tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Oncology Institute Inc

TOI
Thêm vào danh sách theo dõi
4.860USD
-0.210-4.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
485.87MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TOI

Theo dõi tình hình tài chính của Oncology Institute Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Oncology Institute Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.06
Doanh thu / Dự báo
--/155.19M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
502.73M
27.79%
EPS(YoY)
-0.54
22.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
90.13%-0.02
55.77%-0.06
19.31%-0.14
11.50%-0.15
4.88%-0.21
30.77%-0.14
9.86%-0.18
9.03%-0.17
34.27%-0.22
-72.11%-0.21
---0.19
---0.19
---0.33
---0.12
--0.12
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
41.22%147.44M
41.58%141.96M
36.70%136.56M
21.53%119.80M
10.29%104.41M
16.88%100.27M
21.78%99.90M
22.88%98.58M
24.25%94.67M
20.11%85.79M
26.25%82.03M
31.69%80.22M
38.13%76.19M
36.55%71.42M
24.30%64.98M
22.22%60.92M
13.55%55.16M
6.82%52.30M
10.64%52.27M
--49.84M
----
----
Lợi nhuận ròng
86.97%-2.09M
40.63%-6.43M
-4.14%-13.77M
-10.35%-13.99M
1.21%-16.07M
29.18%-10.83M
7.34%-13.22M
8.26%-12.68M
33.57%-16.27M
-74.96%-15.29M
-556.14%-14.27M
-206.84%-13.82M
-255.35%-24.49M
13.97%-8.74M
27.02%-2.17M
-240.51%-4.50M
1683.03%15.77M
-110.78%-10.16M
-340.88%-2.98M
--3.21M
----
----
Biên lợi nhuận ròng
90.99%-1.69%
59.77%-5.29%
25.07%-12.09%
9.58%-14.20%
10.71%-18.76%
39.86%-13.15%
24.04%-16.13%
25.45%-15.70%
46.64%-21.01%
-41.85%-21.86%
---21.23%
---21.06%
---39.37%
---15.41%
--6.16%
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.64%14.72%
15.45%14.89%
-1.66%12.59%
12.23%13.10%
33.80%14.81%
-13.59%12.89%
-26.43%12.81%
-32.08%11.67%
-34.26%11.07%
-26.17%14.92%
--17.41%
--17.19%
--16.84%
--20.21%
--18.36%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.65%46.76%
-12.84%47.05%
-8.87%46.61%
-6.28%47.00%
4.24%45.11%
29.87%53.98%
-42.83%51.15%
37.54%50.15%
23.28%43.28%
34.49%41.56%
--89.47%
--36.46%
--35.11%
--30.90%
--27.95%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
41.22%147.44M
41.58%141.96M
36.70%136.56M
21.53%119.80M
10.29%104.41M
16.88%100.27M
21.78%99.90M
22.88%98.58M
24.25%94.67M
20.11%85.79M
26.25%82.03M
31.69%80.22M
38.13%76.19M
36.55%71.42M
24.30%64.98M
22.22%60.92M
13.55%55.16M
6.82%52.30M
10.64%52.27M
--49.84M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
34.29%-6.51M
42.10%-6.91M
41.86%-8.05M
31.49%-11.21M
44.85%-9.91M
21.97%-11.93M
0.52%-13.85M
-9.55%-16.36M
-12.32%-17.97M
-1.01%-15.29M
30.71%-13.93M
18.39%-14.94M
13.38%-16.00M
62.93%-15.13M
-831.70%-20.10M
-1539.29%-18.30M
-953.68%-18.47M
-719.49%-40.83M
-203.28%-2.16M
---1.12M
----
----
Lợi nhuận ròng
86.97%-2.09M
40.63%-6.43M
-4.14%-13.77M
-10.35%-13.99M
1.21%-16.07M
29.18%-10.83M
7.34%-13.22M
8.26%-12.68M
33.57%-16.27M
-74.96%-15.29M
-556.14%-14.27M
-206.84%-13.82M
-255.35%-24.49M
13.97%-8.74M
27.02%-2.17M
-240.51%-4.50M
1683.03%15.77M
-110.78%-10.16M
-340.88%-2.98M
--3.21M
----
----
Tài sản ngắn hạn
9.40%116.86M
0.29%112.75M
-5.44%110.09M
-9.82%104.79M
-24.34%106.82M
-21.66%112.42M
-23.75%116.42M
11.66%116.21M
18.69%141.19M
10.03%143.49M
6.30%152.68M
-7.25%104.07M
-14.93%118.96M
-15.34%130.42M
179.99%143.63M
--112.20M
--139.84M
--154.06M
--51.30M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
33.27%79.35M
35.90%70.96M
40.26%65.58M
84.54%64.78M
30.09%59.54M
50.09%52.22M
44.36%46.76M
4.76%35.10M
52.13%45.77M
17.05%34.79M
-1.41%32.39M
-7.26%33.51M
-4.56%30.09M
-0.26%29.72M
-21.46%32.85M
--36.13M
--31.52M
--29.80M
--41.83M
----
----
----
Tổng tài sản
2.58%168.23M
-4.67%164.66M
-8.69%163.62M
-11.03%159.80M
-19.82%164.00M
-17.46%172.72M
-17.94%179.18M
-21.90%179.60M
-12.83%204.53M
-20.04%209.24M
-23.06%218.35M
21.20%229.96M
13.62%234.63M
28.62%261.67M
212.46%283.80M
