tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Interactive Strength Inc

TRNR
Thêm vào danh sách theo dõi
3.090USD
+0.110+3.69%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
908.03KVốn hóa
LỗP/E TTM

TRNR Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Interactive Strength Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
74.75%5.87M
-57.95%889.00K
-55.24%1.90M
-17.57%1.64M
83.50%3.36M
16.47%2.11M
28.25%4.25M
-57.59%1.99M
-59.66%1.83M
-52.60%1.81M
-22.81%3.31M
--4.68M
--4.54M
--3.83M
--4.29M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
74.75%5.87M
-57.95%889.00K
-55.24%1.90M
-17.57%1.64M
83.50%3.36M
16.47%2.11M
28.25%4.25M
-57.59%1.99M
-59.66%1.83M
-52.60%1.81M
-22.81%3.31M
--4.68M
--4.54M
--3.83M
--4.29M
Các khoản phải thu
-31.44%2.71M
563.39%9.46M
1580.73%8.72M
2950.97%7.90M
2129.94%3.95M
142500.00%1.43M
7314.29%519.00K
1750.00%259.00K
1509.09%177.00K
--1.00K
200.00%7.00K
--14.00K
--11.00K
--0.00
---7.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
42.40%2.51M
83.31%2.61M
358.96%2.38M
579.92%1.76M
896.61%1.76M
142500.00%1.43M
7314.29%519.00K
1750.00%259.00K
1509.09%177.00K
--1.00K
--7.00K
--14.00K
--11.00K
----
----
-Khoản vay phải thu
-100.00%0.00
--6.59M
--6.09M
--5.89M
--2.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
42.62%4.54M
-3.10%3.75M
7.23%5.12M
-52.35%2.56M
-47.55%3.19M
48.37%3.87M
230.77%4.77M
127.28%5.37M
222.40%6.07M
-42.92%2.61M
-68.02%1.44M
--2.36M
--1.88M
--4.57M
--4.51M
Chi phí trả trước
4.01%648.00K
96.51%450.00K
534.91%673.00K
202.99%203.00K
829.85%623.00K
169.41%229.00K
-48.04%106.00K
-90.81%67.00K
-77.29%67.00K
-75.85%85.00K
-81.28%204.00K
--729.00K
--295.00K
--352.00K
--1.09M
Tài sản ngắn hạn khác
20.43%283.00K
-73.15%156.00K
46.54%847.00K
336.92%2.56M
-67.85%235.00K
-31.49%581.00K
-23.75%578.00K
-22.92%585.00K
-25.48%731.00K
-21.04%848.00K
-60.50%758.00K
--759.00K
--981.00K
--1.07M
--1.92M
Tổng tài sản ngắn hạn
22.76%14.05M
78.91%14.70M
69.65%17.37M
80.85%14.96M
28.89%11.44M
53.44%8.22M
78.96%10.24M
-3.26%8.27M
15.19%8.88M
-45.47%5.36M
-51.52%5.72M
--8.55M
--7.71M
--9.82M
--11.80M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
72.25%720.00K
31.07%696.00K
5611.43%37.47M
5553.11%45.45M
-59.54%418.00K
-26.96%531.00K
-25.37%656.00K
-28.15%804.00K
-3.64%1.03M
-49.37%727.00K
-51.11%879.00K
--1.12M
--1.07M
--1.44M
--1.80M
-Tài sản cố định
28.33%4.94M
24.62%4.89M
924.89%41.01M
1099.56%48.89M
-7.30%3.85M
7.42%3.92M
9.14%4.00M
10.79%4.08M
22.35%4.15M
4.97%3.65M
1.24%3.67M
--3.68M
--3.39M
--3.48M
--3.62M
-Khấu hao lũy kế
22.98%4.22M
23.61%4.19M
5.80%3.54M
5.23%3.44M
10.01%3.43M
15.96%3.39M
20.02%3.34M
27.81%3.27M
34.35%3.12M
43.15%2.93M
52.88%2.79M
--2.56M
--2.32M
--2.04M
--1.82M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
99.95%37.74M
21.12%23.41M
12.36%23.26M
-13.16%18.50M
-13.10%18.87M
757.41%19.33M
622.37%20.70M
564.62%21.30M
548.72%21.72M
-41.21%2.25M
-33.67%2.87M
--3.21M
--3.35M
--3.83M
--4.32M
Tài sản dài hạn khác
101.39%8.14M
31.85%8.04M
19.22%7.34M
-0.73%7.34M
-49.06%4.04M
-28.00%6.09M
-30.10%6.15M
-16.42%7.39M
-41.81%7.93M
-9.51%8.46M
-19.81%8.80M
--8.84M
--13.63M
--9.36M
--10.98M
Tổng tài sản dài hạn
1432.73%46.59M
23.84%32.14M
147.40%68.07M
141.68%71.28M
-90.09%3.04M
126.73%25.95M
119.24%27.51M
124.02%29.50M
69.97%30.68M
-21.74%11.45M
-26.61%12.55M
--13.17M
--18.05M
--14.63M
--17.10M
Tổng tài sản
60.37%60.64M
37.09%46.84M
126.31%85.44M
128.36%86.24M
-4.42%37.82M
103.37%34.17M
106.63%37.75M
73.91%37.77M
53.58%39.56M
-31.27%16.80M
-36.78%18.27M
--21.71M
--25.76M
--24.45M
--28.90M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
--0.00
---414.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--520.00K
--395.00K
Chi phí trích trước
35.22%5.17M
21.51%4.83M
137.05%7.52M
107.16%6.88M
-32.32%3.82M
338.74%3.98M
62.69%3.17M
70.15%3.32M
60.65%5.65M
-81.06%906.00K
-52.02%1.95M
--1.95M
--3.52M
--4.78M
--4.07M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
80.69%16.30M
39.02%15.74M
23.22%12.42M
-41.96%9.98M
-52.64%9.02M
15.43%11.32M
38.03%10.08M
184.94%17.19M
55.62%19.05M
-10.68%9.81M
14.14%7.30M
--6.03M
--12.24M
--10.98M
--6.40M
