tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tiziana Life Sciences Ltd

TLSA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.030USD
+0.060+6.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
124.12MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của TLSA

Theo dõi tình hình tài chính của Tiziana Life Sciences Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Tiziana Life Sciences Ltd

Mới phát hành
Th05 1, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-0.16
-40.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.07
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
20.55%-7.21M
45.99%-4.65M
16.63%-9.07M
-90.94%-8.62M
---10.88M
74.16%-4.51M
----
-252.35%-17.46M
-370.24%-21.43M
-5.79%-4.96M
-68.51%-4.56M
11.70%-4.68M
29.16%-2.70M
-8.91%-5.31M
41.38%-3.82M
-61.38%-4.87M
6.00%-6.51M
51.80%-3.02M
-143.33%-6.93M
-138.47%-6.26M
-963.58%-2.85M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.94%
--1.63%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
0.05%-9.29M
25.14%-6.51M
7.75%-9.29M
-92.60%-8.69M
---10.07M
74.12%-4.51M
----
-252.29%-17.44M
-403.78%-25.79M
-5.02%-4.95M
-11.62%-5.12M
11.08%-4.71M
20.49%-4.59M
-8.91%-5.30M
12.66%-5.77M
-60.61%-4.87M
8.54%-6.60M
49.03%-3.03M
-139.80%-7.22M
-390.72%-5.94M
-1024.85%-3.01M
Lợi nhuận ròng
20.55%-7.21M
45.99%-4.65M
16.63%-9.07M
-90.94%-8.62M
---10.88M
74.16%-4.51M
----
-252.35%-17.46M
-370.24%-21.43M
-5.79%-4.96M
-68.51%-4.56M
11.70%-4.68M
29.16%-2.70M
-8.91%-5.31M
41.38%-3.82M
-61.38%-4.87M
6.00%-6.51M
51.80%-3.02M
-143.33%-6.93M
-138.47%-6.26M
-963.58%-2.85M
Tài sản ngắn hạn
2.33%7.51M
-48.95%7.75M
-69.78%7.34M
-53.03%15.18M
-50.12%24.28M
-43.56%32.32M
-30.74%48.68M
374.82%57.26M
4533.80%70.29M
526.28%12.06M
-77.19%1.52M
34.50%1.93M
171.47%6.65M
-52.97%1.43M
-60.46%2.45M
-72.70%3.04M
-54.55%6.20M
-0.38%11.15M
255.86%13.63M
70.69%11.19M
----
Tổng nợ ngắn hạn
12.37%7.35M
130.25%9.07M
-1.86%6.54M
-25.35%3.94M
-11.70%6.66M
-39.74%5.28M
-5.58%7.55M
34.75%8.76M
8.08%7.99M
6.37%6.50M
15.35%7.39M
12.00%6.11M
35.01%6.41M
82.36%5.46M
121.59%4.75M
147.36%2.99M
94.89%2.14M
1.74%1.21M
3.37%1.10M
-71.52%1.19M
----
Tổng tài sản
-7.39%11.28M
-37.05%10.96M
-53.98%12.18M
-50.41%17.42M
-45.77%26.48M
-39.41%35.13M
-31.02%48.83M
345.66%57.98M
2852.54%70.78M
388.75%13.01M
-65.43%2.40M
53.49%2.66M
180.30%6.93M
-43.54%1.73M
-60.29%2.47M
-72.46%3.07M
-54.29%6.23M
-0.38%11.15M
255.86%13.63M
70.69%11.19M
----
Tổng các khoản nợ
10.53%7.35M
120.93%9.11M
-3.74%6.65M
-21.88%4.12M
-8.48%6.91M
-42.50%5.28M
-8.88%7.55M
33.38%9.18M
4.31%8.28M
6.49%6.88M
23.85%7.94M
8.03%6.46M
35.01%6.41M
99.93%5.98M
121.59%4.75M
147.36%2.99M
94.89%2.14M
1.74%1.21M
3.37%1.10M
-71.52%1.19M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-28.90%3.94M
-86.05%1.85M
-71.71%5.54M
-55.46%13.29M
-52.59%19.57M
-38.83%29.85M
-33.95%41.28M
696.35%48.80M
1227.65%62.50M
261.24%6.13M
-1157.05%-5.54M
10.53%-3.80M
123.06%524.31K
-5445.80%-4.25M
-155.63%-2.27M
-99.20%79.45K
-67.38%4.09M
-0.63%9.94M
352.90%12.53M
319.91%10.00M
----
Thu nhập hoạt động ròng
55.27%-1.93M
103.51%400.00K
44.09%-4.31M
4.37%-11.39M
---7.70M
8.64%-11.91M
----
-104.40%-13.04M
-173.78%-5.53M
-32.55%-6.38M
-11.75%-2.02M
-70.38%-4.81M
46.95%-1.81M
31.29%-2.82M
24.36%-3.41M
-81.16%-4.11M
-58.46%-4.50M
59.26%-2.27M
-36.13%-2.84M
-243.77%-5.57M
-2333.18%-2.09M
Đầu tư ròng
94.29%-57.00K
94.49%-14.00K
-94.74%-999.00K
92.71%-254.00K
---513.00K
-16637.10%-3.48M
----
-725.93%-20.81K
-3252.30%-126.65K
---2.52K
---3.78K
--0.00
100.00%0.00
--0.00
99.59%-1.32K
--0.00
---321.67K
----
-100.00%0.00
--0.00
--103.95K
Tài chính thuần
5840.26%4.57M
-86.49%-69.00K
240.00%77.00K
---37.00K
---55.00K
100.00%0.00
----
-101.80%-274.69K
3478.04%59.21M
589957.61%15.26M
-76.73%1.65M
-99.91%2.59K
763.32%7.11M
295.33%2.85M
221.03%823.68K
-47.68%720.80K
-95.59%256.57K
-89.17%1.38M
358244.43%5.82M
71.03%12.72M
--1.62K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, tài sản ngắn hạn là 8.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.91.

Tổng tài sản của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tiziana Life Sciences Ltd là 11.49M, bao gồm 8.55M tài sản ngắn hạn và 2.94M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, tổng nghĩa vụ của Tiziana Life Sciences Ltd là 11.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.73.

Tổng vốn chủ sở hữu của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Tiziana Life Sciences Ltd là 52.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.68.

Thu nhập hoạt động thuần của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Tiziana Life Sciences Ltd là -21.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.80.

Giá trị đầu tư ròng của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, giá trị đầu tư ròng của Tiziana Life Sciences Ltd là 3.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4385.92.

Giá trị huy động vốn ròng của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Tiziana Life Sciences Ltd là 10.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 122.11.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.11.

Thu nhập ròng của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, lợi nhuận ròng là -18.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.37.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 322.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -924.32, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -269.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -161.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Tiziana Life Sciences Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Tiziana Life Sciences Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -21.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.80.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.