tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Triple Flag Precious Metals Corp

TFPM
Thêm vào danh sách theo dõi
31.490USD
+0.190+0.61%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.45BVốn hóa
20.74P/E TTM

Tình hình tài chính của TFPM

Theo dõi tình hình tài chính của Triple Flag Precious Metals Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Triple Flag Precious Metals Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.76/0.33
Doanh thu / Dự báo
129.21M/126.12M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
388.70M
44.50%
EPS(YoY)
1.18
1127.91%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/14
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
173.01%0.76
149.87%0.57
81.41%0.37
104.19%0.30
150.12%0.28
161.49%0.23
323.55%0.20
591.71%0.15
-797.73%-0.55
0.49%0.09
-51.23%0.05
---0.03
--0.08
--0.09
--0.10
--0.25
----
----
----
----
Doanh thu
37.33%129.21M
78.73%146.99M
60.24%118.92M
26.86%93.46M
47.98%94.09M
42.97%82.25M
43.44%74.21M
49.05%73.67M
20.90%63.58M
14.44%57.53M
17.89%51.74M
46.43%49.42M
44.12%52.59M
33.15%50.27M
18.64%43.89M
-9.08%33.75M
-10.87%36.49M
6.76%37.76M
-11.93%36.99M
51.72%37.13M
Lợi nhuận ròng
180.43%156.30M
156.87%116.93M
86.12%76.83M
108.83%61.92M
150.02%55.74M
161.25%45.52M
323.17%41.28M
590.80%29.65M
-795.00%-111.44M
5.38%17.42M
-36.90%9.76M
-147.14%-6.04M
46.80%16.03M
4.06%16.53M
15.54%15.46M
149.90%12.81M
-40.44%10.92M
83.07%15.89M
-75.20%13.38M
-42.48%5.13M
Biên lợi nhuận ròng
104.20%120.96%
43.72%79.55%
16.16%64.61%
64.62%66.25%
133.80%59.24%
82.74%55.35%
195.02%55.62%
429.28%40.25%
-674.87%-175.27%
-7.91%30.29%
-46.48%18.85%
---12.22%
--30.49%
--32.89%
--35.23%
--36.69%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.08%68.30%
18.65%72.03%
16.50%72.82%
37.73%68.54%
8.28%66.25%
5.02%60.71%
22.27%62.50%
-4.69%49.77%
19.42%61.19%
27.05%57.81%
-8.28%51.12%
--52.22%
--51.24%
--45.50%
--55.73%
--57.91%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
10485.28%9.18%
-30.52%0.06%
-27.55%0.07%
-65.93%0.71%
-93.11%0.09%
-97.24%0.09%
-96.94%0.10%
-41.00%2.08%
-64.02%1.26%
-23.83%3.26%
2077.46%3.12%
--3.52%
--3.50%
--4.28%
--0.14%
--0.15%
----
----
----
----
Doanh thu
37.33%129.21M
78.73%146.99M
60.24%118.92M
26.86%93.46M
47.98%94.09M
42.97%82.25M
43.44%74.21M
49.05%73.67M
20.90%63.58M
14.44%57.53M
17.89%51.74M
46.43%49.42M
44.12%52.59M
33.15%50.27M
18.64%43.89M
-9.08%33.75M
-10.87%36.49M
6.76%37.76M
-11.93%36.99M
51.72%37.13M
Lợi nhuận hoạt động
54.99%84.36M
120.87%98.40M
57.81%65.32M
84.31%56.52M
1578.14%54.42M
121.69%44.55M
86.64%41.39M
59.75%30.67M
-117.64%-3.68M
30.90%20.10M
17.87%22.18M
26.77%19.20M
26.02%20.88M
-10.65%15.35M
19.66%18.82M
-5.04%15.14M
-20.26%16.57M
1.27%17.18M
-24.41%15.72M
--15.95M
Lợi nhuận ròng
180.43%156.30M
156.87%116.93M
86.12%76.83M
108.83%61.92M
150.02%55.74M
161.25%45.52M
323.17%41.28M
590.80%29.65M
-795.00%-111.44M
5.38%17.42M
-36.90%9.76M
-147.14%-6.04M
46.80%16.03M
4.06%16.53M
15.54%15.46M
149.90%12.81M
-40.44%10.92M
83.07%15.89M
-75.20%13.38M
-42.48%5.13M
Tài sản ngắn hạn
-1.45%120.87M
312.97%242.17M
101.99%152.80M
0.00%63.25M
110.18%122.65M
-25.32%58.64M
32.62%75.64M
31.31%63.25M
18.67%58.36M
13.45%78.52M
-37.05%57.04M
-53.70%48.17M
-44.54%49.17M
-19.92%69.22M
25.10%90.61M
81.97%104.04M
66.11%88.67M
163.11%86.43M
--72.43M
--57.17M
Tổng nợ ngắn hạn
13.19%32.89M
51.94%38.37M
43.58%38.95M
89.86%37.74M
188.76%29.06M
41.61%25.25M
56.66%27.13M
58.61%19.88M
-5.13%10.06M
59.29%17.83M
37.57%17.32M
100.74%12.53M
131.09%10.61M
332.78%11.20M
135.96%12.59M
40.60%6.24M
0.83%4.59M
-48.68%2.59M
--5.33M
--4.44M
Tổng tài sản
39.12%2.57B
23.66%2.22B
19.41%2.11B
15.40%2.05B
6.18%1.85B
-5.75%1.79B
-6.57%1.77B
-6.96%1.77B
-9.46%1.74B
-1.08%1.90B
41.69%1.89B