-Nợ ngắn hạn
403.57%8.76M
-38.93%6.91M
-44.21%2.67M
-89.18%1.86M
-90.87%1.74M
15.43%11.32M
-34.50%4.78M
184.94%17.19M
55.62%19.05M
-10.68%9.81M
14.14%7.30M
--6.03M
--12.24M
--10.98M
--6.40M
Nợ phải trả hoãn lại
6680.30%4.47M
1610.39%1.32M
275.96%391.00K
-70.05%62.00K
-65.63%66.00K
0.00%77.00K
57.58%104.00K
256.90%207.00K
448.57%192.00K
165.52%77.00K
500.00%66.00K
--58.00K
--35.00K
--29.00K
--11.00K
Nợ ngắn hạn khác
6715.15%4.50M
1625.97%1.33M
536.54%662.00K
-23.19%159.00K
-65.63%66.00K
0.00%77.00K
57.58%104.00K
256.90%207.00K
448.57%192.00K
-85.97%77.00K
-83.74%66.00K
--58.00K
--35.00K
--549.00K
--406.00K
Tổng nợ ngắn hạn
71.61%36.48M
16.38%31.29M
16.04%30.81M
-37.62%22.21M
-44.84%21.26M
24.83%26.88M
45.06%26.55M
116.67%35.60M
59.69%38.53M
-10.90%21.53M
19.11%18.30M
--16.43M
--24.13M
--24.17M
--15.37M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
131.08%4.71M
2666.47%4.70M
712.98%34.19M
16991.32%45.29M
485.34%2.04M
-25.76%170.00K
1630.86%4.21M
3.11%265.00K
--348.00K
2444.44%229.00K
--243.00K
--257.00K
--0.00
--9.00K
--0.00
-Nợ dài hạn
141.90%4.55M
--4.53M
751.00%34.01M
--45.15M
--1.88M
----
--4.00M
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-1.30%152.00K
0.59%171.00K
-10.48%188.00K
-47.92%138.00K
-55.75%154.00K
-25.76%170.00K
-13.58%210.00K
3.11%265.00K
--348.00K
2444.44%229.00K
--243.00K
--257.00K
--0.00
--9.00K
----
Nợ dài hạn khác
372.49%3.62M
53925.00%2.16M
147.01%2.98M
65.86%2.47M
-18.14%767.00K
-99.32%4.00K
--1.21M
8652.94%1.49M
57.74%937.00K
-80.33%591.00K
--0.00
--17.00K
--594.00K
--3.00M
----
Tổng nợ dài hạn
477.39%16.19M
3844.83%6.86M
586.86%37.17M
2624.47%47.76M
118.21%2.80M
-78.78%174.00K
2127.16%5.41M
539.78%1.75M
116.33%1.28M
-72.78%820.00K
--243.00K
--274.00K
--594.00K
--3.01M
--0.00
Tổng các khoản nợ
118.90%52.67M
41.01%38.15M
112.70%67.98M
87.32%69.97M
-39.58%24.06M
21.03%27.05M
72.34%31.96M
123.61%37.35M
61.05%39.82M
-17.76%22.35M
20.69%18.55M
--16.70M
--24.72M
--27.18M
--15.37M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
9.44%243.98M
11.60%233.82M
14.46%231.80M
20.50%228.01M
25.09%222.94M
29.93%209.52M
30.70%202.52M
26.15%189.22M
34.73%178.22M
43.42%161.26M
253.49%154.95M
--150.00M
--132.29M
--112.44M
--43.83M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--108.10M
Lợi nhuận giữ lại
-13.80%-238.28M
-12.32%-227.54M
-10.46%-217.19M
-12.18%-211.96M
-17.43%-209.39M
-21.37%-202.59M
-26.44%-196.62M
-30.21%-188.94M
-35.59%-178.31M
-44.46%-166.91M
-60.77%-155.51M
---145.10M
---131.50M
---115.54M
---96.73M
Vốn dự trữ
9.44%243.98M
11.60%233.82M
14.46%231.79M
20.50%228.00M
25.09%222.93M
29.93%209.51M
30.70%202.51M
26.15%189.21M
34.73%178.22M
43.42%161.25M
253.51%154.94M
--149.99M
--132.28M
--112.44M
--43.83M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-111.76%-24.00K
-38.25%113.00K
335.24%247.00K
65.69%227.00K
46.76%204.00K
83.00%183.00K
-136.71%-105.00K
20.18%137.00K
-44.40%139.00K
-72.60%100.00K
-62.95%286.00K
--114.00K
--250.00K
--365.00K
--772.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-42.02%7.98M
22.19%8.69M
201.40%17.46M
3840.44%16.27M
5515.75%13.76M
228.15%7.12M
2213.87%5.79M
-91.76%413.00K
-124.49%-254.00K
-103.15%-5.55M
-102.02%-274.00K
--5.01M
--1.04M
---2.73M
--13.53M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TRNR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Interactive Strength Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Interactive Strength Inc có 5.87M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Interactive Strength Inc là bao nhiêu?

Interactive Strength Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 38.15M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 31.29M nợ ngắn hạ và 6.86M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Interactive Strength Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Interactive Strength Inc là 46.84M, bao gồm 14.70M tài sản ngắn hạn và 32.14M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Interactive Strength Inc là bao nhiêu?

Interactive Strength Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.69M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.