tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oncology Institute Inc

TOI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.860USD
-0.210-4.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
485.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

TOI Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Oncology Institute Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Oncology Institute Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
41.22%147.44M
41.58%141.96M
36.70%136.56M
21.53%119.80M
10.29%104.41M
16.88%100.27M
21.78%99.90M
22.88%98.58M
24.25%94.67M
20.11%85.79M
26.25%82.03M
31.69%80.22M
38.13%76.19M
36.55%71.42M
24.30%64.98M
22.22%60.92M
13.55%55.16M
6.82%52.30M
10.64%52.27M
--49.84M
--48.58M
--48.97M
--47.25M
Doanh thu
41.22%147.44M
41.58%141.96M
36.70%136.56M
21.53%119.80M
10.29%104.41M
16.88%100.27M
21.78%99.90M
22.88%98.58M
24.25%94.67M
20.11%85.79M
26.25%82.03M
31.69%80.22M
38.13%76.19M
36.55%71.42M
24.30%64.98M
22.22%60.92M
13.55%55.16M
6.82%52.30M
10.64%52.27M
--49.84M
--48.58M
--48.97M
--47.25M
Chi phí doanh thu
41.38%125.74M
38.34%120.82M
37.03%119.37M
19.57%104.11M
5.65%88.94M
19.66%87.34M
28.56%87.11M
31.06%87.07M
32.87%84.19M
28.07%72.99M
27.57%67.75M
30.58%66.44M
44.58%63.36M
26.95%56.99M
27.36%53.11M
28.00%50.88M
11.93%43.83M
15.36%44.89M
8.41%41.70M
--39.75M
--39.16M
--38.91M
--38.47M
Chi phí hoạt động
34.67%153.95M
32.68%148.86M
27.13%144.62M
13.98%131.01M
1.49%114.32M
11.00%112.20M
18.54%113.75M
20.79%114.94M
22.18%112.64M
16.77%101.08M
12.80%95.96M
20.12%95.16M
25.21%92.19M
-7.06%86.56M
56.29%85.07M
55.46%79.22M
46.29%73.63M
72.64%93.14M
13.49%54.43M
--50.96M
--50.33M
--53.95M
--47.96M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-9.42%1.63M
-2.85%1.67M
8.78%1.72M
18.72%1.81M
19.68%1.79M
8.12%1.72M
-7.26%1.58M
13.44%1.53M
16.29%1.50M
33.11%1.59M
50.62%1.71M
21.24%1.35M
28.77%1.29M
29.61%1.19M
33.38%1.13M
39.86%1.11M
28.83%1.00M
16.54%920.42K
7.28%850.20K
--794.38K
--777.00K
--789.78K
--792.48K
Lợi nhuận hoạt động
34.29%-6.51M
42.10%-6.91M
41.86%-8.05M
31.49%-11.21M
44.85%-9.91M
21.97%-11.93M
0.52%-13.85M
-9.55%-16.36M
-12.32%-17.97M
-1.01%-15.29M
30.71%-13.93M
18.39%-14.94M
13.38%-16.00M
62.93%-15.13M
-831.70%-20.10M
-1539.29%-18.30M
-953.68%-18.47M
-719.49%-40.83M
-203.28%-2.16M
---1.12M
---1.75M
---4.98M
---711.23K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.24M
--940.00K
--1.03M
--1.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-65.28%1.93M
64.04%1.92M
-13.71%1.92M
-11.71%1.87M
180.60%5.57M
-63.31%1.17M
-17.44%2.23M
-20.73%2.12M
-25.09%1.98M
29.92%3.18M
80.03%2.69M
4280.33%2.67M
3481.08%2.65M
3976.13%2.45M
1819.65%1.50M
-24.61%61.00K
-26.73%74.00K
-31.69%60.11K
-27.22%77.98K
--80.91K
--101.00K
--87.99K
--107.14K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
232.30%4.89M
287.38%399.00K
-1459.01%-6.92M
-279.00%-4.56M
-1006.89%-3.70M
104.87%103.00K
83.25%-444.00K
249.88%2.55M
97.59%-334.00K
-151.94%-2.11M
-118.06%-2.65M
-115.75%-1.70M
-138.90%-13.86M
-85.65%4.07M
--14.68M
108.10%10.79M
--35.62M
--28.35M
--0.00
--5.19M
--0.00
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
36.20%-2.67M
----
----
----
---4.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
361.43%1.06M
-10.25%3.58M
-4.16%392.00K
10.33%502.00K
-201.24%-407.00K
1356.93%3.99M
-60.90%409.00K
-69.22%455.00K
-70.18%402.00K
-87.21%274.00K
-75.21%1.05M
-29.18%1.48M
-43.55%1.35M
2794.68%2.14M
7803.27%4.22M
54223.44%2.09M
121.93%2.39M
-239.23%-79.53K
-55.23%53.38K
---3.86K
--1.08M
--57.12K
--119.23K
Thu nhập trước thuế
87.28%-2.49M
43.04%-7.51M
-2.43%-16.50M
-10.73%-17.14M
1.53%-19.59M
30.87%-13.18M
6.78%-16.11M
7.85%-15.48M
33.60%-19.89M
-67.65%-19.07M
