tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

TH International Ltd

THCH
Thêm vào danh sách theo dõi
1.690USD
+0.110+6.43%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
56.18MVốn hóa
LỗP/E TTM

THCH Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của TH International Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-39.68%15.47M
-14.28%17.86M
-33.86%18.63M
-10.38%21.70M
-5.58%25.65M
-25.89%20.84M
-55.79%28.17M
-55.00%24.22M
-68.52%27.17M
-68.22%28.12M
-40.57%63.72M
31.68%53.81M
--86.29M
57.95%88.48M
--107.22M
26.72%40.87M
--56.02M
--32.25M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-39.68%15.47M
-14.28%17.86M
-31.51%18.63M
-8.79%21.70M
-5.58%25.65M
-25.89%20.84M
-57.31%27.20M
-32.19%23.79M
-47.01%27.17M
-18.72%28.12M
18.09%63.72M
-14.13%35.09M
--51.27M
-38.24%34.59M
--53.96M
26.72%40.87M
--56.02M
--32.25M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--968.89K
-97.74%422.70K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--18.72M
--35.02M
--53.88M
--53.26M
----
----
----
Các khoản phải thu
-51.71%2.30M
281.87%19.00M
-48.58%2.94M
-77.58%3.57M
24.64%4.76M
30.72%4.98M
22.22%5.71M
293.83%15.94M
141.33%3.82M
-69.23%3.81M
331.82%4.67M
-57.95%4.05M
--1.58M
11.05%12.37M
--1.08M
35.69%9.63M
--11.14M
--7.09M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-42.91%2.27M
-37.85%2.59M
-55.44%2.55M
-29.48%3.15M
4.11%3.98M
9.67%4.17M
22.22%5.71M
10.54%4.47M
141.33%3.82M
368.35%3.81M
331.82%4.67M
262.34%4.05M
--1.58M
-42.23%812.79K
--1.08M
-34.41%1.12M
--1.41M
--1.70M
-Các khoản phải thu khác
-96.33%28.79K
134.43%1.88M
--391.60K
-96.34%419.32K
--784.66K
--801.17K
----
--11.46M
----
----
----
----
----
-41.73%1.48M
----
11.99%1.31M
--2.54M
--1.17M
Hàng tồn kho
2.67%4.91M
5.00%5.40M
17.71%5.70M
-16.96%5.04M
-13.84%4.79M
-26.63%5.14M
-52.78%4.84M
-41.07%6.07M
-44.59%5.55M
-32.26%7.01M
39.25%10.25M
30.38%10.31M
--10.02M
69.85%10.34M
--7.36M
143.36%7.91M
--6.09M
--3.25M
Chi phí trả trước
-14.40%18.37M
-96.18%829.15K
11.36%24.92M
4.12%24.08M
-5.54%21.46M
-1.42%21.73M
21.15%22.38M
23.70%23.12M
39.84%22.72M
1215.21%22.04M
10.82%18.47M
305.43%18.69M
--16.25M
-72.41%1.68M
--16.67M
15.68%4.61M
--6.07M
--3.99M
Tài sản ngắn hạn khác
-74.51%976.79K
10.48%4.82M
--3.92M
--3.29M
30.49%3.83M
83.84%4.36M
----
----
--2.94M
-2.53%2.37M
----
----
----
-47.85%2.43M
----
245.89%9.14M
--4.66M
--2.64M
Tổng tài sản ngắn hạn
-30.51%42.03M
-16.02%47.91M
-8.17%56.11M
-16.82%57.69M
-2.74%60.49M
-9.95%57.04M
-37.08%61.10M
-20.16%69.35M
-45.51%62.20M
-45.06%63.34M
-26.61%97.12M
20.40%86.86M
--114.14M
37.29%115.30M
--132.33M
46.59%72.15M
--83.98M
--49.22M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-30.43%88.34M
-26.64%99.88M
-27.39%107.67M
-28.37%117.07M
-33.20%126.98M
-36.03%136.15M
-36.23%148.29M
-29.89%163.45M
-18.40%190.10M
-11.76%212.83M
158.91%232.55M
178.86%233.14M
--232.96M
203.76%241.20M
--89.82M
77.07%83.61M
--79.40M
--47.21M
-Tài sản cố định
----
-6.71%193.58M
----
----
----
--207.51M
----
----
----
----
----
----
----
192.80%272.90M
----
92.28%105.49M
--93.20M
--54.86M
-Khấu hao lũy kế
----
31.30%93.70M
----
----
----
--71.36M
----
----
----
----
----
----
----
129.74%31.71M
----
186.13%21.89M
--13.80M
--7.65M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-11.77%11.32M
-10.45%11.88M
-13.62%12.16M
-18.90%12.29M
-36.19%12.83M
-34.84%13.27M
-25.45%14.07M
-18.26%15.16M
9.27%20.11M
46.58%20.36M
55.28%18.88M
59.95%18.54M
--18.40M
