tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TROOPS Inc

TROO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.700USD
-0.035-2.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
207.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

TROO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của TROOPS Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của TROOPS Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013Q4
FY2013Q3
FY2013Q2
FY2013Q1
FY2012Q4
FY2012Q3
FY2012Q2
FY2012Q1
Tổng doanh thu
330.20%7.46M
42.26%2.61M
-11.07%1.73M
-4.68%1.83M
-18.71%1.95M
49.96%1.92M
36.29%2.40M
-16.47%1.28M
-25.06%1.76M
-44.45%1.54M
81.61%2.35M
901.81%2.77M
3705.88%1.29M
1523.53%276.00K
-91.30%34.00K
-99.64%17.00K
-72.41%391.00K
828.17%4.68M
-84.41%1.42M
-98.52%504.00K
--9.09M
--34.14M
-30.28%44.22M
64.97%42.97M
38.73%59.24M
58.00%54.54M
--63.43M
--26.05M
--42.70M
--34.52M
Doanh thu
330.20%7.46M
42.26%2.61M
-11.07%1.73M
-4.68%1.83M
-18.71%1.95M
49.96%1.92M
36.29%2.40M
-16.47%1.28M
-25.06%1.76M
-44.45%1.54M
81.61%2.35M
901.81%2.77M
3705.88%1.29M
1523.53%276.00K
-91.30%34.00K
-99.64%17.00K
-72.41%391.00K
828.17%4.68M
-84.41%1.42M
-98.52%504.00K
--9.09M
--34.14M
-30.28%44.22M
64.97%42.97M
38.73%59.24M
58.00%54.54M
--63.43M
--26.05M
--42.70M
--34.52M
Chi phí doanh thu
354.42%6.22M
34.20%1.91M
-7.87%1.37M
-9.13%1.42M
-24.91%1.49M
16.59%1.57M
-41.57%1.98M
-15.04%1.34M
104.53%3.39M
118.21%1.58M
203.85%1.66M
1.83%725.00K
-58.96%545.00K
4646.67%712.00K
251.32%1.33M
-99.67%15.00K
-71.92%378.00K
835.21%4.49M
-84.73%1.35M
-98.52%480.00K
--8.82M
--32.40M
-30.46%40.70M
57.34%39.50M
39.47%54.04M
59.55%50.80M
--58.53M
--25.11M
--38.75M
--31.84M
Chi phí hoạt động
372.44%11.71M
41.51%4.09M
169.35%2.48M
-13.69%2.89M
-81.03%920.00K
24.33%3.35M
-19.00%4.85M
-12.72%2.70M
178.90%5.99M
-15.14%3.09M
187.03%2.15M
25.60%3.64M
-87.99%748.00K
-1.80%2.90M
102.41%6.23M
-50.49%2.95M
44.07%3.08M
351.59%5.96M
-74.89%2.13M
-96.34%1.32M
--8.50M
--36.08M
-29.33%42.33M
51.22%40.52M
35.78%55.19M
57.82%51.88M
--59.90M
--26.80M
--40.65M
--32.87M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
--1.01M
-12.16%1.13M
----
--1.28M
----
----
----
----
-27.23%612.00K
87.23%792.00K
27933.33%841.00K
--423.00K
--3.00K
----
----
--41.00K
278.62%76.00K
--17.00K
--19.00K
--18.00K
--20.07K
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
2071.59%3.47M
----
88.86%-176.00K
-100.00%0.00
-206.83%-1.58M
--610.00K
-26.75%1.48M
----
699.11%2.02M
----
-314.65%-337.00K
---443.00K
--157.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-471.06%-4.24M
-40.23%-1.48M
-172.07%-743.00K
25.84%-1.06M
142.08%1.03M
-1.06%-1.43M
42.04%-2.45M
9.01%-1.41M
-2182.27%-4.23M
-77.49%-1.55M
-62.82%203.00K
66.63%-875.00K
108.82%546.00K
10.63%-2.62M
-130.61%-6.19M
-128.68%-2.93M
-273.96%-2.69M
-57.23%-1.28M
-222.32%-718.00K
57.85%-816.00K
--587.00K
---1.94M
-46.49%1.89M
424.88%2.44M
97.25%4.05M
61.41%2.67M
--3.53M
---752.28K
--2.05M
--1.65M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-28.57%5.00K
-28.57%5.00K
250.00%7.00K
--7.00K
--2.00K
----
----
----
-100.00%0.00
----
-75.19%96.00K
----
19250.00%387.00K
-100.00%0.00
-98.35%2.00K
--132.00K
-30.46%121.00K