--189.74M
--206.51M
--203.44M
--90.83M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
16.10%184.51M
6.65%180.38M
7.45%175.89M
12.23%168.78M
-2.64%158.93M
11.11%169.13M
11.74%163.70M
3.55%150.40M
19.83%163.24M
9.91%152.22M
-6.01%146.50M
120.87%145.24M
82.82%136.23M
39.49%138.49M
259.61%155.87M
--65.76M
--74.51M
--99.28M
--43.34M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-421.27%-16.29M
-538.01%-15.72M
-179.28%-12.27M
-130.76%-8.98M
-87.73%5.07M
-93.71%3.59M
-78.45%15.48M
-65.53%29.21M
-58.04%41.30M
-53.70%57.02M
-43.84%71.85M
-31.67%84.72M
-25.45%98.41M
18.26%123.17M
169.43%127.93M
--123.98M
--132.00M
--104.16M
--47.48M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
55.59%-2.21M
-22.77%3.23M
-1642.12%-12.63M
34.85%-10.20M
68.60%-4.99M
207.53%4.19M
109.86%819.00K
-77.89%-15.66M
-2.79%-15.88M
72.80%-3.89M
59.39%-8.31M
15.18%-8.80M
9.00%-15.45M
38.66%-14.31M
---20.46M
---10.38M
-3759.70%-16.98M
-2564.73%-23.34M
----
----
--464.00K
---875.71K
Đầu tư ròng
-415.84%-1.04M
39.60%-1.06M
-105.81%-604.00K
-106.65%-1.21M
-101.04%-202.00K
-115.09%-1.75M
34.93%10.40M
-27.43%18.18M
5.36%19.39M
136.05%11.63M
108.79%7.71M
344.07%25.05M
1936.43%18.40M
-252.48%-32.26M
---87.72M
---10.26M
30.71%-1.00M
-2452.83%-9.15M
----
----
---1.45M
---358.46K
Tài chính thuần
99.41%-28.00K
2376.83%3.73M
4462.14%10.60M
191.43%1.96M
-405.33%-4.74M
90.79%-164.00K
67.86%-243.00K
17.45%-2.15M
45.11%-938.00K
-110.27%-1.78M
-100.72%-756.00K
75.66%-2.60M
-3.14%-1.71M
-100.62%-847.00K
--105.39M
---10.69M
-107.40%-1.66M
280735.25%136.13M
----
----
--22.40M
---48.51K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, tổng doanh thu đạt 502.73M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 393.41M.

Tài sản ngắn hạn của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, tài sản ngắn hạn là 112.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.29.

Tổng tài sản của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Oncology Institute Inc là 164.66M, bao gồm 112.75M tài sản ngắn hạn và 51.91M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, tổng nghĩa vụ của Oncology Institute Inc là 180.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Oncology Institute Inc là -15.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -538.01.

Thu nhập hoạt động thuần của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Oncology Institute Inc là -36.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.98.

Giá trị đầu tư ròng của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, giá trị đầu tư ròng của Oncology Institute Inc là -3.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -106.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, giá trị huy động vốn ròng của Oncology Institute Inc là 11.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 430.96.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.91.

Thu nhập ròng của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, lợi nhuận ròng là -50.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.09.

Biên lợi nhuận ròng của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, biên lợi nhuận ròng là -12.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.65.

Biên lợi nhuận gộp của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, biên lợi nhuận gộp là 13.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.98.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 47.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -35.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.11.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Oncology Institute Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Oncology Institute Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -36.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.98.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.