-540.62%-17.28M
-206.25%-16.80M
-253.88%-29.95M
9.90%-11.37M
-23.67%-2.70M
-237.64%-5.49M
2602.06%19.47M
-151.79%-12.62M
-212.04%-2.18M
--3.98M
---778.00K
---5.01M
---699.14K
Thuế thu nhập
--0.00
--0.00
--0.00
---131.00K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
14.44%-314.00K
662.50%135.00K
409.38%99.00K
-75.56%44.00K
85.12%-367.00K
-103.01%-24.00K
-104.10%-32.00K
-17.43%180.00K
-1165.85%-2.47M
3543.31%798.50K
--779.62K
--218.00K
---194.90K
---23.19K
Doanh thu sau thuế
87.28%-2.49M
43.04%-7.51M
-2.43%-16.50M
-9.88%-17.01M
1.53%-19.59M
29.71%-13.18M
7.50%-16.11M
8.39%-15.48M
33.70%-19.89M
-70.38%-18.75M
-551.42%-17.42M
-209.87%-16.90M
-255.54%-30.00M
-8.38%-11.01M
10.27%-2.67M
-270.12%-5.45M
2036.35%19.29M
-110.78%-10.16M
-340.88%-2.98M
--3.21M
---996.00K
---4.82M
---675.95K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
87.28%-2.49M
43.04%-7.51M
-2.43%-16.50M
-9.88%-17.01M
1.53%-19.59M
29.71%-13.18M
7.50%-16.11M
8.39%-15.48M
33.70%-19.89M
-70.38%-18.75M
-551.42%-17.42M
-209.87%-16.90M
-255.54%-30.00M
-8.38%-11.01M
10.27%-2.67M
-270.12%-5.45M
2036.35%19.29M
-110.78%-10.16M
-340.88%-2.98M
--3.21M
---996.00K
---4.82M
---675.95K
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--398.00K
--950.00K
--2.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
86.97%-2.09M
40.63%-6.43M
-4.14%-13.77M
-10.35%-13.99M
1.21%-16.07M
29.18%-10.83M
7.34%-13.22M
8.26%-12.68M
33.57%-16.27M
-74.96%-15.29M
-556.14%-14.27M
-206.84%-13.82M
-255.35%-24.49M
13.97%-8.74M
27.02%-2.17M
-240.51%-4.50M
1683.03%15.77M
-110.78%-10.16M
-340.88%-2.98M
--3.21M
---996.00K
---4.82M
---675.95K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
86.97%-2.09M
40.63%-6.43M
-4.14%-13.77M
-10.35%-13.99M
1.21%-16.07M
29.18%-10.83M
7.34%-13.22M
8.26%-12.68M
33.57%-16.27M
-74.96%-15.29M
-556.14%-14.27M
-206.84%-13.82M
-255.35%-24.49M
13.97%-8.74M
27.02%-2.17M
-240.51%-4.50M
1683.03%15.77M
-110.78%-10.16M
-340.88%-2.98M
--3.21M
---996.00K
---4.82M
---675.95K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
90.13%-0.02
55.77%-0.06
19.31%-0.14
11.50%-0.15
4.88%-0.21
30.77%-0.14
9.86%-0.18
9.03%-0.17
34.27%-0.22
-72.11%-0.21
-544.67%-0.19
-202.19%-0.19
-254.93%-0.33
13.39%-0.12
24.60%-0.03
-243.56%-0.06
1711.08%0.22
-114.60%-0.14
-341.06%-0.04
--0.04
---0.01
---0.06
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
90.13%-0.02
55.77%-0.06
19.31%-0.14
11.50%-0.15
4.88%-0.21
30.77%-0.14
9.86%-0.18
9.03%-0.17
34.27%-0.22
-72.11%-0.21
-544.67%-0.19
-202.19%-0.19
-260.11%-0.33
13.39%-0.12
24.60%-0.03
-243.56%-0.06
1658.98%0.21
-114.60%-0.14
-341.06%-0.04
--0.04
---0.01
---0.06
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Oncology Institute Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TOI?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Oncology Institute Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Oncology Institute Inc báo cáo doanh thu là 502.73M cho năm tài chính 2025, tăng từ 393.41M của năm trước.

Doanh thu mà Oncology Institute Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Oncology Institute Inc báo cáo doanh thu là 147.44M cho quý gần nhất, tăng 41.22% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Oncology Institute Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Oncology Institute Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -50.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Oncology Institute Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Oncology Institute Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.09M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Oncology Institute Inc là -36.08M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.