tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Instil Bio Inc

TIL
Thêm vào danh sách theo dõi
7.120USD
-0.020-0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
48.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

TIL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Instil Bio Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Instil Bio Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--52.00K
--42.00K
--44.00K
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--52.00K
--42.00K
--44.00K
Chi phí hoạt động
-58.44%6.02M
-16.69%9.56M
33.30%15.02M
-5.33%12.90M
-26.42%14.48M
-10.76%11.47M
-44.85%11.27M
-31.79%13.63M
-41.93%19.68M
-61.78%12.86M
-63.93%20.43M
-65.98%19.98M
-37.57%33.89M
-37.43%33.63M
31.67%56.65M
65.98%58.72M
131.96%54.29M
207.56%53.75M
454.22%43.02M
663.34%35.38M
499.00%23.40M
--17.48M
--7.76M
--4.63M
--3.91M
Chi phí R&D
-87.54%669.00K
218.20%3.50M
1524.02%9.13M
130.85%6.74M
-25.98%5.37M
-44.58%1.10M
-93.38%562.00K
-65.47%2.92M
-64.90%7.26M
-90.43%1.98M
-78.59%8.49M
-79.62%8.46M
-47.24%20.67M
-51.33%20.72M
36.46%39.66M
95.88%41.50M
171.59%39.17M
315.51%42.58M
492.18%29.06M
847.07%21.19M
618.68%14.42M
--10.25M
--4.91M
--2.24M
--2.01M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%500.00K
-98.38%12.00K
-98.67%12.00K
-98.77%12.00K
-49.65%500.00K
-28.47%741.00K
-9.90%901.00K
-1.61%975.00K
-44.09%993.00K
-82.70%1.04M
-48.43%1.00M
-5.62%991.00K
97.33%1.78M
570.44%5.99M
153.80%1.94M
60.06%1.05M
105.01%900.00K
503.38%893.00K
1040.30%764.00K
1829.41%656.00K
6171.43%439.00K
--148.00K
--67.00K
--34.00K
--7.00K
Lợi nhuận hoạt động
58.44%-6.02M
16.69%-9.56M
-33.30%-15.02M
5.33%-12.90M
26.42%-14.48M
10.76%-11.47M
44.85%-11.27M
31.79%-13.63M
41.93%-19.68M
61.78%-12.86M
63.93%-20.43M
65.98%-19.98M
37.57%-33.89M
37.43%-33.63M
-31.67%-56.65M
-65.98%-58.72M
-131.96%-54.29M
-207.56%-53.75M
-457.96%-43.02M
-670.32%-35.38M
-505.82%-23.40M
---17.48M
---7.71M
---4.59M
---3.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-42.30%678.00K
-44.82%746.00K
-46.01%893.00K
-45.60%1.04M
-43.02%1.18M
-38.41%1.35M
-28.49%1.65M
-16.09%1.92M
-0.43%2.06M
22.22%2.19M
81.27%2.31M
370.58%2.29M
--2.07M
--1.80M
--1.28M
--486.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
3.74%1.36M
-50.15%1.37M
-20.99%1.39M
1.43%1.77M
-24.36%1.31M
59.12%2.76M
0.23%1.76M
413.20%1.75M
347.55%1.73M
132.48%1.73M
117.35%1.75M
3.02%341.00K
--387.00K
--745.00K
--807.00K
--331.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-191.04%-193.00K
22.18%-193.00K
22.49%-193.00K
177.51%193.00K
185.14%212.00K
0.00%-248.00K
0.00%-249.00K
0.00%-249.00K
0.00%-249.00K
---248.00K
---249.00K
---249.00K
---249.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--643.00K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
103.90%628.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-1974.80%-10.54M
-276.19%-16.08M
-110.30%-347.00K
73.29%-12.36M
49.70%-508.00K
82.59%-4.28M
99.29%-165.00K
---46.28M
---1.01M
---24.55M
---23.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-9.85%2.06M
38.77%2.19M
120.56%2.12M
468.09%2.58M
633.88%2.29M
1413.33%1.58M
193.86%963.00K
-211.78%-702.00K
-650.88%-428.00K
-109.24%-120.00K
-147.23%-1.03M
160.85%628.00K
82.13%-57.00K
--1.30M
---415.00K
---1.03M
---319.00K
----
----
----
----
---256.00K
----
----
----
Thu nhập trước thuế
85.09%-4.20M
31.14%-8.19M
40.98%-13.59M
-43.42%-21.39M
-16.04%-28.20M
7.97%-11.89M
