Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Triple Flag Precious Metals Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
46.47%110.62M
73.15%112.69M
41.86%88.54M
32.47%80.18M
57.26%75.52M
74.10%65.08M
73.29%62.41M
72.30%60.52M
24.29%48.02M
-0.75%37.38M
-0.31%36.02M
42.09%35.13M
31.56%38.64M
46.10%37.66M
27.05%36.13M
-14.51%24.72M
-4.99%29.37M
-2.98%25.78M
--28.44M
--28.92M
53.14%30.91M
165.03%26.57M
--20.19M
--10.03M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
180.43%156.30M
156.87%116.93M
86.12%76.83M
108.83%61.92M
150.02%55.74M
161.25%45.52M
323.17%41.28M
590.80%29.65M
-795.00%-111.44M
5.38%17.42M
-36.90%9.76M
-147.14%-6.04M
46.80%16.03M
4.06%16.53M
15.54%15.46M
149.90%12.81M
-40.44%10.92M
83.07%15.89M
--13.38M
--5.13M
99.77%18.34M
152.65%8.68M
--9.18M
---16.48M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-21.00%16.40M
-2.06%20.21M
1.02%19.47M
-13.28%18.71M
-83.29%20.76M
15.86%20.63M
15.25%19.27M
-50.97%21.58M
684.99%124.29M
11.17%17.81M
-8.61%16.72M
303.40%44.01M
36.76%15.83M
20.68%16.02M
39.07%18.30M
-19.79%10.91M
-18.37%11.58M
1.10%13.28M
--13.16M
--13.60M
-12.20%14.18M
-32.66%13.13M
--16.15M
--19.50M
Các mục phi tiền mặt khác
1491.12%16.48M
77.12%9.99M
119.83%6.13M
-78.52%2.04M
-97.21%1.04M
-37.47%5.64M
-77.71%2.79M
251.37%9.49M
655.70%37.19M
62.30%9.02M
--12.51M
--2.70M
--4.92M
--5.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-142.60%-1.94M
-314.27%-13.47M
269.05%1.91M
127.19%6.19M
87.72%4.55M
49.85%-3.25M
114.21%517.00K
202.44%2.73M
585.20%2.43M
-530.70%-6.48M
-382.02%-3.64M
275.29%901.00K
-122.45%-500.00K
144.23%1.50M
268.57%1.29M
-146.77%-514.00K
203.53%2.23M
-330.40%-3.40M
--350.00K
--1.10M
-1496.75%-2.15M
209.57%1.48M
--154.00K
---1.35M
-Thay đổi các khoản phải thu
144.15%1.10M
-406.53%-4.27M
-127.95%-2.72M
-207.01%-1.41M
-182.39%-2.50M
121.51%1.39M
---1.20M
--1.31M
--3.04M
---6.48M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
-19.64%757.00K
306.36%941.00K
-305.25%-1.70M
1848.48%643.00K
188.45%942.00K
-241.18%-456.00K
---419.00K
--33.00K
---1.06M
--323.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-162.17%-3.80M
-141.97%-10.14M
197.04%6.33M
404.21%6.95M
1249.89%6.12M
-1192.90%-4.19M
--2.13M
--1.38M
--453.00K
---324.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
46.47%110.62M
73.15%112.69M
41.86%88.54M
32.47%80.18M
57.26%75.52M
74.10%65.08M
73.29%62.41M
72.30%60.52M
24.29%48.02M
-0.75%37.38M
-0.31%36.02M
42.09%35.13M
31.56%38.64M
46.10%37.66M
27.05%36.13M
-14.51%24.72M
-4.99%29.37M
-2.98%25.78M
--28.44M
--28.92M
53.14%30.91M
165.03%26.57M
--20.19M
--10.03M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
10933.73%441.35M
-53.23%29.71M
--200.00K
176.65%148.91M
114.82%4.00M
4322.77%63.51M
-100.00%0.00
169.19%53.83M
-88.28%1.86M
-99.02%1.44M
-80.64%7.30M
--20.00M
192.47%15.89M
3041.22%146.00M
652.10%37.72M
-100.00%0.00
260.34%5.43M
-86.59%4.65M
--5.01M
--71.00K
-85.33%1.51M
-79.00%34.67M
--10.28M
--165.12M
Chi phí vốn
10933.73%441.35M
-53.23%29.71M
--200.00K
180.37%150.91M
79.53%4.00M
4322.77%63.51M
-100.00%0.00
169.19%53.83M
-87.34%2.23M
-99.02%1.44M
-80.64%7.30M
--20.00M
223.76%17.59M
1496.02%146.00M
652.10%37.72M
-100.00%0.00
260.34%5.43M
-73.61%9.15M
