tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trevi Therapeutics Inc

TRVI
Thêm vào danh sách theo dõi
17.535USD
+0.355+2.07%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

TRVI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Trevi Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Trevi Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Chi phí hoạt động
30.01%14.91M
-16.52%10.22M
-1.21%13.92M
3.26%13.72M
-3.66%11.47M
37.05%12.24M
55.74%14.09M
58.54%13.29M
57.42%11.91M
34.19%8.93M
7.61%9.04M
7.19%8.38M
7.66%7.56M
-19.53%6.66M
20.99%8.40M
-14.69%7.82M
-13.15%7.03M
-10.01%8.27M
-4.10%6.95M
23.66%9.17M
-6.37%8.09M
35.87%9.19M
-5.31%7.24M
-0.05%7.41M
79.53%8.64M
14.12%6.77M
54.33%7.65M
69.34%7.42M
53.15%4.81M
166.83%5.93M
--4.96M
--4.38M
--3.14M
--2.22M
Chi phí R&D
27.27%9.94M
-33.61%6.19M
-10.15%10.09M
-6.31%9.39M
-11.28%7.81M
43.11%9.33M
77.51%11.22M
71.53%10.02M
76.08%8.80M
50.98%6.52M
9.60%6.32M
14.48%5.84M
7.64%5.00M
-30.13%4.32M
22.28%5.77M
-21.47%5.10M
-16.89%4.64M
-5.81%6.18M
-2.28%4.72M
32.05%6.50M
-7.14%5.59M
36.01%6.56M
-14.55%4.83M
-10.98%4.92M
80.32%6.02M
6.63%4.82M
50.79%5.65M
60.74%5.53M
41.26%3.34M
183.04%4.52M
--3.75M
--3.44M
--2.36M
--1.60M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-8.11%34.00K
-18.42%31.00K
5.56%38.00K
0.00%38.00K
5.71%37.00K
8.57%38.00K
2.86%36.00K
11.76%38.00K
84.21%35.00K
133.33%35.00K
288.89%35.00K
325.00%34.00K
72.73%19.00K
25.00%15.00K
-30.77%9.00K
-33.33%8.00K
-15.38%11.00K
-7.69%12.00K
0.00%13.00K
9.09%12.00K
30.00%13.00K
44.44%13.00K
18.18%13.00K
10.00%11.00K
11.11%10.00K
-30.77%9.00K
--11.00K
150.00%10.00K
350.00%9.00K
1200.00%13.00K
----
--4.00K
--2.00K
--1.00K
Lợi nhuận hoạt động
-30.01%-14.91M
16.52%-10.22M
1.21%-13.92M
-3.26%-13.72M
3.66%-11.47M
-37.05%-12.24M
-55.74%-14.09M
-58.54%-13.29M
-57.42%-11.91M
-34.19%-8.93M
-7.61%-9.04M
-7.19%-8.38M
-7.66%-7.56M
19.53%-6.66M
-20.99%-8.40M
14.69%-7.82M
13.15%-7.03M
10.01%-8.27M
4.10%-6.95M
-23.66%-9.17M
6.37%-8.09M
-35.87%-9.19M
5.31%-7.24M
0.05%-7.41M
-79.53%-8.64M
-14.12%-6.77M
-54.33%-7.65M
-69.34%-7.42M
-53.15%-4.81M
-166.83%-5.93M
---4.96M
---4.38M
---3.14M
---2.22M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
122.83%1.90M
151.02%2.10M
48.73%1.41M
12.69%1.14M
-24.89%854.00K
-29.25%837.00K
-21.62%946.00K
-17.36%1.01M
1.79%1.14M
179.01%1.18M
518.97%1.21M
30425.00%1.22M
37133.33%1.12M
21100.00%424.00K
9650.00%195.00K
33.33%4.00K
-25.00%3.00K
-33.33%2.00K
--2.00K
--3.00K
-98.22%4.00K
-98.93%3.00K
----
----
389.13%225.00K
--280.00K
502.63%229.00K
28.89%58.00K
12.20%46.00K
----
--38.00K
--45.00K
--41.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
0.00%12.00K
200.00%12.00K
300.00%12.00K
-92.16%12.00K
-94.81%12.00K
-98.54%4.00K
