tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Instil Bio Inc

TIL
Thêm vào danh sách theo dõi
7.120USD
-0.020-0.28%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
48.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

TIL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Instil Bio Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-28.06%74.57M
-32.82%76.13M
-33.80%79.67M
-38.21%91.82M
-32.60%103.65M
-24.64%113.31M
-34.39%120.35M
-26.32%148.61M
-31.10%153.79M
-42.37%150.36M
-39.51%183.45M
263.21%201.70M
-41.19%223.19M
-42.54%260.92M
-41.15%303.29M
-90.20%55.53M
-37.75%379.52M
--454.10M
--515.36M
--566.73M
--609.64M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-67.32%5.02M
-24.61%6.64M
-12.94%5.80M
13.38%7.69M
180.20%15.37M
-4.24%8.80M
-27.04%6.66M
-68.84%6.78M
-79.95%5.48M
-78.97%9.20M
-77.79%9.13M
-48.75%21.76M
-55.51%27.35M
16.30%43.72M
101.56%41.12M
-92.51%42.46M
-89.92%61.47M
--37.59M
--20.40M
--566.73M
--609.64M
-Đầu tư ngắn hạn
-21.22%69.55M
-33.51%69.49M
-35.03%73.87M
-40.68%84.14M
-40.47%88.29M
-25.96%104.51M
-34.78%113.69M
-21.18%141.82M
-24.27%148.30M
-35.01%141.16M
-33.51%174.31M
1276.81%179.94M
-38.42%195.84M
-47.85%217.20M
-47.03%262.17M
--13.07M
--318.05M
--416.51M
--494.96M
----
----
Các khoản phải thu
-96.97%28.00K
--848.00K
--843.00K
--805.00K
--924.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--3.64M
--3.16M
--2.06M
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.34M
--1.28M
--1.33M
Chi phí trả trước
-6.81%1.34M
-78.10%2.04M
-72.26%3.21M
-62.69%2.36M
-77.25%1.44M
4.75%9.32M
21.05%11.58M
-44.05%6.32M
-26.73%6.33M
5.25%8.90M
-7.72%9.57M
-96.38%11.29M
-22.80%8.63M
-14.75%8.46M
153.83%10.37M
6721.33%312.14M
461.30%11.18M
--9.92M
--4.08M
--4.58M
--1.99M
Tài sản ngắn hạn khác
-76.91%266.00K
-82.84%314.00K
--444.00K
--304.00K
--1.15M
21.92%1.83M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.50M
--1.01M
--1.16M
--675.00K
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--70.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-14.12%188.30M
53.80%191.43M
48.04%196.26M
33.86%207.39M
36.16%219.26M
-22.57%124.47M
-32.23%132.57M
-29.77%154.93M
-32.94%161.03M
-40.32%160.76M
-37.63%195.63M
-40.01%220.59M
-38.54%240.12M
-41.95%269.38M
-40.04%313.66M
-36.00%367.68M
-36.34%390.70M
--464.02M
--523.09M
--574.46M
--613.76M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-81.41%172.00K
-99.72%364.00K
-99.58%553.00K
-99.45%740.00K
-99.32%925.00K
-7.61%130.34M
-7.64%131.25M
-26.97%134.84M
-25.94%135.84M
-32.61%141.07M
-28.32%142.11M
2.12%184.62M
18.09%183.42M
71.59%209.34M
91.19%198.25M
130.08%180.78M
147.11%155.33M
--122.00M
--103.69M
--78.58M
--62.86M
-Tài sản cố định
-55.90%561.00K
-99.45%747.00K
-99.32%924.00K
-99.22%1.10M
-99.09%1.27M
-9.09%135.12M
-8.83%135.29M
-26.28%140.18M
-25.70%140.20M
-31.77%148.63M
-27.47%148.40M
2.55%190.14M
18.62%188.69M
74.29%217.82M
93.43%204.60M
131.97%185.40M
150.23%159.06M
--124.98M
--105.78M
--79.92M
--63.57M
-Khấu hao lũy kế
12.10%389.00K
-91.99%383.00K
-90.81%371.00K
-93.28%359.00K
-92.05%347.00K
-36.74%4.78M
-35.83%4.04M
-3.12%5.34M
-17.08%4.36M
-10.95%7.55M
-1.01%6.29M
19.38%5.51M
40.92%5.26M
184.79%8.48M
204.60%6.36M
242.66%4.62M
