tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tempus AI Inc

TEM
Thêm vào danh sách theo dõi
43.870USD
-0.420-0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.87BVốn hóa
LỗP/E TTM

TEM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Tempus AI Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Tempus AI Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tổng doanh thu
21.56%382.49M
36.12%348.12M
82.98%367.21M
84.72%334.21M
89.57%314.63M
75.38%255.74M
35.85%200.68M
32.98%180.93M
25.34%165.97M
26.12%145.82M
--147.72M
--136.06M
--132.42M
--115.62M
Doanh thu
21.56%382.49M
36.12%348.12M
82.98%367.21M
84.72%334.21M
89.57%314.63M
75.38%255.74M
35.85%200.68M
32.98%180.93M
25.34%165.97M
26.12%145.82M
--147.72M
--136.06M
--132.42M
--115.62M
Chi phí doanh thu
13.71%135.99M
25.41%126.08M
64.72%129.50M
65.49%124.26M
32.21%119.60M
47.58%100.53M
18.80%78.62M
21.05%75.09M
48.85%90.46M
20.20%68.12M
--66.18M
--62.03M
--60.77M
--56.67M
Chi phí hoạt động
11.03%457.41M
50.15%434.00M
46.43%441.99M
79.68%393.39M
-40.69%411.96M
44.75%289.05M
50.91%301.84M
21.06%218.94M
291.20%694.59M
17.82%199.68M
--200.02M
--180.85M
--177.56M
--169.49M
Chi phí R&D
26.47%52.64M
34.46%48.24M
70.44%50.47M
64.40%44.96M
-38.82%41.62M
47.39%35.87M
23.00%29.61M
17.71%27.35M
206.82%68.03M
16.67%24.34M
--24.07M
--23.23M
--22.17M
--20.86M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-7.35%25.99M
28.42%26.18M
184.53%26.91M
186.35%27.03M
204.36%28.05M
121.82%20.38M
9.08%9.46M
12.15%9.44M
10.60%9.21M
15.44%9.19M
--8.67M
--8.42M
--8.33M
--7.96M
Chi phí hoạt động khác
-102.78%-990.00K
100.01%4.00K
-73.51%13.37M
88.42%-1.81M
830.06%35.55M
-6096.44%-35.38M
--50.46M
---15.61M
---4.87M
--590.00K
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
23.02%-74.92M
-157.83%-85.88M
26.08%-74.78M
-55.72%-59.19M
81.59%-97.33M
38.16%-33.31M
-93.44%-101.16M
15.13%-38.01M
-1071.12%-528.62M
-0.01%-53.86M
---52.30M
---44.79M
---45.14M
---53.86M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
256.54%3.90M
113.24%3.87M
44.44%5.12M
-3.95%4.60M
-36.38%1.09M
75.85%1.81M
104.15%3.55M
222.93%4.79M
-12.21%1.72M
-57.47%1.03M
--1.74M
--1.48M
--1.96M
--2.42M
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-52.35%10.28M
-20.34%14.34M
14.42%15.29M
11.90%15.40M
62.31%21.58M
35.99%18.00M
-1.95%13.36M
11.50%13.76M
13.52%13.29M
44.03%13.24M
--13.62M
--12.34M
--11.71M
--9.19M
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
-36.38%-2.86M
-63.89%-3.09M
-24.17%-3.15M
189.72%1.52M
---2.10M
---1.88M
---2.54M
---1.69M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---170.00K
---131.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
141.44%85.84M
11.99%-31.14M
-73.51%13.37M
11.30%-13.84M
830.06%35.55M
-6096.44%-35.38M
--50.46M
---15.61M
---4.87M
--590.00K
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-89.74%4.28M
116.75%4.60M
-70.96%14.57M
122.61%2.60M
692.07%41.73M
-3765.55%-27.45M
260.50%50.16M
-603.80%-11.52M
-820.10%-7.05M
-88.27%749.00K
--13.91M
--2.29M
---766.00K
--6.39M
Thu nhập trước thuế
113.96%5.95M
-10.30%-125.98M
-366.63%-60.16M
-5.15%-79.71M
92.28%-42.63M
-76.45%-114.22M
74.35%-12.89M
-42.06%-75.80M
-888.94%-552.12M
-19.06%-64.73M
---50.27M
---53.36M
---55.83M
---54.37M
Thuế thu nhập
45.75%309.00K
99.87%-62.00K
-5011.48%-5.99M
626.32%276.00K
123.16%212.00K
-419918.18%-46.18M
-42.99%122.00K
-41.54%38.00K
3066.67%95.00K
83.33%11.00K
--214.00K
--65.00K
--3.00K
--6.00K
Doanh thu sau thuế
113.17%5.64M
-85.07%-125.92M
-316.21%-54.17M
-5.46%-79.98M
92.24%-42.84M
-5.09%-68.04M
74.22%-13.01M
-41.95%-75.84M
-889.06%-552.21M
-19.06%-64.74M
---50.48M
---53.43M
---55.83M
---54.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
113.17%5.64M
-85.07%-125.92M
-316.21%-54.17M
-5.46%-79.98M
92.24%-42.84M
-5.09%-68.04M
74.22%-13.01M
-41.95%-75.84M
-889.06%-552.21M
-19.06%-64.74M
---50.48M
---53.43M
---55.83M
---54.38M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
---5.61M
--1.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
113.17%5.64M
-85.07%-125.92M
-316.21%-54.17M
-5.46%-79.98M
92.41%-42.84M
26.89%-68.04M
80.69%-13.01M
-16.08%-75.84M
-736.50%-564.42M
-41.49%-93.06M
---67.39M
---65.33M
---67.47M
---65.77M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
4.86%12.21M
148.58%28.31M
--12.57M
--11.91M
--11.64M
--11.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
113.17%5.64M
-85.07%-125.92M
-316.21%-54.17M
-5.46%-79.98M
92.41%-42.84M
26.89%-68.04M
80.69%-13.01M
-16.08%-75.84M
-736.50%-564.42M
-41.49%-93.06M
---67.39M
---65.33M
---67.47M
---65.77M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
112.69%0.03
-76.41%-0.70
-289.96%-0.30
0.17%-0.46
96.40%-0.25
29.32%-0.40
80.93%-0.08
-15.54%-0.46
-1574.85%-6.86
-41.49%-0.56
---0.41
---0.40
---0.41
---0.40
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
112.52%0.03
-76.41%-0.70
-289.96%-0.30
0.17%-0.46
96.40%-0.25
29.32%-0.40
80.93%-0.08
-15.54%-0.46
-1574.85%-6.86
-41.49%-0.56
---0.41
---0.40
---0.41
---0.40
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Tempus AI Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TEM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Tempus AI Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Tempus AI Inc báo cáo doanh thu là 1.27B cho năm tài chính 2025, tăng từ 693.40M của năm trước.

Doanh thu mà Tempus AI Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Tempus AI Inc báo cáo doanh thu là 382.49M cho quý gần nhất, tăng 21.56% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Tempus AI Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Tempus AI Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -245.03M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Tempus AI Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Tempus AI Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 5.64M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Tempus AI Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Tempus AI Inc là -264.74M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.