24.93%13.89M
--12.16M
21.01%11.59M
--11.12M
--9.58M
Tài sản dài hạn khác
97.41%14.44M
74.97%12.91M
-18.57%6.76M
-22.40%6.72M
-18.68%7.31M
-21.89%7.38M
-26.09%8.31M
-24.71%8.65M
-20.43%8.99M
-20.62%9.45M
1.39%11.24M
14.94%11.50M
--11.30M
23.40%11.90M
--11.08M
50.87%10.00M
--9.65M
--6.63M
Tổng tài sản dài hạn
-22.52%114.10M
-20.48%124.68M
-25.83%126.59M
-27.33%136.08M
-32.82%147.26M
-35.38%156.79M
-35.02%170.67M
-28.85%187.26M
-16.55%219.20M
-9.12%242.64M
132.33%262.67M
150.17%263.18M
--262.67M
166.54%266.99M
--113.06M
65.87%105.20M
--100.17M
--63.42M
Tổng tài sản
-24.85%156.14M
-19.29%172.58M
-21.17%182.71M
-24.49%193.77M
-26.17%207.75M
-30.12%213.84M
-35.58%231.77M
-26.69%256.61M
-25.32%281.40M
-19.96%305.99M
46.62%359.79M
97.38%350.04M
--376.80M
107.59%382.29M
--245.39M
57.44%177.35M
--184.15M
--112.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-12.87%29.37M
-67.62%10.60M
27.63%38.31M
-5.70%34.87M
-53.80%33.71M
-39.42%32.73M
-44.89%30.02M
-21.33%36.98M
49.96%72.96M
114.88%54.03M
23.50%54.48M
157.13%47.01M
--48.65M
-9.42%25.14M
--44.11M
43.42%18.28M
--27.76M
--12.75M
Chi phí trích trước
----
22.99%13.10M
----
----
----
--10.65M
----
----
----
----
----
----
----
50.89%20.75M
----
300.00%24.39M
--13.75M
--6.10M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-51.91%61.02M
-50.44%57.95M
14.30%131.92M
133.44%129.58M
117.60%126.90M
57.30%116.93M
26.93%115.42M
3.89%55.51M
-8.24%58.32M
25.98%74.34M
77.10%90.93M
-12.61%53.43M
--63.55M
114.38%59.01M
--51.34M
--61.14M
--27.53M
----
-Nợ ngắn hạn
2.85%61.02M
11.13%57.95M
14.29%60.60M
8.66%60.32M
1.74%59.33M
-29.86%52.14M
-41.69%53.02M
3.89%55.51M
-8.24%58.32M
32.81%74.34M
77.10%90.93M
-11.60%53.43M
--63.55M
103.34%55.97M
--51.34M
--60.44M
--27.53M
----
Nợ phải trả hoãn lại
-17.76%4.90M
0.54%5.46M
-14.48%5.13M
-29.62%5.60M
-0.11%5.96M
-3.50%5.43M
59.53%5.99M
115.44%7.95M
80.05%5.97M
75.67%5.62M
-9.26%3.76M
43.51%3.69M
--3.31M
58.07%3.20M
--4.14M
268.89%2.57M
--2.03M
--697.43K
Nợ ngắn hạn khác
-13.60%34.27M
-57.93%16.05M
20.62%43.44M
-9.93%40.47M
-49.74%39.67M
-36.03%38.16M
-38.16%36.01M
-11.37%44.94M
51.88%78.92M
110.45%59.65M
20.69%58.23M
143.12%50.70M
--51.97M
-4.83%28.34M
--48.25M
55.12%20.85M
--29.78M
--13.44M
Tổng nợ ngắn hạn
-33.48%148.73M
-30.02%147.00M
11.93%228.78M
45.43%223.33M
11.31%223.58M
8.96%210.06M
-0.61%204.39M
-9.42%153.57M
13.29%200.87M
1.07%192.79M
52.50%205.64M
47.20%169.54M
--177.30M
134.61%190.75M
--134.84M
390.84%115.18M
--81.31M
--23.47M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
89.25%200.73M
76.81%204.31M
-18.63%97.52M
-45.04%102.77M
-26.16%106.06M
-26.20%115.56M
-26.58%119.86M
12.58%186.98M
-12.11%143.64M
-8.54%156.58M
215.24%163.24M
217.10%166.09M
--163.43M
261.56%171.20M
--51.78M
--52.38M
--47.35M
--0.00
-Nợ dài hạn
192.36%172.37M
165.94%169.07M
-2.21%60.26M
-49.56%60.56M
-2.56%58.96M
8.06%63.57M
8.08%61.62M
116.41%120.05M
15.03%60.51M
12.05%58.83M
10.10%57.01M
5.92%55.47M
--52.60M
10.89%52.51M
--51.78M
--52.38M
--47.35M
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-39.80%28.36M
-32.20%35.24M
-36.01%37.26M
-36.93%42.21M
-43.34%47.11M
-46.82%51.98M
-45.18%58.23M
-39.50%66.92M
-24.99%83.13M
-17.65%97.74M
--106.23M
--110.61M
--110.83M
--118.69M
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
31.96%1.39M
35.46%1.49M
58.51%1.38M
43.64%1.15M
51.52%1.06M
50.68%1.10M
33.84%869.75K
44.80%799.75K
52.16%696.93K
51.97%728.10K
249.19%649.82K
208.92%552.31K
--458.03K
