tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tenaya Therapeutics Inc

TNYA
Thêm vào danh sách theo dõi
0.699USD
-0.029-4.00%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
156.74MVốn hóa
LỗP/E TTM

TNYA Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Tenaya Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
8.96%78.08M
-8.25%80.89M
63.63%100.55M
-29.14%56.31M
-27.83%71.67M
-27.89%88.16M
-41.28%61.45M
-34.73%79.47M
-25.06%99.30M
-17.29%122.25M
-43.90%104.64M
-18.53%121.75M
-26.76%132.50M
-29.76%147.81M
-25.78%186.53M
-46.71%149.45M
61.70%180.92M
63.86%210.45M
--251.30M
--280.46M
--111.89M
--128.44M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
24.60%78.08M
50.43%80.89M
2225.86%100.55M
584.15%56.31M
7.80%62.67M
-9.33%53.77M
-90.54%4.32M
-89.98%8.23M
-23.07%58.13M
-18.25%59.30M
-52.05%45.68M
138.17%82.15M
143.68%75.56M
179.33%72.54M
149.87%95.27M
-70.54%34.49M
-72.28%31.01M
-79.78%25.97M
--38.13M
--117.08M
--111.89M
--128.44M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
-100.00%0.00
-78.15%9.00M
-45.37%34.39M
-3.12%57.12M
79.89%71.24M
-27.70%41.17M
-16.37%62.95M
-35.39%58.96M
-65.55%39.60M
-62.02%56.94M
-59.20%75.27M
-57.19%91.25M
-29.64%114.96M
--149.91M
--184.48M
--213.17M
--163.39M
----
----
Các khoản phải thu
--371.00K
--10.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản và hối phiếu phải thu
--371.00K
--10.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-12.66%3.48M
-1.47%5.02M
-21.09%4.01M
-11.69%3.94M
-7.64%3.99M
1.17%5.10M
-26.70%5.09M
-12.16%4.46M
-32.51%4.32M
-26.06%5.04M
-3.97%6.94M
-33.37%5.08M
34.00%6.40M
104.78%6.81M
78.09%7.23M
74.82%7.62M
257.56%4.78M
153.85%3.33M
--4.06M
--4.36M
--1.34M
--1.31M
Tài sản ngắn hạn khác
1765.60%4.07M
-97.97%25.00K
21.73%1.02M
-29.44%990.00K
-84.50%218.00K
-12.90%1.23M
--842.00K
--1.40M
--1.41M
--1.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
13.35%86.01M
2.20%96.56M
56.71%105.59M
-28.23%61.24M
-27.76%75.88M
-26.58%94.48M
-39.62%67.38M
-32.72%85.33M
-24.39%105.03M
-16.77%128.70M
-42.41%111.58M
-19.25%126.83M
-25.20%138.91M
-27.67%154.63M
-24.12%193.75M
-44.85%157.07M
64.01%185.69M
64.76%213.78M
--255.36M
--284.82M
--113.22M
--129.75M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-86.99%5.46M
-22.24%34.72M
-22.32%37.09M
-21.60%39.50M
-20.96%41.97M
-11.70%44.65M
-10.34%47.75M
-7.51%50.38M
-7.13%53.09M
-16.08%50.57M
-15.06%53.26M
-15.68%54.47M
-13.54%57.17M
-0.78%60.26M
14.61%62.70M
50.58%64.59M
77.64%66.13M
136.50%60.74M
--54.70M
--42.90M
--37.23M
--25.68M
-Tài sản cố định
-61.47%30.44M
-4.00%76.42M
-3.77%77.02M
-3.31%78.38M
-3.30%79.00M
3.31%79.61M
3.15%80.04M
5.76%81.07M
5.86%81.70M
-1.30%77.05M
-0.99%77.60M
-1.94%76.65M
-0.57%77.17M
9.76%78.07M
22.21%78.37M
51.03%78.17M
71.15%77.62M
115.08%71.13M
--64.13M
--51.76M
--45.35M
--33.07M
-Khấu hao lũy kế
-32.55%24.98M
19.30%41.70M
23.67%39.93M
26.71%38.88M
29.47%37.03M
31.99%34.95M
32.66%32.29M
38.34%30.69M
43.01%28.60M
48.72%26.48M
55.27%24.34M
63.40%22.18M
74.09%20.00M
71.36%17.81M
66.32%15.68M
53.25%13.57M
41.42%11.49M
40.63%10.39M
--9.43M
--8.86M
--8.12M
--7.39M
Tài sản dài hạn khác
-51.91%2.07M
-21.36%3.79M