65.86%-23.02M
20.07%-14.92M
57.42%-24.30M
76.26%-12.93M
-19.15%-67.43M
68.69%-18.66M
-4.51%-57.07M
-0.29%-54.45M
-29.62%-56.59M
-68.03%-59.60M
-134.03%-54.60M
-218.72%-54.29M
-501.25%-43.66M
-285.46%-35.47M
-470.60%-23.33M
---17.03M
---7.26M
---9.20M
---4.09M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-157.08%-605.00K
43.62%-371.00K
-283.02%-609.00K
-139.22%-488.00K
601.99%1.06M
---658.00K
---159.00K
---204.00K
--151.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
85.09%-4.20M
31.14%-8.19M
40.98%-13.59M
-43.42%-21.39M
-16.04%-28.20M
7.97%-11.89M
65.86%-23.02M
20.07%-14.92M
57.42%-24.30M
76.00%-12.93M
-19.93%-67.43M
68.37%-18.66M
-5.45%-57.07M
2.72%-53.84M
-30.74%-56.22M
-67.06%-58.99M
-133.99%-54.12M
-222.08%-55.35M
-492.19%-43.01M
-283.73%-35.31M
-465.62%-23.13M
---17.18M
---7.26M
---9.20M
---4.09M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
85.09%-4.20M
31.14%-8.19M
40.98%-13.59M
-43.42%-21.39M
-16.04%-28.20M
7.97%-11.89M
65.86%-23.02M
20.07%-14.92M
57.42%-24.30M
76.00%-12.93M
-19.93%-67.43M
68.37%-18.66M
-5.45%-57.07M
2.72%-53.84M
-30.74%-56.22M
-67.06%-58.99M
-133.99%-54.12M
-222.08%-55.35M
-492.19%-43.01M
-283.73%-35.31M
-465.62%-23.13M
---17.18M
---7.26M
---9.20M
---4.09M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
85.09%-4.20M
31.14%-8.19M
40.98%-13.59M
-43.42%-21.39M
-16.04%-28.20M
7.97%-11.89M
65.86%-23.02M
20.07%-14.92M
57.42%-24.30M
76.00%-12.93M
-19.93%-67.43M
68.37%-18.66M
-5.45%-57.07M
2.72%-53.84M
-30.74%-56.22M
-67.06%-58.99M
-133.99%-54.12M
-222.08%-55.35M
-492.19%-43.01M
-283.73%-35.31M
-465.62%-23.13M
---17.18M
---7.26M
---9.20M
---4.09M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
85.09%-4.20M
31.14%-8.19M
40.98%-13.59M
-43.42%-21.39M
-16.04%-28.20M
7.97%-11.89M
65.86%-23.02M
20.07%-14.92M
57.42%-24.30M
76.00%-12.93M
-19.93%-67.43M
68.37%-18.66M
-5.45%-57.07M
2.72%-53.84M
-30.74%-56.22M
-67.06%-58.99M
-133.99%-54.12M
-222.08%-55.35M
-492.19%-43.01M
-283.73%-35.31M
-465.62%-23.13M
---17.18M
---7.26M
---9.20M
---4.09M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
85.64%-0.62
33.75%-1.21
43.17%-2.01
-41.40%-3.24
-15.53%-4.32
8.28%-1.82
65.87%-3.54
20.07%-2.29
57.42%-3.74
76.03%-1.99
-19.57%-10.37
68.54%-2.87
-4.68%-8.77
3.22%-8.29
-29.85%-8.67
-66.26%-9.12
-133.31%-8.38
-213.63%-8.57
22.16%-6.68
-274.99%-5.49
-452.74%-3.59
---2.73
---8.58
---1.46
---0.65
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
85.64%-0.62
33.75%-1.21
43.17%-2.01
-41.40%-3.24
-15.53%-4.32
8.28%-1.82
65.87%-3.54
20.07%-2.29
57.42%-3.74
76.03%-1.99
-19.57%-10.37
68.54%-2.87
-4.68%-8.77
3.22%-8.29
-29.85%-8.67
-66.26%-9.12
-133.31%-8.38
-213.63%-8.57
22.16%-6.68
-274.99%-5.49
-452.74%-3.59
---2.73
---8.58
---1.46
---0.65
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Instil Bio Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TIL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Instil Bio Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Instil Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -71.37M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Instil Bio Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Instil Bio Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -4.20M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Instil Bio Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Instil Bio Inc là -51.96M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.