-100.00%0.00
--174.00K
-86.39%46.00K
--0.00
--338.00K
-0.77%5.00K
49.48%2.00K
229.49%4.00K
144.50%1.00K
--5.04K
--1.34K
--1.21K
--409.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-100.00%0.00
-9.09%30.00K
23.08%32.00K
--33.00K
-85.64%26.00K
----
-68.02%181.00K
--337.00K
495.79%566.00K
----
-78.65%95.00K
----
--445.00K
116.67%13.00K
-100.00%0.00
-89.47%6.00K
--9.00K
-57.14%57.00K
-100.00%0.00
--133.00K
--171.00K
992.44%104.00K
151.62%63.00K
18.82%58.00K
20.23%35.00K
--9.52K
--25.04K
--48.81K
--29.11K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.52K
--24.41K
--14.55K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---7.69M
----
100.00%0.00
----
97.19%-139.00K
-100.00%0.00
91.98%-4.94M
951.72%247.00K
-362494.12%-61.61M
34.09%-29.00K
111.18%17.00K
-127.33%-44.00K
34.20%-152.00K
98.77%161.00K
---231.00K
--81.00K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-86.67%2.00K
--4.00K
--15.00K
3197.35%7.00K
-37.61%17.00K
-165.44%-31.00K
725.08%5.00K
---226.00
--27.25K
--47.37K
--606.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
--0.00
----
100.00%0.00
----
-166.67%-2.00K
----
100.28%3.00K
-100.00%0.00
---1.07M
--1.33M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
500.00%24.00K
33.33%-2.00K
-121.43%-6.00K
-101.84%-3.00K
-76.47%28.00K
5333.33%163.00K
9.17%119.00K
-84.21%3.00K
-32.30%109.00K
1800.00%19.00K
619.35%161.00K
-96.43%1.00K
-93.75%-31.00K
55.56%28.00K
-200.00%-16.00K
101.19%18.00K
101.66%16.00K
-1662.79%-1.52M
-394.50%-963.00K
-975.00%-86.00K
--327.00K
---8.00K
85.25%-14.00K
1254.39%267.00K
437.63%13.00K
-413.96%-74.00K
---94.89K
---23.13K
--2.42K
---14.40K
Thu nhập trước thuế
-1441.97%-11.90M
-36.34%-1.48M
-186.84%-772.00K
15.80%-1.09M
112.36%889.00K
3.94%-1.29M
89.11%-7.20M
36.87%-1.34M
-13863.33%-66.06M
-110.17%-2.13M
249.07%480.00K
34.35%-1.01M
95.01%-322.00K
42.92%-1.54M
-152.55%-6.45M
3.74%-2.70M
-63.30%-2.55M
-228.81%-2.81M
-299.24%-1.56M
51.53%-854.00K
--785.00K
---1.76M
-48.02%1.79M
451.23%2.67M
91.27%3.98M
57.85%2.56M
--3.43M
---759.34K
--2.08M
--1.62M
Thuế thu nhập
268.13%153.00K
-157.14%-126.00K
-256.90%-91.00K
57.02%-49.00K
123.08%58.00K
25.00%-114.00K
130.95%26.00K
8.43%-152.00K
-159.15%-84.00K
-161.94%-166.00K
-66.67%142.00K
165.37%268.00K
625.93%426.00K
-52.42%-410.00K
61.43%-81.00K
-156.19%-269.00K
---210.00K
---105.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--1.42M
---113.00K
117.09%609.00K
54.94%513.00K
-31.02%586.00K
19.43%843.00K
--280.52K
--331.09K
--849.54K
--705.85K
Doanh thu sau thuế
-1670.48%-12.06M
-30.64%-1.36M
-181.95%-681.00K
11.81%-1.04M
111.51%831.00K
1.26%-1.18M
89.06%-7.22M
39.28%-1.19M
-19620.71%-65.98M
-53.24%-1.96M
145.19%338.00K
-13.06%-1.28M
88.26%-748.00K
53.45%-1.13M
-171.72%-6.37M
9.95%-2.43M
-49.87%-2.34M
-216.51%-2.70M
-144.76%-1.56M
48.21%-854.00K
---639.00K
---1.65M
-62.71%1.18M
297.54%2.15M
175.63%3.39M
87.37%1.72M
--3.15M
---1.09M
--1.23M
--918.49K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-1670.48%-12.06M
-30.64%-1.36M
-181.95%-681.00K
11.81%-1.04M
111.51%831.00K
1.26%-1.18M
89.06%-7.22M
39.28%-1.19M
-19620.71%-65.98M
-53.24%-1.96M
145.19%338.00K
-13.06%-1.28M
88.26%-748.00K
53.45%-1.13M
-171.72%-6.37M
