manufacturing Co Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 62.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.