427.40%3.73M
--2.98M
--2.09M
--1.35M
--708.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
0.00%15.83M
0.00%15.83M
0.00%15.83M
--15.83M
--15.83M
--15.83M
--15.83M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.10M
--1.48M
--1.05M
Tài sản dài hạn khác
-60.42%3.99M
-53.57%4.07M
-32.91%4.15M
1827.88%11.20M
469.63%10.07M
1270.42%8.76M
143.83%6.18M
-81.25%581.00K
-51.27%1.77M
-81.28%639.00K
-49.42%2.54M
-27.08%3.10M
17.75%3.63M
-58.06%3.41M
4.55%5.01M
11.64%4.25M
-16.68%3.08M
--8.14M
--4.79M
--3.81M
--3.70M
Tổng tài sản dài hạn
-33.32%12.13M
-91.31%12.09M
-88.92%15.50M
-83.07%23.60M
-87.48%18.18M
-15.63%139.10M
-3.22%139.99M
-25.75%139.39M
-22.34%145.27M
-22.50%164.87M
-33.98%144.64M
-6.54%187.72M
7.36%187.05M
45.76%212.75M
76.24%219.09M
104.52%200.86M
111.49%174.24M
--145.96M
--124.31M
--98.21M
--82.38M
Tổng tài sản
-15.59%200.43M
-22.78%203.52M
-22.30%211.77M
-21.52%230.99M
-22.48%237.45M
-19.06%263.57M
-19.90%272.56M
-27.92%294.32M
-28.30%306.30M
-32.46%325.63M
-36.13%340.27M
-28.18%408.31M
-24.39%427.17M
-20.96%482.13M
-17.71%532.74M
-15.48%568.54M
-18.85%564.94M
--609.98M
--647.40M
--672.67M
--696.14M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-89.35%155.00K
--155.00K
44.86%155.00K
-100.00%0.00
903.45%1.46M
-100.00%0.00
-66.98%107.00K
-68.85%143.00K
-78.10%145.00K
-80.04%190.00K
-75.91%324.00K
-59.84%459.00K
-56.16%662.00K
-44.88%952.00K
-23.71%1.34M
-50.24%1.14M
-4.31%1.51M
--1.73M
--1.76M
--2.30M
--1.58M
Chi phí trích trước
-17.70%3.74M
-33.54%3.69M
-38.15%4.46M
77.31%12.87M
-45.18%4.55M
-25.00%5.55M
-25.61%7.22M
-47.67%7.26M
-63.25%8.30M
-72.66%7.41M
-70.74%9.70M
-59.55%13.87M
-11.95%22.58M
-19.21%27.10M
34.58%33.15M
113.08%34.30M
113.36%25.64M
--33.54M
--24.63M
--16.10M
--12.02M
Nợ ngắn hạn khác
-89.35%155.00K
--155.00K
44.86%155.00K
-100.00%0.00
903.45%1.46M
-100.00%0.00
-66.98%107.00K
-68.85%143.00K
-78.10%145.00K
-80.04%190.00K
-75.91%324.00K
-59.84%459.00K
-56.16%662.00K
-44.88%952.00K
-23.71%1.34M
-50.24%1.14M
-4.31%1.51M
--1.73M
--1.76M
--2.30M
--1.58M
Tổng nợ ngắn hạn
-34.67%4.72M
-38.67%4.84M
-44.58%5.70M
34.63%13.85M
-36.31%7.23M
-25.22%7.90M
-23.67%10.28M
-44.01%10.29M
-57.47%11.35M
-67.80%10.56M
-68.01%13.47M
-57.47%18.38M
-27.43%26.69M
-20.72%32.79M
31.21%42.10M
81.23%43.21M
112.28%36.78M
--41.36M
--32.09M
--23.84M
--17.32M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.86%85.00M
-0.47%84.81M
1.23%84.61M
0.57%84.43M
0.18%84.28M
1.07%85.20M
-1.04%83.58M
-1.49%83.95M
3.54%84.13M
8.75%84.30M
23.12%84.46M
54.50%85.21M
1145.00%81.25M
--77.52M
--68.60M
--55.16M
--6.53M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
0.92%85.00M
0.74%84.81M
2.97%84.61M
3.04%84.42M
3.12%84.23M
3.39%84.19M
1.23%82.17M
0.50%81.93M
5.98%81.68M
12.55%81.43M
28.91%81.18M
65.91%81.52M
--77.06M
--72.35M
--62.97M
--49.13M
----
----
----
----
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.70%6.00K
-98.04%48.00K
-64.65%1.02M
-57.06%1.41M
-45.38%2.02M
-41.42%2.45M
-44.36%2.88M
-41.63%3.29M
-38.58%3.70M
-35.89%4.18M
--5.17M
--5.63M
--6.02M
--6.53M
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-99.23%8.00K
-99.22%8.00K
-56.21%1.04M
-79.49%1.04M
-79.33%1.03M
-79.12%1.03M
-71.55%2.37M
