tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TH International Ltd

THCH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.690USD
+0.110+6.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
56.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

THCH Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của TH International Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của TH International Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-9.60%37.91M
-0.55%45.24M
1.95%50.69M
-5.60%48.79M
-12.36%41.94M
-12.84%45.49M
-16.97%49.72M
-8.55%51.69M
1.13%47.85M
19.65%52.19M
38.83%59.88M
120.07%56.52M
33.52%47.32M
35.90%43.62M
52.64%43.13M
31.95%25.68M
128.87%35.44M
--32.10M
--28.26M
--19.47M
--15.48M
Doanh thu
-13.87%30.60M
-1.29%36.47M
-3.28%40.05M
-13.22%39.41M
-17.22%35.52M
-18.50%36.95M
-22.73%41.41M
-8.78%45.41M
-1.70%42.92M
14.97%45.34M
30.97%53.59M
111.12%49.78M
31.14%43.66M
28.77%39.43M
51.82%40.92M
26.06%23.58M
119.55%33.29M
--30.62M
--26.95M
--18.71M
--15.16M
Chi phí doanh thu
-12.45%16.77M
-10.82%20.66M
4.22%23.34M
-4.90%22.11M
-17.16%19.15M
-16.62%23.17M
-24.43%22.40M
-13.47%23.24M
0.76%23.12M
-16.60%27.79M
98.07%29.64M
179.31%26.86M
85.65%22.95M
197.54%33.32M
47.61%14.96M
42.74%9.62M
136.76%12.36M
--11.20M
--10.14M
--6.74M
--5.22M
Chi phí hoạt động
-8.37%47.17M
-4.20%56.80M
5.13%57.97M
-7.83%53.79M
-17.19%51.47M
-14.84%59.28M
-28.21%55.14M
-26.44%58.36M
-4.24%62.16M
11.60%69.62M
19.73%76.81M
63.71%79.33M
16.81%64.91M
23.68%62.38M
40.31%64.15M
62.36%48.46M
126.93%55.57M
--50.44M
--45.72M
--29.85M
--24.49M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-11.19%4.58M
-14.76%5.39M
-7.87%5.08M
-10.84%5.20M
-14.28%5.16M
-2.05%6.32M
-2.88%5.52M
6.98%5.83M
29.85%6.02M
-62.43%6.45M
--5.68M
13.74%5.45M
-6.15%4.64M
--17.17M
----
127.44%4.79M
170.26%4.94M
----
----
--2.11M
--1.83M
Chi phí hoạt động khác
8.12%2.69M
24.05%3.35M
2.37%3.35M
-25.46%2.77M
-21.97%2.49M
-39.08%2.70M
-44.02%3.27M
-12.38%3.72M
-25.48%3.19M
133.43%4.43M
-46.59%5.84M
-47.06%4.25M
-59.49%4.28M
-262.87%-13.24M
51.27%10.94M
57.18%8.03M
222.05%10.56M
--8.13M
--7.23M
--5.11M
--3.28M
Lợi nhuận hoạt động
2.94%-9.26M
16.23%-11.56M
-34.23%-7.28M
25.15%-4.99M
33.35%-9.54M
20.83%-13.79M
67.96%-5.43M
70.75%-6.67M
18.67%-14.31M
7.10%-17.42M
19.45%-16.93M
-0.15%-22.81M
12.61%-17.59M
-2.29%-18.75M
-20.36%-21.02M
-119.41%-22.77M
-123.58%-20.13M
---18.34M
---17.47M
---10.38M
---9.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
323.57%59.07K
-29.22%95.05K
87.75%254.41K
287.09%137.44K
-89.81%13.94K
-69.60%134.30K
-86.86%135.51K
-82.61%35.51K
-51.89%136.87K
76.78%441.82K
1038.68%1.03M
863.23%204.15K
867.20%284.49K
5801.15%249.92K
2818.93%90.58K
-18.27%21.19K
127.85%29.41K
--4.24K
--3.10K
--25.93K
--12.91K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.09%583.86K
16.24%589.19K
6.83%602.41K
-47.20%675.48K
-35.36%498.65K
-44.89%506.87K
-10.62%563.88K
92.00%1.28M
26.51%771.44K
40.50%919.71K
4.92%630.92K
36.81%666.26K
47.55%609.77K
165.75%654.61K
2017.78%601.31K
--486.99K
--413.27K
--246.32K
--28.39K
--0.00
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-335.19%-124.63K
27.98%-91.84K
-1123.13%-62.58K
-184.86%-60.26K
-90.28%52.99K
94.29%-127.52K
-103.20%-5.12K
3348.39%71.01K
316.75%545.02K
-199.96%-2.23M
408.89%159.94K
-96.91%2.06K
-29.28%-251.44K
-1214.22%-743.94K
-1081.54%-51.78K
113.41%66.60K
-150.49%-194.50K
---56.61K
--5.28K
---496.54K
--385.19K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-388.19%-6.14M
-360.94%-21.00M
59.64%-2.43M
17.04%-4.92M
142.34%2.13M
77.85%-4.56M
-155.77%-6.02M
13.24%-5.93M
19.32%-5.03M
-66.59%-20.57M
58.87%-2.35M
-298.44%-6.84M
-171.25%-6.24M
-1209.46%-12.35M
---5.72M
---1.72M
---2.30M
---942.90K
--0.00
--0.00
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
76.29%-90.37K
-201.81%-177.84K
-112.33%-322.37K
60.08%-34.54K
-37.83%-381.10K
83.74%-58.93K
90.77%-151.83K
34.43%-86.51K
-119.45%-276.51K
-1828448.72%-362.48K
-690.64%-1.65M
52.95%-131.93K
85.22%-126.00K
99.97%-19.82
-243.03%-208.10K
-164.00%-280.43K
---852.33K
---59.35K
---60.67K
---106.22K
--0.00