9.95%-2.43M
-49.87%-2.34M
-216.51%-2.70M
-144.76%-1.56M
48.21%-854.00K
---639.00K
---1.65M
-62.71%1.18M
297.54%2.15M
175.63%3.39M
87.37%1.72M
--3.15M
---1.09M
--1.23M
--918.49K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
--0.00
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.03%5.00K
385.71%20.00K
-75.88%-18.45M
---7.00K
-335.13%-10.49M
----
---2.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
-103.04%-10.00K
103.04%10.00K
--329.00K
---329.00K
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-1670.48%-12.06M
-30.64%-1.36M
-181.95%-681.00K
11.81%-1.04M
111.51%831.00K
1.26%-1.18M
89.05%-7.22M
38.97%-1.19M
-257.67%-65.97M
-103.65%-1.95M
-64.10%-18.44M
15.36%-959.00K
-28.01%-11.24M
53.45%-1.13M
-274.57%-8.78M
9.95%-2.43M
-49.87%-2.34M
-216.51%-2.70M
-144.76%-1.56M
48.21%-854.00K
---639.00K
---1.65M
-62.71%1.18M
297.54%2.15M
175.63%3.39M
87.37%1.72M
--3.15M
---1.09M
--1.23M
--918.49K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-1670.48%-12.06M
-30.64%-1.36M
-181.95%-681.00K
11.81%-1.04M
111.51%831.00K
1.26%-1.18M
89.05%-7.22M
38.97%-1.19M
-257.67%-65.97M
-103.65%-1.95M
-64.10%-18.44M
15.36%-959.00K
-28.01%-11.24M
53.45%-1.13M
-274.57%-8.78M
9.95%-2.43M
-49.87%-2.34M
-216.51%-2.70M
-144.76%-1.56M
48.21%-854.00K
---639.00K
---1.65M
-62.71%1.18M
297.54%2.15M
175.63%3.39M
87.37%1.72M
--3.15M
---1.09M
--1.23M
--918.49K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-1649.10%-0.12
-30.63%-0.01
-181.91%-0.01
11.74%-0.01
111.53%0.01
1.53%-0.01
89.15%-0.07
42.61%-0.01
-183.70%-0.65
-67.40%-0.02
-5.06%-0.23
79.55%-0.01
69.09%-0.22
74.64%-0.06
-153.38%-0.71
43.45%-0.24
20.88%-0.28
-114.21%-0.42
-141.24%-0.35
48.61%-0.19
---0.15
---0.38
-63.11%0.27
295.29%0.50
173.79%0.79
87.00%0.40
--0.74
---0.26
--0.29
--0.22
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-1649.10%-0.12
-30.63%-0.01
-181.91%-0.01
11.74%-0.01
111.53%0.01
1.53%-0.01
89.15%-0.07
42.61%-0.01
-183.70%-0.65
-67.40%-0.02
-5.06%-0.23
79.55%-0.01
69.09%-0.22
74.64%-0.06
-153.38%-0.71
43.45%-0.24
20.88%-0.28
-114.21%-0.42
-141.24%-0.35
48.61%-0.19
---0.15
---0.38
-63.11%0.27
295.29%0.50
173.79%0.79
87.00%0.40
--0.74
---0.26
--0.29
--0.22
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của TROOPS Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TROO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của TROOPS Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

TROOPS Inc báo cáo doanh thu là 17.10M cho năm tài chính 2025, tăng từ 10.07M của năm trước.

Doanh thu mà TROOPS Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

TROOPS Inc báo cáo doanh thu là 7.46M cho quý gần nhất, tăng 330.20% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của TROOPS Inc cho cả năm là bao nhiêu?

TROOPS Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -27.91M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của TROOPS Inc trong quý trước là bao nhiêu?

TROOPS Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -12.06M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của TROOPS Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của TROOPS Inc là -16.09M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.