tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tenon Medical Inc

TNON
Thêm vào danh sách theo dõi
0.197USD
+0.001+0.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

TNON Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Tenon Medical Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-19.21%-2.96M
19.91%-2.22M
-63.21%-3.82M
8.51%-2.21M
-6.20%-2.48M
-21.91%-2.78M
25.69%-2.34M
23.80%-2.42M
34.62%-2.34M
32.70%-2.28M
7.62%-3.15M
-14.95%-3.18M
-45.13%-3.58M
-100.27%-3.38M
-141.97%-3.41M
---2.76M
---2.46M
-5110.35%-1.69M
-2345.19%-1.41M
---32.44K
---57.69K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
3.87%-3.48M
8.26%-2.83M
-4.87%-3.34M
27.63%-2.77M
-1.12%-3.62M
1.50%-3.09M
4.44%-3.18M
10.71%-3.83M
25.96%-3.58M
60.35%-3.13M
-5.08%-3.33M
21.92%-4.29M
-105.27%-4.83M
-178.21%-7.91M
-34.18%-3.17M
---5.49M
---2.35M
-832.12%-2.84M
-1713.43%-2.36M
---304.83K
---130.32K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-17.76%88.00K
-47.51%95.00K
-53.05%77.00K
-68.00%48.00K
-33.13%107.00K
19.87%181.00K
57.69%164.00K
64.84%150.00K
100.00%160.00K
-3.21%151.00K
33.33%104.00K
28.17%91.00K
31.15%80.00K
201.14%156.00K
56.00%78.00K
--71.00K
--61.00K
--51.80K
--50.00K
----
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
--297.00K
1800.00%85.00K
--68.00K
83.33%66.00K
----
-108.62%-5.00K
-100.00%0.00
-35.71%36.00K
-81.82%10.00K
7.41%58.00K
7.41%58.00K
7.69%56.00K
7.84%55.00K
--54.00K
--54.00K
--52.00K
--51.00K
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-229.87%-200.00K
111.21%84.00K
-195.28%-688.00K
-87.10%24.00K
208.00%154.00K
-171.38%-749.00K
76.58%-233.00K
616.67%186.00K
-62.69%50.00K
-108.62%-276.00K
24.45%-995.00K
-107.95%-36.00K
121.79%134.00K
1237.91%3.20M
-2429.20%-1.32M
--453.00K
---615.00K
47.89%239.25K
22.94%56.54K
--161.77K
--45.99K
-Thay đổi các khoản phải thu
-1126.09%-282.00K
-2338.89%-403.00K
-174.62%-541.00K
180.56%116.00K
63.49%-23.00K
-92.94%18.00K
-14.53%-197.00K
49.47%-144.00K
28.41%-63.00K
403.57%255.00K
-149.28%-172.00K
-2750.00%-285.00K
-900.00%-88.00K
-1433.13%-84.00K
-22.16%-69.00K
---10.00K
--11.00K
51.14%-5.48K
-1666.78%-56.48K
---11.21K
---3.20K
-Thay đổi hàng tồn kho
2154.55%248.00K
16600.00%167.00K
-24300.00%-484.00K
-452.17%-81.00K
114.10%11.00K
101.25%1.00K
-97.92%2.00K
114.94%23.00K
-7700.00%-78.00K
-120.25%-80.00K
152.75%96.00K
-492.31%-154.00K
99.76%-1.00K
338.01%395.00K
-56975.00%-182.00K
---26.00K
---414.00K
-1918.12%-165.96K
-85.98%320.00
--9.13K
--2.28K
-Thay đổi chi phí trả trước
10.00%22.00K
-50.15%168.00K
-40.63%171.00K
16.35%-394.00K
-31.03%20.00K
865.91%337.00K
323.53%288.00K
-104.78%-471.00K
130.53%29.00K
-202.33%-44.00K
278.95%68.00K
-243.28%-230.00K
-2000.00%-95.00K
3001.48%43.00K
-305.00%-38.00K
---67.00K
--5.00K
-363.23%-1.48K
3610.80%18.54K
--563.00
---528.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-19.21%-2.96M
19.91%-2.22M
-63.21%-3.82M
8.51%-2.21M
-6.20%-2.48M
-21.91%-2.78M
25.69%-2.34M
23.80%-2.42M
34.62%-2.34M
32.70%-2.28M
7.62%-3.15M
-14.95%-3.18M
-45.13%-3.58M
-100.27%-3.38M
-141.97%-3.41M
---2.76M
---2.46M
-5110.35%-1.69M
-2345.19%-1.41M
---32.44K
---57.69K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--56.00K
618.92%192.00K
-206.73%-111.00K
--192.00K
-100.00%0.00
-140.22%-37.00K
82.46%104.00K
-100.00%0.00
41.67%119.00K
-84.69%92.00K
-25.97%57.00K
212.20%128.00K
-34.38%84.00K
609.57%601.00K
334.71%77.00K
--41.00K
--128.00K
--84.70K
--17.71K
----
----
Chi phí vốn
--56.00K
--192.00K
----
--192.00K
-100.00%0.00
----
82.46%104.00K
-100.00%0.00
41.67%119.00K
-84.69%92.00K
-25.97%57.00K
212.20%128.00K
-34.38%84.00K
609.57%601.00K
334.71%77.00K
--41.00K
--128.00K
--84.70K
--17.71K
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--56.00K
618.92%192.00K
-206.73%-111.00K
--192.00K
-100.00%0.00
-140.22%-37.00K
82.46%104.00K
-100.00%0.00
41.67%119.00K
-84.69%92.00K
-25.97%57.00K
212.20%128.00K
-34.38%84.00K
609.57%601.00K
334.71%77.00K
--41.00K
--128.00K
--84.70K
--17.71K
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
---750.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
139.76%493.00K
115.44%1.26M
7.92%4.75M
-15.01%2.94M
84.23%-1.24M
---8.14M
--4.40M
