tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tenon Medical Inc

TNON
Thêm vào danh sách theo dõi
0.197USD
+0.001+0.31%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.22MVốn hóa
LỗP/E TTM

TNON Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Tenon Medical Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Tenon Medical Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
89.94%1.38M
92.34%1.48M
32.24%1.17M
-37.40%564.00K
0.97%726.00K
-4.70%770.00K
-6.04%887.00K
21.27%901.00K
66.05%719.00K
191.70%808.00K
353.85%944.00K
450.37%743.00K
509.86%433.00K
428.63%277.00K
196.72%208.00K
--135.00K
--71.00K
289.88%52.40K
2090.63%70.10K
--13.44K
--3.20K
Doanh thu
89.94%1.38M
92.34%1.48M
32.24%1.17M
-37.40%564.00K
0.97%726.00K
-4.70%770.00K
-6.04%887.00K
21.27%901.00K
66.05%719.00K
191.70%808.00K
353.85%944.00K
450.37%743.00K
509.86%433.00K
428.63%277.00K
196.72%208.00K
--135.00K
--71.00K
289.88%52.40K
2090.63%70.10K
--13.44K
--3.20K
Chi phí doanh thu
7.69%434.00K
11.27%464.00K
-14.71%400.00K
-25.99%319.00K
61.85%403.00K
67.47%417.00K
14.67%469.00K
-21.49%431.00K
-48.13%249.00K
-48.55%249.00K
35.43%409.00K
102.58%549.00K
74.55%480.00K
2929.73%484.00K
1554.07%302.00K
--271.00K
--275.00K
75.01%15.97K
699.74%18.26K
--9.13K
--2.28K
Chi phí hoạt động
5.81%4.66M
10.25%4.35M
11.29%4.57M
-28.33%3.42M
4.21%4.40M
-0.15%3.94M
-5.09%4.10M
-5.77%4.77M
-20.57%4.22M
-51.87%3.95M
24.55%4.32M
-9.41%5.07M
147.40%5.32M
213.86%8.21M
60.13%3.47M
--5.59M
--2.15M
1134.50%2.61M
2093.93%2.17M
--211.76K
--98.77K
Chi phí R&D
-4.20%662.00K
-7.38%527.00K
-34.86%428.00K
-28.95%503.00K
3.29%691.00K
-17.66%569.00K
-10.85%657.00K
-21.42%708.00K
-19.78%669.00K
-14.90%691.00K
-7.53%737.00K
37.14%901.00K
48.40%834.00K
2.41%812.00K
32.49%797.00K
--657.00K
--562.00K
1349.75%792.90K
1587.36%601.54K
--54.69K
--35.65K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-17.76%88.00K
-47.51%95.00K
-53.05%77.00K
-68.00%48.00K
-33.13%107.00K
19.87%181.00K
57.69%164.00K
64.84%150.00K
100.00%160.00K
91.14%151.00K
33.33%104.00K
28.17%91.00K
31.15%80.00K
52.50%79.00K
56.00%78.00K
--71.00K
--61.00K
--51.80K
--50.00K
----
--0.00
Lợi nhuận hoạt động
10.80%-3.28M
9.68%-2.87M
-5.51%-3.39M
26.21%-2.86M
-4.88%-3.68M
-1.02%-3.17M
4.83%-3.21M
10.41%-3.87M
28.24%-3.51M
60.38%-3.14M
-3.56%-3.38M
20.78%-4.32M
-135.02%-4.89M
-209.47%-7.93M
-55.57%-3.26M
---5.46M
---2.08M
-1191.74%-2.56M
-2094.04%-2.10M
---198.32K
---95.57K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--176.00K
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
--34.00K
--17.00K
--4.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
--88.00K
--274.00K
162.86%279.86K
671.15%267.84K
--106.47K
--34.73K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-59.02%25.00K
-60.47%34.00K
70.97%53.00K
125.64%88.00K
125.93%61.00K
258.33%86.00K
-38.00%31.00K
5.41%39.00K
-51.79%27.00K
-66.67%24.00K
-30.56%50.00K
5.71%37.00K
5500.00%56.00K
10976.92%72.00K
5121.17%72.00K
--35.00K
--1.00K
--650.00
--1.38K
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---45.00K
----
--0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--7.00K
---63.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-16047.31%-57.00K
633233.33%19.00K
--21.00K
---1.00K
-854.05%-353.00
115.00%3.00
---37.00
---20.00
Thu nhập trước thuế
3.87%-3.48M
8.26%-2.83M