Thu nhập trước thuế
-96.32%-16.14M
-76.22%-33.32M
13.16%-10.44M
23.91%-10.55M
58.29%-8.22M
53.95%-18.91M
40.96%-12.03M
54.15%-13.86M
19.67%-19.71M
-27.33%-41.06M
25.95%-20.37M
-20.14%-30.24M
-2.82%-24.53M
-64.24%-32.25M
-56.78%-27.51M
-129.72%-25.17M
-177.27%-23.86M
---19.64M
---17.55M
---10.96M
---8.61M
Thuế thu nhập
----
-100.06%-47.67
-100.00%0.00
-55.90%67.67K
----
527.30%84.25K
--56.69K
--153.44K
----
--13.43K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-96.32%-16.14M
-75.44%-33.32M
13.57%-10.44M
24.26%-10.62M
58.29%-8.22M
53.76%-18.99M
40.68%-12.08M
53.65%-14.02M
19.67%-19.71M
-27.37%-41.08M
25.95%-20.37M
-20.14%-30.24M
-2.82%-24.53M
-64.24%-32.25M
-56.78%-27.51M
-129.72%-25.17M
-177.27%-23.86M
---19.64M
---17.55M
---10.96M
---8.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-96.32%-16.14M
-75.44%-33.32M
13.57%-10.44M
24.26%-10.62M
58.29%-8.22M
53.76%-18.99M
40.68%-12.08M
53.65%-14.02M
19.67%-19.71M
-27.37%-41.08M
25.95%-20.37M
-20.14%-30.24M
-2.82%-24.53M
-64.24%-32.25M
-56.78%-27.51M
-129.72%-25.17M
-177.27%-23.86M
---19.64M
---17.55M
---10.96M
---8.61M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
--0.00
146.68%886.89K
100.00%0.00
836.62%7.48M
----
---1.90M
---1.66M
---1.02M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
---30.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
171.48%91.70K
220.96%137.25K
-160.69%-123.03K
-137.52%-65.72K
-176.40%-128.29K
-188.82%-113.47K
55.78%202.71K
24.70%175.14K
175.76%167.92K
-10.64%127.75K
250.96%130.13K
153.42%140.45K
159.78%60.89K
-24.65%142.96K
73.37%-86.20K
-430.49%-262.93K
33.38%-101.86K
--189.74K
---323.65K
--79.56K
---152.90K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-100.57%-16.23M
-85.96%-33.46M
16.00%-10.32M
-57.22%-10.55M
59.29%-8.09M
58.26%-17.99M
44.56%-12.29M
78.63%-6.71M
19.19%-19.88M
-33.07%-43.10M
19.19%-22.16M
-26.05%-31.40M
-3.51%-24.59M
-63.39%-32.39M
-59.23%-27.42M
-125.69%-24.91M
-181.08%-23.76M
---19.83M
---17.22M
---11.04M
---8.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-100.57%-16.23M
-85.96%-33.46M
16.00%-10.32M
-57.22%-10.55M
59.29%-8.09M
58.26%-17.99M
44.56%-12.29M
78.63%-6.71M
19.19%-19.88M
-33.07%-43.10M
19.19%-22.16M
-26.05%-31.40M
-3.51%-24.59M
-63.39%-32.39M
-59.23%-27.42M
-125.69%-24.91M
-181.08%-23.76M
---19.83M
---17.22M
---11.04M
---8.45M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-101.08%-0.50
-86.65%-1.03
16.16%-0.32
-58.77%-0.32
60.02%-0.25
57.44%-0.55
45.81%-0.38
80.16%-0.20
29.36%-0.62
46.18%-1.30
24.48%-0.70
-22.66%-1.03
-9.76%-0.88
-261.22%-2.41
-59.23%-0.92
-125.69%-0.84
-181.08%-0.80
---0.67
---0.58
---0.37
---0.28
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-101.08%-0.50
-86.65%-1.03
16.16%-0.32
-58.77%-0.32
60.02%-0.25
57.44%-0.55
45.81%-0.38
80.16%-0.20
29.36%-0.62
46.18%-1.30
24.48%-0.70
-22.66%-1.03
-9.76%-0.88
-261.22%-2.41
-59.23%-0.92
-125.69%-0.84
-181.08%-0.80
---0.67
---0.58
---0.37
---0.28
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của TH International Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu THCH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của TH International Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

TH International Ltd báo cáo doanh thu là 193.05M cho năm tài chính 2025, tăng từ 190.26M của năm trước.

Doanh thu mà TH International Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

TH International Ltd báo cáo doanh thu là 37.91M cho quý gần nhất, tăng -9.60% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của TH International Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

TH International Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -63.73M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của TH International Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

TH International Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -16.23M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của TH International Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của TH International Ltd là -34.37M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.