tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Trevi Therapeutics Inc

TRVI
Thêm vào danh sách theo dõi
17.535USD
+0.355+2.07%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.25BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TRVI

Theo dõi tình hình tài chính của Trevi Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Trevi Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.09/-0.08
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.32
32.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-3.06%-0.09
46.95%-0.06
37.79%-0.08
22.81%-0.09
19.74%-0.09
-36.94%-0.11
-68.70%-0.13
-68.88%-0.12
-68.77%-0.11
7.83%-0.08
---0.08
---0.07
---0.06
---0.09
---0.44
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-27.58%-13.19M
27.15%-8.32M
10.87%-11.80M
0.41%-12.30M
5.16%-10.34M
-45.95%-11.41M
-72.02%-13.24M
-72.88%-12.35M
-70.32%-10.90M
-42.07%-7.82M
6.87%-7.70M
11.26%-7.14M
12.66%-6.40M
35.39%-5.50M
-13.94%-8.27M
17.79%-8.05M
12.45%-7.33M
10.53%-8.52M
1.67%-7.25M
-32.64%-9.79M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-100.00%0.00%
-83.67%0.03%
-52.85%0.09%
-40.27%0.13%
-97.63%0.16%
-97.70%0.17%
--0.19%
--0.21%
--6.65%
--7.44%
--8.41%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-30.01%-14.91M
16.52%-10.22M
1.21%-13.92M
-3.26%-13.72M
3.66%-11.47M
-37.05%-12.24M
-55.74%-14.09M
-58.54%-13.29M
-57.42%-11.91M
-34.19%-8.93M
-7.61%-9.04M
-7.19%-8.38M
-7.66%-7.56M
19.53%-6.66M
-20.99%-8.40M
14.69%-7.82M
13.15%-7.03M
10.01%-8.27M
4.10%-6.95M
-23.66%-9.17M
Lợi nhuận ròng
-27.58%-13.19M
27.15%-8.32M
10.87%-11.80M
0.41%-12.30M
5.16%-10.34M
-45.95%-11.41M
-72.02%-13.24M
-72.88%-12.35M
-70.32%-10.90M
-42.07%-7.82M
6.87%-7.70M
11.26%-7.14M
12.66%-6.40M
35.39%-5.50M
-13.94%-8.27M
17.79%-8.05M
12.45%-7.33M
10.53%-8.52M
1.67%-7.25M
-32.64%-9.79M
Tài sản ngắn hạn
66.75%176.12M
75.14%191.66M
194.49%198.30M
187.30%207.23M
37.59%105.62M
24.99%109.43M
-28.33%67.34M
-27.30%72.13M
-32.78%76.77M
-28.60%87.55M
-26.21%93.95M
24.19%99.21M
282.72%114.20M
223.04%122.62M
314.62%127.32M
107.60%79.89M
-29.22%29.84M
-17.96%37.96M
-44.38%30.71M
-16.97%38.48M
Tổng nợ ngắn hạn
3.63%7.12M
-7.23%9.75M
-0.90%9.04M
36.86%9.24M
30.14%6.87M
80.44%10.51M
76.36%9.12M
43.32%6.75M
-60.03%5.28M
-56.54%5.82M
-64.67%5.17M
-69.47%4.71M
2.60%13.20M
5.31%13.40M
47.69%14.64M
64.01%15.43M
141.05%12.87M
129.05%12.72M
62.43%9.91M
39.00%9.41M
Tổng tài sản
67.85%179.61M
74.43%193.44M
189.31%199.36M
182.26%208.34M
36.21%107.00M
24.05%110.90M
-28.14%68.91M
-26.90%73.81M
-32.40%78.56M
-27.32%89.40M
-25.29%95.90M
24.03%100.98M
282.43%116.20M
219.73%123.02M
306.26%128.36M
107.96%81.41M
-29.11%30.39M
-18.37%38.48M
-43.46%31.60M
-16.72%39.15M
Tổng các khoản nợ
-0.90%7.48M
-9.43%10.20M
-3.73%9.57M
28.94%9.85M
21.24%7.55M
64.18%11.26M
58.11%9.94M
29.34%7.64M
-56.99%6.22M
-55.93%6.86M
-65.94%6.29M
-71.75%5.90M
-27.36%14.47M
-27.31%15.56M
-8.70%18.46M
-2.40%20.90M
3.88%19.92M
7.81%21.40M
-0.22%20.22M
207.13%21.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
73.07%172.13M
83.90%183.24M
221.84%189.79M
199.96%198.49M
37.50%99.46M
20.71%99.64M
-34.19%58.97M
-30.40%66.17M
-28.90%72.33M
-23.18%82.55M
-18.46%89.61M
57.11%95.07M
872.30%101.73M
529.34%107.46M
865.76%109.90M
241.20%60.52M
-55.82%10.46M
-37.41%17.07M
-68.05%11.38M
-55.70%17.74M
Thu nhập hoạt động ròng
-23.83%-16.69M
20.09%-7.63M
-13.86%-10.88M
-16.33%-10.10M
-28.76%-13.48M
-50.18%-9.55M
-31.28%-9.56M
12.07%-8.68M
-27.69%-10.47M
-0.44%-6.36M
15.12%-7.28M
-59.89%-9.88M
-15.58%-8.20M
-1.64%-6.33M
-18.44%-8.58M
21.80%-6.18M
6.41%-7.09M
30.20%-6.23M
-3.93%-7.24M
6.38%-7.90M
Đầu tư ròng
270.49%16.96M
-28.22%-30.61M
-764.38%-50.94M
-194.29%-2.61M
-22.99%-9.95M
-285.85%-23.87M
-57.36%7.67M
-85.91%2.77M
-190.28%-8.09M
126.59%12.85M
470.76%17.98M
136.22%19.64M
--8.96M
---48.31M
---4.85M
---54.22M
----
100.00%0.00
100.00%0.00
----
Tài chính thuần
-97.45%222.00K
-99.45%284.00K
-67.28%1.63M
2078.71%110.39M
31189.29%8.71M
95409.26%51.47M
229.67%4.98M
166.12%5.07M
98.36%-28.00K
-108.28%-54.00K
-97.27%1.51M
-113.69%-7.66M
-172.48%-1.70M
-95.26%652.00K
41170.15%55.30M
1933.35%55.98M
-115.07%-625.00K
2057.14%13.74M
-99.17%134.00K
23041.67%2.75M

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 191.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.14.

Tổng tài sản của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Trevi Therapeutics Inc là 193.44M, bao gồm 191.66M tài sản ngắn hạn và 1.78M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Trevi Therapeutics Inc là 10.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.43.

Tổng vốn chủ sở hữu của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Trevi Therapeutics Inc là 183.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 83.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Trevi Therapeutics Inc là -49.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.26.

Giá trị đầu tư ròng của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Trevi Therapeutics Inc là -94.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -337.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Trevi Therapeutics Inc là 121.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 96.82.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.46.

Thu nhập ròng của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -42.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -30.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -28.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.26.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Trevi Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Trevi Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -49.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.26.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.