tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Interactive Strength Inc

TRNR
Thêm vào danh sách theo dõi
3.090USD
+0.110+3.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
908.03KVốn hóa
LỗP/E TTM

TRNR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Interactive Strength Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Interactive Strength Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2021Q4
Tổng doanh thu
279.13%5.14M
73.69%4.14M
139.08%4.82M
96.30%1.22M
273.55%1.36M
1202.19%2.38M
558.17%2.01M
96.52%621.00K
131.21%363.00K
-5.67%183.00K
--306.00K
--316.00K
--157.00K
19.75%194.00K
--162.00K
Doanh thu
279.13%5.14M
73.69%4.14M
139.08%4.82M
96.30%1.22M
273.55%1.36M
1202.19%2.38M
558.17%2.01M
96.52%621.00K
131.21%363.00K
-5.67%183.00K
--306.00K
--316.00K
--157.00K
19.75%194.00K
--162.00K
Chi phí doanh thu
112.77%3.53M
27.28%3.56M
73.33%3.99M
-5.86%1.41M
6.21%1.66M
55.17%2.79M
61.09%2.30M
3.23%1.50M
-13.55%1.56M
-37.67%1.80M
--1.43M
--1.45M
--1.81M
55.77%2.89M
--1.85M
Chi phí hoạt động
18.87%8.21M
-13.85%5.18M
-4.76%8.92M
-19.80%6.65M
-23.55%6.91M
-47.48%6.01M
-9.82%9.36M
-32.32%8.29M
-57.69%9.04M
-29.00%11.44M
--10.38M
--12.25M
--21.37M
25.42%16.11M
--12.85M
Chi phí R&D
-65.54%438.00K
66.07%465.00K
-81.74%404.00K
-68.51%779.00K
-37.17%1.27M
-87.54%280.00K
-6.15%2.21M
6.36%2.47M
-35.01%2.02M
-51.92%2.25M
--2.36M
--2.33M
--3.11M
-22.12%4.68M
--6.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-6.47%853.00K
-35.26%694.00K
-43.68%798.00K
-56.75%810.00K
-51.92%912.00K
-35.27%1.07M
-16.45%1.42M
14.49%1.87M
16.88%1.90M
12.27%1.66M
--1.70M
--1.64M
--1.62M
26.50%1.48M
--1.17M
Chi phí hoạt động khác
-21.00%-916.00K
-35.54%-656.00K
-375.86%-1.93M
-86.67%-392.00K
0.92%-757.00K
---484.00K
---406.00K
---210.00K
---764.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
44.66%-3.07M
71.39%-1.04M
44.19%-4.10M
29.20%-5.43M
35.98%-5.55M
67.80%-3.63M
27.07%-7.35M
35.73%-7.67M
59.09%-8.68M
29.29%-11.26M
---10.07M
---11.94M
---21.21M
-25.49%-15.92M
---12.69M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-100.00%0.00
--490.00K
--675.00K
--229.00K
--158.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-13.27%1.53M
54.55%1.51M
119.39%4.02M
53.82%4.49M
-11.80%1.76M
374.27%977.00K
1088.96%1.83M
103.27%2.92M
--2.00M
0.98%206.00K
--154.00K
--1.44M
----
-9.73%204.00K
--226.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-647.38%-3.66M
-1025.21%-7.99M
-65.44%2.27M
693.98%8.44M
292.80%669.00K
-935.29%-710.00K
--6.56M
437.46%1.06M
-107.05%-347.00K
-86.04%85.00K
--0.00
---315.00K
--4.92M
--609.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-2131.53%-2.48M
120.00%90.00K
98.76%-56.00K
16.41%-927.00K
70.00%-111.00K
-1775.00%-450.00K
-2427.37%-4.52M
-1374.71%-1.11M
-416.24%-370.00K
99.27%-24.00K
---179.00K
--87.00K
--117.00K
-2558.06%-3.30M
---124.00K
Thu nhập trước thuế
-62.70%-10.74M
-72.79%-9.96M
26.75%-5.23M
79.51%-2.18M
42.05%-6.60M
49.47%-5.76M
31.39%-7.14M
21.80%-10.64M
28.61%-11.39M
39.38%-11.40M
---10.41M
---13.60M
---15.96M
-44.30%-18.81M
---13.04M
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--4.00K
Doanh thu sau thuế
-62.70%-10.74M
-72.79%-9.96M
26.75%-5.23M
79.51%-2.18M
42.05%-6.60M
49.47%-5.76M
31.39%-7.14M
21.80%-10.64M
28.61%-11.39M
39.38%-11.40M
---10.41M
---13.60M
---15.96M
-44.26%-18.81M
---13.04M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-62.70%-10.74M
-72.79%-9.96M
26.75%-5.23M
79.51%-2.18M
42.05%-6.60M
49.47%-5.76M
31.39%-7.14M
21.80%-10.64M
28.61%-11.39M
39.38%-11.40M
---10.41M
---13.60M
---15.96M
-44.26%-18.81M
---13.04M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
-44.44%10.00K
----
----
----
--18.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-62.70%-10.74M
-72.79%-9.96M
26.75%-5.23M
79.51%-2.18M
42.05%-6.60M
49.47%-5.76M
31.39%-7.14M
21.80%-10.64M
28.61%-11.39M
39.38%-11.40M
---10.41M
---13.60M
---15.96M
-44.26%-18.81M
---13.04M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-62.70%-10.74M
-72.79%-9.96M
26.75%-5.23M
79.51%-2.18M
42.05%-6.60M
49.47%-5.76M
31.39%-7.14M
21.80%-10.64M
28.61%-11.39M
39.38%-11.40M
---10.41M
---13.60M
---15.96M
-44.26%-18.81M
---13.04M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-312.83%-71.66
-455.76%-40.11
79.74%-31.09
99.88%-2.13
99.35%-17.36
99.77%-7.22
94.77%-153.46
57.15%-1.75K
67.85%-2.68K
38.92%-3.21K
---2.93K
---4.08K
---8.34K
-44.26%-5.25K
---3.64K
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-312.83%-71.66
-455.76%-40.11
79.74%-31.09
99.88%-2.13
99.35%-17.36
99.77%-7.22
94.77%-153.46
57.15%-1.75K
67.85%-2.68K
38.92%-3.21K
---2.93K
---4.08K
---8.34K
-44.26%-5.25K
---3.64K
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Interactive Strength Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TRNR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Interactive Strength Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Interactive Strength Inc báo cáo doanh thu là 11.53M cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.38M của năm trước.

Doanh thu mà Interactive Strength Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Interactive Strength Inc báo cáo doanh thu là 5.14M cho quý gần nhất, tăng 279.13% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Interactive Strength Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Interactive Strength Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -23.97M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Interactive Strength Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Interactive Strength Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -10.74M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Interactive Strength Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Interactive Strength Inc là -16.12M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.