244.46%479.12K
--186.09K
94.25%178.79K
--139.09K
--92.04K
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--10.84M
--2.76M
--7.81M
----
----
----
Nợ dài hạn khác
15.63%2.45M
21.93%2.62M
26.43%2.43M
17.21%2.21M
13.94%2.12M
9.70%2.15M
0.64%1.93M
7.29%1.89M
-82.89%1.86M
20.41%1.96M
-76.41%1.91M
-77.88%1.76M
--10.88M
-76.45%1.63M
--8.11M
75.05%7.95M
--6.90M
--4.54M
Tổng nợ dài hạn
87.81%203.18M
75.81%206.93M
-17.92%99.96M
-44.42%104.98M
-31.88%108.19M
-31.39%117.70M
-29.92%121.78M
6.48%188.86M
-14.23%158.82M
-2.30%171.54M
156.66%173.78M
194.03%177.37M
--185.15M
223.66%175.58M
--67.71M
1228.68%60.32M
--54.25M
--4.54M
Tổng các khoản nợ
6.07%351.91M
7.98%353.93M
0.79%328.73M
-4.12%328.31M
-7.76%331.76M
-10.04%327.76M
-14.04%326.17M
-1.29%342.43M
-0.76%359.68M
-0.55%364.33M
87.32%379.42M
97.67%346.90M
--362.46M
170.25%366.33M
--202.55M
526.67%175.50M
--135.55M
--28.01M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
6.10%269.25M
7.43%267.18M
2.56%257.90M
-0.55%254.58M
1.49%253.77M
-0.39%248.70M
1.25%251.46M
3.69%256.00M
8.48%250.04M
17.22%249.68M
21.37%248.35M
81.84%246.88M
--230.50M
58.55%213.00M
--204.62M
1.17%135.77M
--134.34M
--134.19M
Lợi nhuận giữ lại
-24.78%-474.42M
-24.70%-455.12M
-16.03%-407.02M
-13.58%-391.78M
-14.79%-380.20M
-17.11%-364.96M
-30.74%-350.79M
-40.86%-344.94M
-51.46%-331.21M
-56.05%-311.65M
-64.47%-268.31M
-77.63%-244.89M
---218.69M
-118.57%-199.71M
---163.14M
-147.80%-137.86M
---91.37M
---55.64M
Vốn dự trữ
6.10%269.25M
7.43%267.18M
2.56%257.89M
-0.55%254.57M
1.49%253.77M
-0.39%248.70M
1.25%251.46M
3.69%255.99M
8.48%250.04M
17.22%249.67M
21.37%248.35M
81.84%246.88M
--230.50M
58.55%213.00M
--204.62M
1.17%135.77M
--134.34M
--134.19M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
473.14%8.34M
348.27%5.63M
-38.56%2.30M
-16.69%1.75M
-29.38%1.45M
-57.68%1.26M
1940.94%3.74M
181.18%2.10M
-9.16%2.06M
20.67%2.97M
-115.84%-203.13K
-80.30%746.44K
--2.27M
-51.98%2.46M
--1.28M
-30.60%3.79M
--5.12M
--5.46M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
9.21%1.06M
-10.78%960.80K
-33.95%794.95K
-11.09%906.60K
17.25%969.70K
63.20%1.08M
126.36%1.20M
155.32%1.02M
211.66%827.04K
213.70%659.87K
710.46%531.70K
158.86%399.37K
--265.37K
-58.74%210.35K
--65.60K
-75.07%154.28K
--509.76K
--618.89K
Tổng vốn chủ sở hữu
-57.87%-195.78M
-59.18%-181.35M
-54.70%-146.03M
-56.77%-134.54M
-58.41%-124.01M
-95.27%-113.93M
-380.80%-94.39M
-2835.07%-85.82M
-645.60%-78.29M
-465.55%-58.34M
-145.83%-19.63M
70.00%3.14M
--14.35M
-67.16%15.96M
--42.83M
-97.82%1.85M
--48.60M
--84.64M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu THCH?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

TH International Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, TH International Ltd có 15.47M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của TH International Ltd là bao nhiêu?

TH International Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 353.93M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 147.00M nợ ngắn hạ và 206.93M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của TH International Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của TH International Ltd là 172.58M, bao gồm 47.91M tài sản ngắn hạn và 124.68M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của TH International Ltd là bao nhiêu?

TH International Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -181.35M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.