tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alpha Teknova Inc

TKNO
Thêm vào danh sách theo dõi
5.210USD
+0.210+4.20%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
279.31MVốn hóa
LỗP/E TTM

TKNO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Alpha Teknova Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Alpha Teknova Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
13.09%11.08M
7.76%9.98M
9.17%10.45M
7.00%10.29M
5.44%9.79M
17.77%9.27M
17.22%9.58M
-16.60%9.61M
1.85%9.29M
-0.30%7.87M
-23.60%8.17M
-1.39%11.53M
-18.18%9.12M
-21.95%7.89M
13.84%10.69M
40.62%11.69M
22.79%11.15M
-0.46%10.11M
4.54%9.39M
37.54%8.31M
48.53%9.08M
--10.16M
--8.98M
--6.04M
--6.11M
Doanh thu
13.09%11.08M
7.76%9.98M
9.17%10.45M
7.00%10.29M
5.44%9.79M
17.77%9.27M
17.22%9.58M
-16.60%9.61M
1.85%9.29M
-0.30%7.87M
-23.60%8.17M
-1.39%11.53M
-18.18%9.12M
-21.95%7.89M
13.84%10.69M
40.62%11.69M
22.79%11.15M
-0.46%10.11M
4.54%9.39M
37.54%8.31M
48.53%9.08M
--10.16M
--8.98M
--6.04M
--6.11M
Chi phí doanh thu
7.14%7.58M
-5.35%7.03M
-22.90%7.54M
-7.14%6.59M
-3.98%7.08M
8.86%7.42M
39.93%9.77M
5.17%7.10M
5.50%7.37M
12.39%6.82M
12.48%6.98M
0.27%6.75M
14.77%6.98M
12.00%6.07M
14.64%6.21M
28.29%6.73M
40.21%6.08M
11.14%5.42M
29.48%5.42M
83.30%5.25M
56.68%4.34M
--4.88M
--4.18M
--2.86M
--2.77M
Chi phí hoạt động
4.17%15.38M
-2.01%14.59M
-14.92%14.47M
-7.07%13.67M
-7.62%14.76M
-10.04%14.89M
0.45%17.01M
-9.89%14.71M
-11.57%15.98M
-7.71%16.56M
-0.60%16.93M
-10.85%16.33M
6.34%18.07M
20.58%17.94M
28.26%17.03M
68.98%18.32M
71.51%16.99M
58.91%14.88M
94.38%13.28M
102.98%10.84M
94.24%9.91M
--9.36M
--6.83M
--5.34M
--5.10M
Chi phí R&D
10.33%609.00K
-12.12%522.00K
-13.56%542.00K
-14.31%581.00K
-35.81%552.00K
-54.69%594.00K
-55.12%627.00K
-53.69%678.00K
-38.35%860.00K
-29.89%1.31M
-27.43%1.40M
-24.11%1.46M
-30.70%1.40M
34.53%1.87M
40.31%1.93M
126.67%1.93M
187.57%2.01M
188.38%1.39M
283.24%1.37M
149.56%851.00K
114.72%700.00K
--482.00K
--358.00K
--341.00K
--326.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%1.59M
-1.86%1.59M
-5.93%1.59M
-2.21%1.59M
-3.00%1.59M
0.37%1.62M
4.01%1.69M
25.37%1.63M
44.78%1.64M
80.40%1.61M
122.50%1.62M
63.76%1.30M
43.58%1.13M
13.47%893.00K
-8.88%729.00K
13.14%792.00K
12.43%787.00K
--787.00K
--800.00K
--700.00K
40.00%700.00K
----
----
----
--500.00K
Lợi nhuận hoạt động
13.42%-4.30M
18.11%-4.61M
45.95%-4.02M
33.61%-3.39M
25.76%-4.96M
35.23%-5.63M
15.18%-7.43M
-6.21%-5.10M
25.26%-6.69M
13.53%-8.69M
-38.18%-8.76M
27.53%-4.80M
-53.11%-8.95M
-110.78%-10.05M
-63.09%-6.34M
-162.31%-6.63M
-605.68%-5.84M
-699.62%-4.77M
-280.67%-3.89M
-458.81%-2.53M
-181.82%-828.00K
--795.00K
--2.15M
--704.00K
--1.01M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
---190.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--13.00K
--19.00K
--23.00K
--32.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---1.30M
48.21%-2.17M
95.04%-824.00K
---2.19M
----
---4.19M
---16.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-98.14%9.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--485.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-1547.37%-275.00K
547.22%233.00K
--166.00K
--18.00K
150.00%19.00K
--36.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-1366.67%-38.00K
100.00%0.00
25.00%-3.00K
104.76%1.00K
--3.00K
---2.00K
---4.00K
---21.00K
Thu nhập trước thuế
2.49%-4.51M
16.28%-4.82M
44.45%-4.21M
33.90%-3.55M
43.14%-4.62M
47.47%-5.76M
25.35%-7.57M
24.75%-5.37M
7.97%-8.13M
22.21%-10.96M
55.60%-10.14M
-8.20%-7.14M
-50.87%-8.84M
-191.03%-14.09M
-451.48%-22.85M
-132.90%-6.60M
-614.15%-5.86M
-696.92%-4.84M
-291.01%-4.14M
-491.84%-2.83M
-180.16%-820.00K
--811.00K
--2.17M
--723.00K
--1.02M
Thuế thu nhập
113.64%47.00K
-63.16%-62.00K
1087.50%79.00K
337.50%19.00K
164.71%22.00K