-11.85%4.25M
-12.91%4.24M
-14.89%4.31M
-14.47%4.81M
-15.15%4.82M
-15.02%4.87M
-8.61%5.06M
21.53%5.63M
18.44%5.68M
23.31%5.73M
34.83%5.54M
-33.65%4.63M
16.17%4.79M
14.11%4.65M
-36.27%4.11M
61.34%6.98M
--4.13M
--4.08M
--6.45M
--4.33M
Tổng tài sản dài hạn
-83.72%7.53M
-22.15%38.51M
-21.36%41.34M
-20.83%43.74M
-20.43%46.28M
-11.98%49.47M
-10.81%52.56M
-17.00%55.25M
-28.95%58.16M
-38.05%56.20M
-30.82%58.93M
-3.86%66.57M
16.53%81.85M
33.96%90.71M
44.81%85.19M
47.41%69.24M
60.82%70.24M
125.66%67.72M
--58.83M
--46.97M
--43.67M
--30.01M
Tổng tài sản
-23.42%93.54M
-6.17%135.07M
22.50%146.92M
-25.32%104.98M
-25.15%122.15M
-22.15%143.95M
-29.66%119.94M
-27.31%140.58M
-26.08%163.19M
-24.64%184.90M
-38.87%170.51M
-14.54%193.40M
-13.74%220.75M
-12.84%245.34M
-11.22%278.94M
-31.79%226.31M
63.12%255.93M
76.20%281.50M
--314.19M
--331.79M
--156.90M
--159.76M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
128.17%324.00K
30.00%455.00K
-17.76%176.00K
-57.24%186.00K
-49.65%142.00K
-57.98%350.00K
-55.88%214.00K
-5.02%435.00K
-63.75%282.00K
--833.00K
--485.00K
-5.57%458.00K
32.31%778.00K
----
----
-5.64%485.00K
194.00%588.00K
460.99%791.00K
--162.00K
--514.00K
--200.00K
--141.00K
Chi phí trích trước
12.68%7.19M
-6.21%5.58M
10.71%8.66M
5.27%7.25M
-27.06%6.38M
-21.81%5.94M
-36.41%7.82M
-30.12%6.89M
6.58%8.75M
-6.67%7.60M
15.33%12.30M
24.80%9.86M
-7.88%8.21M
10.95%8.14M
19.86%10.66M
55.17%7.90M
202.75%8.91M
269.45%7.34M
--8.90M
--5.09M
--2.94M
--1.99M
Nợ phải trả hoãn lại
--5.73M
--5.72M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
4160.56%6.05M
1664.86%6.18M
-17.76%176.00K
-57.24%186.00K
-49.65%142.00K
-57.98%350.00K
-55.88%214.00K
-5.02%435.00K
-63.75%282.00K
--833.00K
--485.00K
-5.57%458.00K
32.31%778.00K
----
----
-5.64%485.00K
194.00%588.00K
460.99%791.00K
--162.00K
--514.00K
--200.00K
--141.00K
Tổng nợ ngắn hạn
50.32%19.02M
18.58%16.78M
-3.37%15.44M
-18.34%13.21M
-24.28%12.65M
-26.13%14.15M
-29.73%15.97M
-16.51%16.18M
-20.10%16.71M
-0.76%19.16M
-6.25%22.73M
9.38%19.38M
11.61%20.92M
1.10%19.30M
11.36%24.25M
29.39%17.72M
91.23%18.74M
223.10%19.09M
--21.77M
--13.69M
--9.80M
--5.91M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-88.59%1.07M
-30.79%7.00M
-27.89%7.81M
-25.38%8.60M
-23.21%9.38M
38.55%10.12M
33.62%10.83M
29.66%11.53M
26.44%12.21M
-29.72%7.30M
-26.94%8.11M
-26.18%8.89M
-26.30%9.66M
-20.64%10.39M
-19.07%11.09M
-15.82%12.04M
-12.01%13.10M
86.09%13.09M
--13.71M
--14.31M
--14.89M
--7.04M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-88.59%1.07M
-30.79%7.00M
-27.89%7.81M
-25.38%8.60M
-23.21%9.38M
38.55%10.12M
33.62%10.83M
29.66%11.53M
26.44%12.21M
-29.72%7.30M
-26.94%8.11M
-26.18%8.89M
-26.30%9.66M
-20.64%10.39M
-19.07%11.09M
-15.82%12.04M
-12.01%13.10M
86.09%13.09M
--13.71M
--14.31M
--14.89M
--7.04M
Nợ phải trả hoãn lại
--3.94M
--4.68M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
1278.84%4.04M
1676.31%5.10M
45.91%410.00K
9.06%301.00K
10.15%293.00K
10.81%287.00K
11.07%281.00K
12.20%276.00K
10.83%266.00K
10.68%259.00K
10.96%253.00K
10.31%246.00K
10.60%240.00K
10.38%234.00K
25.27%228.00K
132.29%223.00K
7133.33%217.00K
1015.79%212.00K
--182.00K