--3.46M
---7.86M
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
---56.00K
-618.92%-192.00K
-514.42%-639.00K
---192.00K
100.00%0.00
140.22%37.00K
-123.85%-104.00K
-100.00%0.00
-102.55%-119.00K
-103.93%-92.00K
133.11%436.00K
113.80%1.13M
9.19%4.67M
-30.69%2.34M
83.28%-1.32M
---8.18M
--4.28M
--3.37M
---7.88M
----
----
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-38.22%3.87M
2315.93%2.73M
-99.39%59.00K
---59.00K
43.19%6.26M
-91.76%113.00K
3524.44%9.64M
-100.00%0.00
10507.14%4.37M
5584.00%1.37M
--266.00K
-66.84%4.71M
22.22%-42.00K
86.02%-25.00K
-100.00%0.00
--14.19M
---54.00K
-219.62%-178.87K
219366.67%3.79M
--149.53K
--1.73K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--4.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.25M
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
-156.90%-114.56K
228417.28%3.94M
--201.35K
--1.73K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
265.41%7.07M
-514.29%-174.00K
969.76%4.85M
-100.00%0.00
--1.93M
--42.00K
--453.00K
-65.99%4.81M
----
--0.00
--0.00
--14.14M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
--229.00K
--489.00K
--0.00
--2.44M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
146.97%2.85M
----
----
----
347.29%1.15M
--4.31M
----
----
--258.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
46.41%-433.00K
89.05%-120.00K
--59.00K
---59.00K
---808.00K
-512.29%-1.10M
----
----
100.00%0.00
-616.00%-179.00K
---187.00K
-287.04%-101.00K
22.22%-42.00K
61.12%-25.00K
100.00%0.00
--54.00K
---54.00K
-24.09%-64.30K
---156.12K
---51.82K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-38.22%3.87M
2315.93%2.73M
-99.39%59.00K
---59.00K
43.19%6.26M
-91.76%113.00K
3524.44%9.64M
-100.00%0.00
10507.14%4.37M
5584.00%1.37M
--266.00K
-66.84%4.71M
22.22%-42.00K
86.02%-25.00K
-100.00%0.00
--14.19M
---54.00K
-219.62%-178.87K
219366.67%3.79M
--149.53K
--1.73K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-42.52%3.76M
-62.43%3.44M
298.68%7.85M
134.98%10.31M
169.15%6.54M
171.79%9.16M
-66.37%1.97M
38.03%4.39M
14.04%2.43M
6.91%3.37M
-25.69%5.85M
-32.03%3.18M
-27.01%2.13M
123.75%3.15M
13.92%7.88M
--4.68M
--2.92M
1022.26%1.41M
3746.82%6.91M
--125.56K
--179.70K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-77.46%851.00K
111.95%314.00K
-161.22%-4.40M
-1.86%-2.46M
92.65%3.78M
-178.58%-2.63M
389.96%7.19M
-190.53%-2.42M
86.67%1.96M
7.91%-943.00K
47.46%-2.48M
-16.42%2.67M
-40.34%1.05M
-167.93%-1.02M
14.20%-4.72M
--3.20M
--1.76M
1155.52%1.51M
-10065.99%-5.50M
--120.07K
---54.14K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
4700.00%46.00K
19.15%56.00K
-475.00%-30.00K
126.00%13.00K
-150.00%-1.00K
2163.97%47.00K
2027.71%8.00K
---50.00K
--2.00K
-30.48%2.08K
-122.75%-415.00
--2.99K
--1.82K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-55.32%4.61M
-42.52%3.76M
-62.43%3.44M
298.68%7.85M
134.98%10.31M
169.15%6.54M
171.79%9.16M
-66.37%1.97M
38.03%4.39M
14.04%2.43M
6.91%3.37M
-25.69%5.85M
-32.03%3.18M
-27.01%2.13M
123.75%3.15M
--7.88M
--4.68M
1087.40%2.92M
1022.26%1.41M
--245.63K
--125.56K
Dòng tiền tự do
-21.47%-3.02M
13.00%-2.42M
-56.27%-3.82M
0.58%-2.41M
-1.06%-2.48M
-17.17%-2.78M
23.77%-2.45M
26.76%-2.42M
32.87%-2.46M
40.54%-2.37M
8.02%-3.21M
-17.83%-3.30M
-41.20%-3.66M
-124.57%-3.99M
-144.36%-3.49M
---2.80M
---2.59M
---1.77M
---1.43M
----
----
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Tenon Medical Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Tenon Medical Inc đã tạo ra -10.74M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Tenon Medical Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Tenon Medical Inc đã tăng -8.78% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Tenon Medical Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Tenon Medical Inc đã chi 273.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Tenon Medical Inc đã thay đổi như thế nào?

Tenon Medical Inc đã sử dụng 8.99M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TNON?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Tenon Medical Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -11.02M, phản ánh sự thay đổi -9.48% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.