-98.97%3.00K
-48.14%153.00K
-23.51%231.00K
-11.33%274.00K
-3.63%292.00K
-0.34%295.00K
2.72%302.00K
0.32%309.00K
104.73%303.00K
--296.00K
--294.00K
--308.00K
--148.00K
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--51.00K
--123.00K
--195.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-440.00%-136.00K
-83.33%-11.00K
688.89%53.00K
---5.00K
--40.00K
---6.00K
---9.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
66.73%-163.00K
93.93%-52.00K
-1380.00%-148.00K
---749.00K
---490.00K
---856.00K
---10.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
166.67%4.00K
-850.00%-15.00K
81.82%-2.00K
-40.00%-7.00K
-500.00%-6.00K
166.67%2.00K
-107.14%-11.00K
-103.27%-5.00K
-100.61%-1.00K
-101.04%-3.00K
--154.00K
--153.00K
--165.00K
--289.00K
--0.00
100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
---375.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-27.64%-13.21M
26.91%-8.33M
10.97%-11.82M
0.31%-12.32M
5.12%-10.35M
-46.08%-11.40M
-72.13%-13.27M
-72.26%-12.36M
-70.26%-10.91M
-41.23%-7.80M
6.79%-7.71M
10.94%-7.17M
12.63%-6.41M
35.20%-5.53M
-14.06%-8.27M
17.76%-8.06M
12.54%-7.33M
10.31%-8.53M
1.84%-7.25M
-32.40%-9.80M
1.13%-8.39M
-45.33%-9.51M
-0.26%-7.39M
-0.65%-7.40M
-76.49%-8.48M
-8.46%-6.54M
-29.78%-7.37M
-50.54%-7.35M
-17.91%-4.81M
-152.77%-6.03M
---5.68M
---4.88M
---4.08M
---2.39M
Thuế thu nhập
-81.82%-20.00K
-200.00%-16.00K
51.61%-15.00K
-162.50%-21.00K
-37.50%-11.00K
-11.11%16.00K
-138.46%-31.00K
73.33%-8.00K
-14.29%-8.00K
190.00%18.00K
-85.71%-13.00K
-650.00%-30.00K
-40.00%-7.00K
-233.33%-20.00K
-450.00%-7.00K
-100.00%-4.00K
66.67%-5.00K
-135.29%-6.00K
118.18%2.00K
86.67%-2.00K
-66.67%-15.00K
525.00%17.00K
-120.00%-11.00K
-200.00%-15.00K
-125.00%-9.00K
91.84%-4.00K
80.00%-5.00K
80.00%-5.00K
84.00%-4.00K
-512.50%-49.00K
---25.00K
---25.00K
---25.00K
---8.00K
Doanh thu sau thuế
-27.58%-13.19M
27.15%-8.32M
10.87%-11.80M
0.41%-12.30M
5.16%-10.34M
-45.95%-11.41M
-72.02%-13.24M
-72.88%-12.35M
-70.32%-10.90M
-42.07%-7.82M
6.87%-7.70M
11.26%-7.14M
12.66%-6.40M
35.39%-5.50M
-13.94%-8.27M
17.79%-8.05M
12.45%-7.33M
10.53%-8.52M
1.67%-7.25M
-32.64%-9.79M
1.20%-8.37M
-45.68%-9.52M
-0.18%-7.38M
-0.52%-7.38M
-76.45%-8.47M
-9.28%-6.54M
-30.26%-7.37M
-51.21%-7.35M
-18.54%-4.80M
-151.56%-5.98M
---5.65M
---4.86M
---4.05M
---2.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-27.58%-13.19M
27.15%-8.32M
10.87%-11.80M
0.41%-12.30M
5.16%-10.34M
-45.95%-11.41M
-72.02%-13.24M
-72.88%-12.35M
-70.32%-10.90M
-42.07%-7.82M
6.87%-7.70M
11.26%-7.14M
12.66%-6.40M
35.39%-5.50M
-13.94%-8.27M
17.79%-8.05M
12.45%-7.33M
10.53%-8.52M
1.67%-7.25M
-32.64%-9.79M
1.20%-8.37M
-45.68%-9.52M
-0.18%-7.38M
-0.52%-7.38M
-76.45%-8.47M
-9.28%-6.54M
-30.26%-7.37M
-51.21%-7.35M