43.78%1.91B
45.86%1.92B
46.74%1.92B
2.58%1.34B
2.14%1.33B
0.91%1.32B
0.14%1.31B
0.19%1.30B
-3.44%1.30B
Tổng các khoản nợ
614.13%289.81M
113.88%69.22M
99.25%68.26M
2.18%65.05M
1.53%40.58M
-63.45%32.36M
-59.08%34.26M
-24.28%63.67M
-51.13%39.97M
-10.07%88.55M
351.29%83.72M
525.63%84.08M
699.77%81.79M
1155.14%98.47M
111.13%18.55M
69.15%13.44M
-31.19%10.23M
-97.22%7.84M
--8.79M
--7.95M
Tổng vốn chủ sở hữu
26.21%2.28B
22.00%2.15B
17.83%2.05B
15.89%1.98B
6.29%1.81B
-2.94%1.76B
-4.14%1.74B
-6.16%1.71B
-7.61%1.70B
-0.60%1.82B
37.34%1.81B
38.84%1.82B
40.74%1.84B
40.07%1.83B
1.84%1.32B
1.73%1.31B
1.28%1.31B
26.85%1.30B
--1.29B
--1.29B
Thu nhập hoạt động ròng
46.47%110.62M
73.15%112.69M
41.86%88.54M
32.47%80.18M
57.26%75.52M
74.10%65.08M
73.29%62.41M
72.30%60.52M
24.29%48.02M
-0.75%37.38M
-0.31%36.02M
42.09%35.13M
31.56%38.64M
46.10%37.66M
27.05%36.13M
-14.51%24.72M
-4.99%29.37M
-2.98%25.78M
--28.44M
--28.92M
Đầu tư ròng
-3677808.33%-441.35M
57.07%-27.27M
-244.49%-341.00K
-153.57%-154.11M
99.82%-12.00K
-333.49%-63.51M
102.44%236.00K
-160.52%-60.78M
72.62%-6.77M
90.56%-14.65M
74.50%-9.68M
-386.02%-23.33M
-355.02%-24.73M
-21254.20%-155.25M
-614.78%-37.95M
-939.16%-4.80M
-260.34%-5.43M
98.26%-727.00K
---5.31M
--572.00K
Tài chính thuần
1709.17%201.68M
35.08%-12.38M
48.20%-25.87M
-60.32%1.12M
74.71%-12.53M
-77.02%-19.06M
-113.94%-49.95M
120.47%2.83M
-158.00%-49.55M
-115.79%-10.77M
-137.63%-23.34M
-21.30%-13.83M
-155.51%-19.21M
993.03%68.19M
-7.20%-9.82M
21.30%-11.40M
65.75%-7.52M
-619.70%-7.64M
---9.16M
---14.48M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, tổng doanh thu đạt 388.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 268.99M.

Tài sản ngắn hạn của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, tài sản ngắn hạn là 152.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 101.99.

Tổng tài sản của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Triple Flag Precious Metals Corp là 2.11B, bao gồm 152.80M tài sản ngắn hạn và 1.96B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, tổng nghĩa vụ của Triple Flag Precious Metals Corp là 68.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Triple Flag Precious Metals Corp là 2.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Triple Flag Precious Metals Corp là 220.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.94.

Giá trị đầu tư ròng của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, giá trị đầu tư ròng của Triple Flag Precious Metals Corp là -217.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -165.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, giá trị huy động vốn ròng của Triple Flag Precious Metals Corp là -56.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.56.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1127.91.

Thu nhập ròng của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, lợi nhuận ròng là 240.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1139.70.

Biên lợi nhuận ròng của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, biên lợi nhuận ròng là 61.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 819.50.

Biên lợi nhuận gộp của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, biên lợi nhuận gộp là 67.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.22.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.55.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1075.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1081.07.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Triple Flag Precious Metals Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Triple Flag Precious Metals Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 220.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.