--5.01M
--71.00K
-85.33%1.51M
-79.00%34.67M
--10.28M
--165.12M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
10933.73%441.35M
-53.23%29.71M
--200.00K
176.65%148.91M
114.82%4.00M
4322.77%63.51M
-100.00%0.00
169.19%53.83M
-88.28%1.86M
-99.02%1.44M
-80.64%7.30M
--20.00M
192.47%15.89M
3041.22%146.00M
652.10%37.72M
-100.00%0.00
260.34%5.43M
-86.59%4.65M
--5.01M
--71.00K
-85.33%1.51M
-79.00%34.67M
--10.28M
--165.12M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-100.00%0.00
--2.44M
-159.75%-141.00K
-0.69%-7.00M
-47.73%1.49M
100.00%0.00
111.80%236.00K
---6.95M
--2.85M
-754.25%-6.33M
-743.88%-2.00M
100.00%0.00
--0.00
-118.90%-741.00K
19.66%-237.00K
-846.50%-4.80M
--0.00
41.55%3.92M
---295.00K
--643.00K
--0.00
--2.77M
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-100.00%0.00
----
--0.00
--1.80M
132.24%2.50M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
12.22%-7.75M
19.00%-6.88M
---376.00K
---3.33M
---8.83M
---8.50M
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---10.00M
----
--0.00
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-3677808.33%-441.35M
57.07%-27.27M
-244.49%-341.00K
-153.57%-154.11M
99.82%-12.00K
-333.49%-63.51M
102.44%236.00K
-160.52%-60.78M
72.62%-6.77M
90.56%-14.65M
74.50%-9.68M
-386.02%-23.33M
-355.02%-24.73M
-21254.20%-155.25M
-614.78%-37.95M
-939.16%-4.80M
-260.34%-5.43M
98.26%-727.00K
---5.31M
--572.00K
85.33%-1.51M
74.62%-41.90M
---10.28M
---165.12M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1709.17%201.68M
35.08%-12.38M
48.20%-25.87M
-60.32%1.12M
74.71%-12.53M
-77.02%-19.06M
-113.94%-49.95M
120.47%2.83M
-158.00%-49.55M
-115.79%-10.77M
-137.63%-23.34M
-21.30%-13.83M
-155.51%-19.21M
993.03%68.19M
-7.20%-9.82M
21.30%-11.40M
65.75%-7.52M
-619.70%-7.64M
---9.16M
---14.48M
-42939.22%-21.95M
-100.67%-1.06M
---51.00K
--157.95M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--235.00M
--0.00
62.86%-13.00M
-13.33%13.00M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-337.50%-35.00M
--15.00M
-166.67%-40.00M
-96.25%3.00M
---8.00M
--0.00
---15.00M
--80.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---66.00K
---7.07M
-523556.86%-267.06M
-100.67%-1.06M
---51.00K
--157.95M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---20.00M
87.51%-1.00M
74.30%-995.00K
100.00%0.00
--0.00
-123.81%-8.02M
12.10%-3.87M
54.73%-1.46M
100.00%0.00
-39.32%-3.58M
-116.20%-4.40M
-83.85%-3.23M
-9810.38%-10.51M
-1042.67%-2.57M
-112.01%-2.04M
---1.76M
-100.04%-106.00K
---225.00K
--16.97M
--0.00
--245.12M
----
--0.00
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
7.23%11.85M
7.56%11.88M
7.25%11.88M
7.19%11.88M
4.51%11.05M
4.63%11.04M
4.72%11.07M
4.59%11.08M
4.64%10.57M
5.12%10.56M
35.80%10.57M
35.87%10.59M
36.28%10.10M
35.50%10.04M
4.96%7.79M
5.10%7.80M
--7.41M
--7.41M
--7.42M
--7.42M
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
--505.00K
--0.00
-100.00%0.00
-85.60%146.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
--374.00K
-93.82%1.01M
-54.04%370.00K
---366.00K
--0.00
--16.40M
--805.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
9.55%-1.48M
----
--0.00
--0.00
---1.63M
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
---1.84M
----
----
---18.65M
