tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tiziana Life Sciences Ltd

TLSA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.030USD
+0.060+6.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
131.08MVốn hóa
LỗP/E TTM

TLSA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Tiziana Life Sciences Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Tiziana Life Sciences Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
106.86%3.17K
100.59%1.54K
---46.19K
---261.71K
Chi phí hoạt động
-0.05%9.29M
-25.14%6.51M
-7.75%9.29M
92.60%8.69M
--10.07M
-74.12%4.51M
252.29%17.44M
403.78%25.79M
5.02%4.95M
11.62%5.12M
-11.08%4.71M
-20.49%4.59M
8.91%5.30M
-12.66%5.77M
60.61%4.87M
-8.54%6.60M
-49.03%3.03M
139.80%7.22M
390.72%5.94M
1011.70%3.01M
582.19%1.21M
-47.83%270.87K
-14.67%177.58K
--519.23K
--208.11K
Chi phí R&D
-45.03%2.65M
-21.63%2.58M
-12.13%4.83M
-55.96%3.29M
--5.49M
23.52%7.46M
531.04%6.04M
188.72%5.10M
-50.87%957.44K
-26.24%1.77M
-37.85%1.95M
-20.70%2.40M
4.73%3.14M
6.16%3.02M
187.29%2.99M
-47.68%2.85M
-75.02%1.04M
412.79%5.44M
1672.97%4.17M
--1.06M
--235.28K
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
78.05%73.00K
12.73%62.00K
-18.00%41.00K
1000.00%55.00K
--50.00K
-93.56%5.00K
76.20%77.69K
-74.74%62.67K
-83.04%44.09K
3095.28%248.10K
3051.38%259.91K
-1.81%7.76K
31.13%8.25K
-22.57%7.91K
--6.29K
--10.21K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
48.54%6.63M
-27.27%3.93M
-2.51%4.47M
283.22%5.41M
--4.58M
-125.89%-2.95M
185.44%11.40M
517.13%20.69M
44.41%3.99M
53.02%3.35M
27.70%2.76M
-20.27%2.19M
15.58%2.16M
-26.91%2.75M
-5.79%1.87M
110.93%3.76M
12.11%1.99M
-8.63%1.78M
81.67%1.77M
--1.95M
--976.18K
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
0.05%-9.29M
25.14%-6.51M
7.75%-9.29M
-92.60%-8.69M
---10.07M
74.12%-4.51M
-252.29%-17.44M
-403.78%-25.79M
-5.02%-4.95M
-11.62%-5.12M
11.08%-4.71M
20.49%-4.59M
-8.91%-5.30M
12.66%-5.77M
-60.61%-4.87M
8.54%-6.60M
49.03%-3.03M
-139.80%-7.22M
-390.72%-5.94M
-1024.85%-3.01M
-588.18%-1.21M
52.65%-267.70K
62.53%-176.04K
---565.42K
---469.82K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-38.91%705.00K
--115.00K
--1.15M
----
----
----
----
--7.83K
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
1029.04%17.20K
----
--1.52K
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-40.00%3.00K
-40.00%3.00K
-28.57%5.00K
--5.00K
--7.00K
-100.00%0.00
296.45%24.97K
277.58%318.60K
-2.57%6.30K
1204.06%84.38K
17.59%6.47K
-1.81%6.47K
9.27%5.50K
-69.63%6.59K
-12.24%5.03K
--21.70K
-98.21%5.73K
----
106.17%319.95K
----
--155.19K
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
339.54%292.69K
----
--66.59K
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
54.98%-181.00K
---1.58M
---402.00K
----
--0.00
----
--0.00
---283.34K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.26M
----
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
3939.84%2.71M
----
---70.53K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
100.00%0.00
----
90.05%-80.00K
--80.00K
---804.00K
--0.00
--0.00
----
----
--70.53K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-1.63%-8.77M
7.39%-7.98M
20.76%-8.63M
-90.94%-8.62M
---10.88M
74.16%-4.51M
-252.35%-17.46M
-354.99%-23.68M
-5.01%-4.96M
-13.30%-5.20M
11.05%-4.72M
20.47%-4.59M
-8.91%-5.31M
12.85%-5.78M
-61.38%-4.87M
4.36%-6.63M