-18.54%-4.80M
-151.56%-5.98M
---5.65M
---4.86M
---4.05M
---2.38M
Thu nhập ròng không định kỳ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-27.58%-13.19M
27.15%-8.32M
10.87%-11.80M
0.41%-12.30M
5.16%-10.34M
-45.95%-11.41M
-72.02%-13.24M
-72.88%-12.35M
-70.32%-10.90M
-42.07%-7.82M
6.87%-7.70M
11.26%-7.14M
12.66%-6.40M
35.39%-5.50M
-13.94%-8.27M
17.79%-8.05M
12.45%-7.33M
10.53%-8.52M
1.67%-7.25M
-32.64%-9.79M
1.20%-8.37M
-45.68%-9.52M
-0.18%-7.38M
-10.21%-7.38M
-37.73%-8.47M
11.10%-6.54M
-3.56%-7.37M
-12.12%-6.70M
-19.78%-6.15M
-110.99%-7.35M
---7.11M
---5.98M
---5.14M
---3.48M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-46.95%686.00K
21.33%1.55M
12.76%1.47M
--1.36M
--1.29M
--1.28M
--1.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-27.58%-13.19M
27.15%-8.32M
10.87%-11.80M
0.41%-12.30M
5.16%-10.34M
-45.95%-11.41M
-72.02%-13.24M
-72.88%-12.35M
-70.32%-10.90M
-42.07%-7.82M
6.87%-7.70M
11.26%-7.14M
12.66%-6.40M
35.39%-5.50M
-13.94%-8.27M
17.79%-8.05M
12.45%-7.33M
10.53%-8.52M
1.67%-7.25M
-32.64%-9.79M
1.20%-8.37M
-45.68%-9.52M
-0.18%-7.38M
-10.21%-7.38M
-37.73%-8.47M
11.10%-6.54M
-3.56%-7.37M
-12.12%-6.70M
-19.78%-6.15M
-110.99%-7.35M
---7.11M
---5.98M
---5.14M
---3.48M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-3.06%-0.09
46.95%-0.06
37.79%-0.08
22.81%-0.09
19.74%-0.09
-36.94%-0.11
-68.70%-0.13
-68.88%-0.12
-68.77%-0.11
7.83%-0.08
35.40%-0.08
64.29%-0.07
72.72%-0.06
69.77%-0.09
64.27%-0.12
58.35%-0.20
44.82%-0.24
45.39%-0.28
17.47%-0.34
-17.56%-0.49
9.26%-0.43
-41.52%-0.52
1.48%-0.41
-10.20%-0.41
-18.83%-0.48
23.33%-0.37
10.36%-0.41
3.27%-0.38
-19.78%-0.40
-110.99%-0.48
---0.46
---0.39
---0.33
---0.23
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-3.06%-0.09
46.95%-0.06
37.79%-0.08
22.81%-0.09
19.74%-0.09
-36.94%-0.11
-68.70%-0.13
-68.88%-0.12
-68.77%-0.11
7.83%-0.08
35.40%-0.08
64.29%-0.07
72.72%-0.06
69.77%-0.09
64.27%-0.12
58.35%-0.20
44.82%-0.24
45.39%-0.28
17.47%-0.34
-17.56%-0.49
9.26%-0.43
-41.52%-0.52
1.48%-0.41
-10.20%-0.41
-18.83%-0.48
23.33%-0.37
10.36%-0.41
3.27%-0.38
-19.78%-0.40
-110.99%-0.48
---0.46
---0.39
---0.33
---0.23
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Trevi Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TRVI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Trevi Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Trevi Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -42.76M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Trevi Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Trevi Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -13.19M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Trevi Therapeutics Inc là -49.33M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.