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1709.17%201.68M
35.08%-12.38M
48.20%-25.87M
-60.32%1.12M
74.71%-12.53M
-77.02%-19.06M
-113.94%-49.95M
120.47%2.83M
-158.00%-49.55M
-115.79%-10.77M
-137.63%-23.34M
-21.30%-13.83M
-155.51%-19.21M
993.03%68.19M
-7.20%-9.82M
21.30%-11.40M
65.75%-7.52M
-619.70%-7.64M
---9.16M
---14.48M
-42939.22%-21.95M
-100.67%-1.06M
---51.00K
--157.95M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
669.41%144.32M
96.67%71.28M
-62.23%8.91M
288.22%81.77M
-36.12%18.76M
108.56%36.24M
64.55%23.60M
28.14%21.06M
35.23%29.36M
-75.56%17.38M
-82.66%14.34M
-77.92%16.44M
-62.65%21.71M
74.81%71.10M
209.69%82.70M
535.13%74.43M
1265.24%58.13M
97.08%40.67M
--26.70M
--11.72M
-68.53%4.26M
91.65%20.64M
--13.53M
--10.77M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-304.91%-129.12M
517.63%73.03M
393.32%62.37M
-2969.48%-72.86M
859.38%63.01M
-245.95%-17.49M
316.44%12.64M
221.19%2.54M
-57.34%-8.30M
124.26%11.98M
126.16%3.04M
-125.33%-2.10M
-132.36%-5.27M
-382.85%-49.39M
-183.09%-11.61M
-44.80%8.27M
118.46%16.30M
206.60%17.46M
--13.97M
--14.99M
-25.35%7.46M
-693.23%-16.38M
--9.99M
--2.76M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-280.56%-65.00K
-533.33%-13.00K
176.27%45.00K
-20.00%-48.00K
1700.00%36.00K
-85.00%3.00K
-234.09%-59.00K
39.39%-40.00K
-89.47%2.00K
900.00%20.00K
-2.22%44.00K
73.71%-66.00K
115.70%19.00K
-95.35%2.00K
1025.00%45.00K
-1155.00%-251.00K
-1828.57%-121.00K
377.78%43.00K
--4.00K
---20.00K
-94.89%7.00K
109.38%9.00K
--137.00K
---96.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-81.41%15.20M
669.41%144.32M
96.67%71.28M
-62.23%8.91M
288.22%81.77M
-36.12%18.76M
108.56%36.24M
64.55%23.60M
28.14%21.06M
35.23%29.36M
-75.56%17.38M
-82.66%14.34M
-77.92%16.44M
-62.65%21.71M
74.81%71.10M
209.69%82.70M
535.13%74.43M
1265.24%58.13M
--40.67M
--26.70M
-50.18%11.72M
-68.53%4.26M
--23.52M
--13.53M
Dòng tiền tự do
-562.42%-330.73M
5182.18%82.98M
41.54%88.34M
-1155.70%-70.73M
56.18%71.52M
-95.63%1.57M
117.36%62.41M
-55.73%6.70M
117.59%45.80M
133.18%35.95M
1906.99%28.71M
-38.79%15.13M
-12.07%21.05M
-751.39%-108.34M
-106.78%-1.59M
-14.30%24.72M
-18.59%23.94M
305.41%16.63M
--23.42M
--28.85M
196.74%29.40M
94.78%-8.10M
--9.91M
---155.09M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Triple Flag Precious Metals Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Triple Flag Precious Metals Corp đã tạo ra 309.32M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Triple Flag Precious Metals Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Triple Flag Precious Metals Corp đã tăng 48.47% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Triple Flag Precious Metals Corp chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Triple Flag Precious Metals Corp đã chi 218.62M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Triple Flag Precious Metals Corp đã thay đổi như thế nào?
Triple Flag Precious Metals Corp đã sử dụng -56.34M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TFPM?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Triple Flag Precious Metals Corp trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là 90.70M, phản ánh sự thay đổi -39.87% so với năm trước.