51.80%-3.02M
-135.28%-6.93M
-138.47%-6.26M
-999.98%-2.94M
-1392.00%-2.63M
52.65%-267.70K
62.53%-176.04K
---565.42K
---469.82K
Thuế thu nhập
-446.77%-1.56M
---3.33M
--449.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-247.42%-2.24M
100.00%0.00
65.78%-646.06K
---34.91K
3.53%-1.89M
--0.00
-1622.67%-1.96M
--0.00
---113.61K
--0.00
100.00%0.00
--0.00
---97.45K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
20.55%-7.21M
45.99%-4.65M
16.63%-9.07M
-90.94%-8.62M
---10.88M
74.16%-4.51M
-252.35%-17.46M
-370.24%-21.43M
-5.79%-4.96M
-68.51%-4.56M
11.70%-4.68M
29.16%-2.70M
-8.91%-5.31M
41.38%-3.82M
-61.38%-4.87M
6.00%-6.51M
51.80%-3.02M
-143.33%-6.93M
-138.47%-6.26M
-963.58%-2.85M
-1392.00%-2.63M
52.65%-267.70K
62.53%-176.04K
---565.42K
---469.82K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
20.55%-7.21M
45.99%-4.65M
16.63%-9.07M
-90.94%-8.62M
---10.88M
74.16%-4.51M
-252.35%-17.46M
-370.24%-21.43M
-5.79%-4.96M
-68.51%-4.56M
11.70%-4.68M
29.16%-2.70M
-8.91%-5.31M
41.38%-3.82M
-61.38%-4.87M
6.00%-6.51M
51.80%-3.02M
-143.33%-6.93M
-138.47%-6.26M
-963.58%-2.85M
-1392.00%-2.63M
52.65%-267.70K
62.53%-176.04K
---565.42K
---469.82K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
20.55%-7.21M
45.99%-4.65M
16.63%-9.07M
-90.94%-8.62M
---10.88M
74.16%-4.51M
-252.35%-17.46M
-370.24%-21.43M
-5.79%-4.96M
-68.51%-4.56M
11.70%-4.68M
29.16%-2.70M
-8.91%-5.31M
41.38%-3.82M
-61.38%-4.87M
6.00%-6.51M
51.80%-3.02M
-143.33%-6.93M
-138.47%-6.26M
-963.58%-2.85M
-1392.00%-2.63M
52.65%-267.70K
62.53%-176.04K
---565.42K
---469.82K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
20.55%-7.21M
45.99%-4.65M
16.63%-9.07M
-90.94%-8.62M
---10.88M
74.16%-4.51M
-252.35%-17.46M
-370.24%-21.43M
-5.79%-4.96M
-68.51%-4.56M
11.70%-4.68M
29.16%-2.70M
-8.91%-5.31M
41.38%-3.82M
-61.38%-4.87M
6.00%-6.51M
51.80%-3.02M
-143.33%-6.93M
-138.47%-6.26M
-963.58%-2.85M
-1392.00%-2.63M
52.65%-267.70K
62.53%-176.04K
---565.42K
---469.82K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
26.01%-0.07
46.43%-0.05
14.64%-0.09
-82.86%-0.08
---0.10
80.18%-0.05
-252.35%-0.23
-267.70%-0.23
3.90%-0.07
-48.00%-0.06
-307.72%-0.07
-222.46%-0.04
17.65%-0.02
52.90%-0.01
-57.07%-0.02
6.82%-0.03
53.78%-0.01
66.93%-0.03
11.47%-0.03
-49661.11%-0.09
-22628.57%-0.03
64.71%0.00
68.89%0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
26.01%-0.07
46.43%-0.05
14.64%-0.09
-82.86%-0.08
---0.10
80.18%-0.05
-252.35%-0.23
-267.70%-0.23
3.90%-0.07
-48.00%-0.06
-307.72%-0.07
-222.46%-0.04
17.65%-0.02
52.90%-0.01
-57.07%-0.02
6.82%-0.03
53.78%-0.01
66.93%-0.03
11.47%-0.03
-49661.11%-0.09
-22628.57%-0.03
64.71%0.00
68.89%0.00
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Tiziana Life Sciences Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TLSA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Tiziana Life Sciences Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Tiziana Life Sciences Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -18.43M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Tiziana Life Sciences Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Tiziana Life Sciences Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -7.21M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Tiziana Life Sciences Ltd là -21.13M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.