--96.00K
--3.00K
--19.00K
Tổng nợ dài hạn
-47.15%5.11M
16.30%12.10M
-26.02%8.22M
-24.58%8.90M
-22.50%9.67M
37.60%10.40M
32.94%11.11M
29.19%11.80M
26.06%12.48M
-28.83%7.56M
-26.17%8.36M
-25.52%9.14M
-25.70%9.90M
-20.15%10.62M
-18.49%11.32M
-14.84%12.27M
-10.57%13.32M
88.59%13.30M
--13.89M
--14.40M
--14.90M
--7.05M
Tổng các khoản nợ
8.10%24.13M
17.61%28.88M
-12.66%23.66M
-20.97%22.11M
-23.52%22.32M
-8.10%24.56M
-12.88%27.09M
-1.87%27.98M
-5.28%29.19M
-10.73%26.72M
-12.59%31.09M
-4.90%28.51M
-3.89%30.81M
-7.63%29.93M
-0.26%35.57M
6.72%29.98M
29.83%32.06M
149.90%32.40M
--35.66M
--28.09M
--24.70M
--12.96M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
10.94%737.08M
10.56%730.47M
19.93%728.27M
10.71%667.70M
10.92%664.39M
11.26%660.68M
11.87%607.24M
12.00%603.10M
12.07%599.00M
12.79%593.81M
3.80%542.81M
21.62%538.49M
21.58%534.48M
20.66%526.47M
20.44%522.95M
2.23%442.78M
16833.44%439.59M
21142.31%436.32M
--434.20M
--433.12M
--2.60M
--2.05M
Lợi nhuận giữ lại
-18.26%-667.67M
-15.34%-624.28M
-17.61%-605.01M
-19.21%-584.83M
-21.43%-564.56M
-24.29%-541.27M
-27.56%-514.41M
-31.40%-490.57M
-35.08%-464.94M
-40.06%-435.51M
-44.44%-403.28M
-51.96%-373.35M
-60.11%-344.20M
-66.64%-310.94M
-79.51%-279.20M
-89.89%-245.68M
-93.47%-214.99M
-94.55%-186.59M
---155.53M
---129.38M
---111.12M
---95.91M
Vốn dự trữ
10.94%737.06M
10.56%730.45M
19.93%728.25M
10.71%667.68M
10.91%664.37M
11.26%660.66M
11.87%607.23M
12.00%603.09M
12.07%599.00M
12.79%593.80M
3.80%542.80M
21.62%538.49M
21.58%534.47M
20.66%526.46M
20.44%522.95M
2.23%442.77M
16833.28%439.59M
21142.11%436.31M
--434.20M
--433.11M
--2.60M
--2.05M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
98.51%-1.00K
91.67%-10.00K
126.42%28.00K
129.12%76.00K
79.88%-67.00K
0.00%-120.00K
71.96%-106.00K
65.97%-261.00K
54.94%-333.00K
80.98%-120.00K
-168.09%-378.00K
-3234.78%-767.00K
---739.00K
---631.00K
---141.00K
---23.00K
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-30.47%69.41M
-11.06%106.19M
32.75%123.27M
-26.41%82.87M
-25.50%99.83M
-24.52%119.40M
-33.40%92.85M
-31.71%112.60M
-29.45%134.00M
-26.57%158.18M
-42.71%139.42M
-16.02%164.88M
-15.15%189.94M
-13.52%215.41M
-12.62%243.38M
-35.35%196.33M
69.34%223.87M
69.69%249.10M
--278.53M
--303.70M
--132.20M
--146.79M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TNYA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Tenaya Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Tenaya Therapeutics Inc có 78.08M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Tenaya Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tenaya Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 23.66M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 15.44M nợ ngắn hạ và 8.22M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Tenaya Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tenaya Therapeutics Inc là 146.92M, bao gồm 105.59M tài sản ngắn hạn và 41.34M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Tenaya Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tenaya Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 123.27M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.