87.50%-38.00K
-188.89%-8.00K
-153.33%-8.00K
-88.89%-34.00K
61.76%-304.00K
102.41%9.00K
103.80%15.00K
94.99%-18.00K
33.42%-795.00K
58.07%-374.00K
32.25%-395.00K
-117.58%-359.00K
-610.26%-1.19M
-240.25%-892.00K
-376.30%-583.00K
-320.00%-165.00K
--234.00K
--636.00K
--211.00K
--75.00K
Doanh thu sau thuế
1.94%-4.55M
16.80%-4.76M
43.34%-4.29M
33.45%-3.57M
42.63%-4.64M
46.33%-5.72M
25.49%-7.56M
25.02%-5.36M
8.17%-8.10M
19.84%-10.66M
54.82%-10.15M
-15.33%-7.15M
-60.40%-8.82M
-264.52%-13.29M
-591.29%-22.47M
-175.69%-6.20M
-739.24%-5.50M
-732.06%-3.65M
-312.07%-3.25M
-539.45%-2.25M
-169.09%-655.00K
--577.00K
--1.53M
--512.00K
--948.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1.94%-4.55M
16.80%-4.76M
43.34%-4.29M
33.45%-3.57M
42.63%-4.64M
46.33%-5.72M
25.49%-7.56M
25.02%-5.36M
8.17%-8.10M
19.84%-10.66M
54.82%-10.15M
-15.33%-7.15M
-60.40%-8.82M
-264.52%-13.29M
-591.29%-22.47M
-175.69%-6.20M
-739.24%-5.50M
-732.06%-3.65M
-312.07%-3.25M
-539.45%-2.25M
-169.09%-655.00K
--577.00K
--1.53M
--512.00K
--948.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
1.94%-4.55M
16.80%-4.76M
43.34%-4.29M
33.45%-3.57M
42.63%-4.64M
46.33%-5.72M
25.49%-7.56M
25.02%-5.36M
8.17%-8.10M
19.84%-10.66M
54.82%-10.15M
-15.33%-7.15M
-60.40%-8.82M
-264.52%-13.29M
-591.29%-22.47M
-175.69%-6.20M
-739.24%-5.50M
-3821.43%-3.65M
-1340.84%-3.25M
-2686.21%-2.25M
-506.83%-655.00K
--98.00K
--262.00K
--87.00K
--161.00K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
--4.29M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--479.00K
--1.27M
--425.00K
--787.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
1.94%-4.55M
16.80%-4.76M
43.34%-4.29M
33.45%-3.57M
42.63%-4.64M
46.33%-5.72M
25.49%-7.56M
25.02%-5.36M
8.17%-8.10M
19.84%-10.66M
54.82%-10.15M
-15.33%-7.15M
-60.40%-8.82M
-264.52%-13.29M
-591.29%-22.47M
-175.69%-6.20M
-739.24%-5.50M
-3821.43%-3.65M
-1340.84%-3.25M
-2686.21%-2.25M
-506.83%-655.00K
--98.00K
--262.00K
--87.00K
--161.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
2.28%-0.08
16.99%-0.09
45.14%-0.08
49.13%-0.07
56.18%-0.09
58.96%-0.11
56.93%-0.15
48.11%-0.13
36.58%-0.20
44.75%-0.26
57.64%-0.34
-14.46%-0.25
-59.55%-0.31
-263.22%-0.47
-589.35%-0.80
-175.25%-0.22
-711.67%-0.20
-3701.11%-0.13
-1301.45%-0.12
-2602.18%-0.08
-506.73%-0.02
--0.00
--0.01
--0.00
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
2.28%-0.08
16.99%-0.09
45.14%-0.08
49.13%-0.07
56.18%-0.09
58.96%-0.11
56.93%-0.15
48.11%-0.13
36.58%-0.20
44.75%-0.26
57.64%-0.34
-14.46%-0.25
-59.55%-0.31
-263.22%-0.47
-589.35%-0.80
-175.25%-0.22
-711.67%-0.20
-3701.11%-0.13
-1301.45%-0.12
-2602.18%-0.08
-506.73%-0.02
--0.00
--0.01
--0.00
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Alpha Teknova Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TKNO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Alpha Teknova Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Alpha Teknova Inc báo cáo doanh thu là 40.52M cho năm tài chính 2025, tăng từ 37.74M của năm trước.

Doanh thu mà Alpha Teknova Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Alpha Teknova Inc báo cáo doanh thu là 11.08M cho quý gần nhất, tăng 13.09% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Alpha Teknova Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Alpha Teknova Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -17.26M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Alpha Teknova Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Alpha Teknova Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.55M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Alpha Teknova Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Alpha Teknova Inc là -16.98M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.