-38.29%5.06M
-38.14%5.00M
-39.88%4.94M
-23.65%8.32M
-23.70%8.20M
-27.39%8.08M
-25.33%8.21M
-12.26%10.89M
-4.38%10.75M
-2.36%11.13M
--11.00M
--12.41M
--11.24M
--11.40M
Tổng nợ dài hạn
-0.35%85.01M
-1.65%84.81M
-0.35%85.65M
-3.98%85.46M
-4.28%85.31M
-3.37%86.23M
-7.36%85.95M
-4.72%89.01M
-0.23%89.13M
4.09%89.24M
15.90%92.78M
39.45%93.42M
355.76%89.33M
538.58%85.73M
476.33%80.05M
401.67%66.99M
43.44%19.60M
--13.43M
--13.89M
--13.35M
--13.66M
Tổng các khoản nợ
-3.03%89.73M
-4.75%89.66M
-5.08%91.35M
0.02%99.32M
-7.90%92.54M
-5.68%94.13M
-9.43%96.23M
-11.18%99.30M
-13.40%100.48M
-15.80%99.80M
-13.02%106.25M
1.44%111.79M
105.79%116.02M
116.35%118.52M
165.68%122.15M
196.26%110.20M
81.93%56.38M
--54.78M
--45.98M
--37.20M
--30.99M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
1.60%841.92M
1.96%840.94M
2.35%839.33M
2.62%837.19M
2.10%828.68M
2.18%824.78M
2.18%820.07M
2.24%815.85M
2.29%811.67M
2.30%807.16M
2.64%802.61M
3.13%797.94M
3.75%793.52M
4.23%788.99M
4.56%781.97M
4.69%773.72M
4.28%764.83M
--757.00M
--747.89M
--739.04M
--733.46M
Lợi nhuận giữ lại
-6.93%-730.69M
-10.89%-726.49M
-11.67%-718.30M
-13.63%-704.71M
-12.89%-683.32M
-12.76%-655.12M
-13.23%-643.22M
-23.89%-620.20M
-25.59%-605.28M
-36.74%-580.98M
-53.09%-568.06M
-59.02%-500.62M
-88.39%-481.96M
-110.64%-424.89M
-153.51%-371.05M
-204.59%-314.83M
-275.94%-255.83M
---201.72M
---146.37M
---103.36M
---68.05M
Vốn dự trữ
1.60%841.92M
1.96%840.94M
2.35%839.33M
2.62%837.18M
2.10%828.68M
2.18%824.78M
2.18%820.07M
2.24%815.85M
2.29%811.67M
2.30%807.16M
2.64%802.61M
3.13%797.93M
3.75%793.52M
4.23%788.99M
4.56%781.97M
4.69%773.72M
4.28%764.83M
--757.00M
--747.89M
--739.04M
--733.46M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-17.96%-532.00K
-155.70%-583.00K
-17.69%-612.00K
-28.39%-805.00K
19.89%-451.00K
34.48%-228.00K
0.95%-520.00K
21.13%-627.00K
-38.67%-563.00K
29.41%-348.00K
-56.72%-525.00K
-42.73%-795.00K
7.94%-406.00K
-466.67%-493.00K
-222.12%-335.00K
-165.24%-557.00K
-74.31%-441.00K
---87.00K
---104.00K
---210.00K
---253.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-23.61%110.70M
-32.80%113.87M
-31.71%120.42M
-32.48%131.67M
-29.60%144.91M
-24.97%169.44M
-24.65%176.33M
-34.23%195.02M
-33.85%205.83M
-37.89%225.83M
-43.00%234.02M
-35.31%296.52M
-38.82%311.15M
-34.51%363.61M
-31.73%410.59M
-27.88%458.33M
-23.54%508.56M
--555.20M
--601.42M
--635.47M
--665.15M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TIL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Instil Bio Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Instil Bio Inc có 5.02M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Instil Bio Inc là bao nhiêu?

Instil Bio Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 89.66M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 4.84M nợ ngắn hạ và 84.81M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Instil Bio Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Instil Bio Inc là 203.52M, bao gồm 191.43M tài sản ngắn hạn và 12.09M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Instil Bio Inc là bao nhiêu?

Instil Bio Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 113.87M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.