-4.87%-3.34M
27.63%-2.77M
-1.12%-3.62M
1.50%-3.09M
4.44%-3.18M
10.71%-3.83M
25.96%-3.58M
60.35%-3.13M
-5.08%-3.33M
21.92%-4.29M
-105.27%-4.83M
-178.21%-7.91M
-34.18%-3.17M
---5.49M
---2.35M
-832.12%-2.84M
-1713.43%-2.36M
---304.83K
---130.32K
Doanh thu sau thuế
3.87%-3.48M
8.26%-2.83M
-4.87%-3.34M
27.63%-2.77M
-1.12%-3.62M
1.50%-3.09M
4.44%-3.18M
10.71%-3.83M
25.96%-3.58M
60.35%-3.13M
-5.08%-3.33M
21.92%-4.29M
-105.27%-4.83M
-178.21%-7.91M
-34.18%-3.17M
---5.49M
---2.35M
-832.12%-2.84M
-1713.43%-2.36M
---304.83K
---130.32K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
3.87%-3.48M
8.26%-2.83M
-4.87%-3.34M
27.63%-2.77M
-1.12%-3.62M
1.50%-3.09M
4.44%-3.18M
10.71%-3.83M
25.96%-3.58M
60.35%-3.13M
-5.08%-3.33M
21.92%-4.29M
-105.27%-4.83M
-178.21%-7.91M
-34.18%-3.17M
---5.49M
---2.35M
-832.12%-2.84M
-1713.43%-2.36M
---304.83K
---130.32K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
101.83%1.16K
-129.03%-22.61K
---63.58K
---9.87K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
3.87%-3.48M
8.26%-2.83M
-4.87%-3.34M
27.63%-2.77M
-1.12%-3.62M
1.50%-3.09M
4.44%-3.18M
10.71%-3.83M
25.96%-3.58M
60.35%-3.13M
-5.08%-3.33M
21.92%-4.29M
-105.27%-4.83M
-178.10%-7.91M
-35.47%-3.17M
---5.49M
---2.35M
-1078.24%-2.84M
-1843.32%-2.34M
---241.25K
---120.45K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
3.87%-3.48M
8.26%-2.83M
-4.87%-3.34M
27.63%-2.77M
-1.12%-3.62M
1.50%-3.09M
4.44%-3.18M
10.71%-3.83M
25.96%-3.58M
60.35%-3.13M
-5.08%-3.33M
21.92%-4.29M
-105.27%-4.83M
-178.10%-7.91M
-35.47%-3.17M
---5.49M
---2.35M
-1078.24%-2.84M
-1843.32%-2.34M
---241.25K
---120.45K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
69.31%-0.31
70.50%-0.29
88.85%-0.40
95.53%-0.36
89.97%-1.01
90.08%-0.98
69.00%-3.63
68.92%-8.16
70.83%-10.03
82.39%-9.88
48.12%-11.71
49.61%-26.27
-105.18%-34.37
-177.24%-56.10
-35.47%-22.58
---52.13
---16.75
-1078.20%-20.24
-1843.19%-16.66
---1.72
---0.86
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
69.31%-0.31
70.50%-0.29
88.85%-0.40
95.53%-0.36
89.97%-1.01
90.08%-0.98
69.00%-3.63
68.92%-8.16
70.83%-10.03
82.39%-9.88
48.12%-11.71
49.61%-26.27
-105.18%-34.37
-177.24%-56.10
-35.47%-22.58
---52.13
---16.75
-1078.20%-20.24
-1843.19%-16.66
---1.72
---0.86
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Tenon Medical Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TNON?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Tenon Medical Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Tenon Medical Inc báo cáo doanh thu là 3.94M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.28M của năm trước.

Doanh thu mà Tenon Medical Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Tenon Medical Inc báo cáo doanh thu là 1.38M cho quý gần nhất, tăng 89.94% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Tenon Medical Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Tenon Medical Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -12.56M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Tenon Medical Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Tenon Medical Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -3.48M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Tenon Medical Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Tenon Medical Inc là -12.79M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.