tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tempus AI Inc

TEM
Thêm vào danh sách theo dõi
43.870USD
-0.420-0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.87BVốn hóa
LỗP/E TTM

TEM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Tempus AI Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
180.11%815.99M
192.10%639.07M
68.43%755.00M
62.90%759.64M
-40.56%291.31M
130.55%218.79M
--448.26M
--466.32M
--490.07M
--94.90M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
221.84%599.61M
243.77%521.17M
77.38%604.79M
69.05%655.92M
-61.09%186.31M
89.64%151.60M
--340.95M
--388.01M
--478.81M
--79.94M
-Đầu tư ngắn hạn
106.08%216.38M
75.49%117.90M
39.98%150.21M
32.44%103.72M
832.88%105.00M
349.20%67.18M
--107.31M
--78.32M
--11.26M
--14.96M
Các khoản phải thu
35.54%360.92M
17.51%308.60M
100.99%311.17M
94.78%283.63M
125.46%266.28M
143.62%262.61M
--154.82M
--145.62M
--118.11M
--107.80M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
35.54%360.92M
17.51%308.60M
100.99%311.17M
94.78%283.63M
125.46%266.28M
143.62%262.61M
--154.82M
--145.62M
--118.11M
--107.80M
Hàng tồn kho
12.42%53.51M
2.67%51.83M
34.75%51.72M
52.13%54.98M
45.61%47.60M
67.56%50.48M
--38.39M
--36.14M
--32.69M
--30.13M
Chi phí trả trước
17.72%42.94M
1.05%42.53M
54.96%40.50M
35.99%42.61M
22.80%36.48M
82.79%42.09M
--26.14M
--31.34M
--29.70M
--23.02M
Tài sản ngắn hạn khác
590.34%17.50M
--11.91M
--8.79M
--5.66M
216.88%2.54M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--800.00K
--10.72M
Tổng tài sản ngắn hạn
100.38%1.29B
83.62%1.05B
74.83%1.17B
68.75%1.15B
-4.05%644.20M
115.32%573.97M
--667.60M
--679.41M
--671.37M
--266.56M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
14.03%149.62M
13.32%150.90M
111.01%153.65M
114.34%157.61M
76.05%131.21M
69.09%133.16M
--72.82M
--73.53M
--74.53M
--78.75M
-Tài sản cố định
18.92%300.68M
19.64%294.85M
63.28%291.00M
67.00%287.31M
52.08%252.84M
50.21%246.44M
--178.22M
--172.05M
--166.26M
--164.06M
-Khấu hao lũy kế
24.20%151.06M
27.08%143.96M
30.31%137.35M
31.66%129.70M
32.60%121.63M
32.79%113.28M
--105.40M
--98.51M
--91.72M
--85.31M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
12.48%802.39M
11.71%810.26M
870.46%825.46M
856.05%838.02M
696.18%713.36M
685.47%725.32M
--85.06M
--87.65M
--89.60M
--92.34M
Tài sản dài hạn khác
-20.24%19.31M
932.15%17.78M
2269.92%20.88M
27.93%23.97M
12.91%24.21M
-92.80%1.72M
--881.00K
--18.74M
--21.44M
--23.94M
Tổng tài sản dài hạn
9.57%1.08B
11.55%1.08B
328.47%1.11B
288.25%1.13B
407.73%981.16M
378.11%969.17M
--258.51M
--292.32M
--193.25M
--202.71M
Tổng tài sản
45.56%2.37B
38.36%2.14B
145.63%2.27B
134.78%2.28B
87.99%1.63B
228.84%1.54B
--926.12M
--971.73M
--864.61M
--469.27M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-58.23%20.90M
80.87%47.98M
223.54%50.55M
-30.39%13.21M
209.82%50.04M
64.17%26.53M
--15.62M
--18.98M
--16.15M
--16.16M
Chi phí trích trước
15.40%181.37M
9.83%126.31M
16.42%115.03M
70.32%162.08M
96.37%157.16M
34.55%115.00M
--98.81M
--95.16M
--80.03M
--85.47M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Nợ phải trả hoãn lại
-11.36%103.21M
-0.63%88.82M
18.16%108.63M
20.48%100.67M
128.72%116.43M
55.86%89.39M
--91.94M
--83.56M
--50.91M
--57.35M
Nợ ngắn hạn khác
-25.45%124.11M
18.02%136.80M
47.99%159.18M
11.07%113.88M
148.26%166.47M
57.68%115.91M
--107.56M
--102.54M
--67.06M
--73.51M
Tổng nợ ngắn hạn
-6.38%391.49M
-5.50%317.96M
27.94%372.39M
38.56%350.03M
130.31%418.16M
60.59%336.47M
--291.07M
--252.62M
--181.56M
--209.52M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
69.69%1.43B
53.94%1.31B
184.59%1.31B
184.21%1.32B
79.65%843.87M
77.23%848.33M
--461.63M
--465.65M
--469.74M
--478.66M
-Nợ dài hạn
70.51%1.36B
54.00%1.23B
184.66%1.24B
183.76%1.25B
80.34%798.00M
79.57%800.76M
--435.44M
--438.99M
--442.50M
--445.93M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
55.38%71.27M
52.89%72.72M
183.49%74.27M
191.49%77.72M
68.39%45.87M
45.33%47.57M
--26.20M
--26.66M
--27.24M
--32.73M
Nợ phải trả hoãn lại
-43.63%22.08M
18.46%24.88M
-7.46%28.36M
-20.15%32.66M
1802.87%39.18M
152.94%21.00M
--30.64M
--40.90M
--2.06M
--8.30M
Chi phí phải trả dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Nợ dài hạn khác
81.34%97.51M
195.06%94.84M
-16.85%97.35M
-49.85%100.17M
-53.26%53.77M
-73.37%32.14M
--117.07M
--199.73M
--115.06M
--120.71M
Tổng nợ dài hạn
70.39%1.53B
59.09%1.40B
143.84%1.41B
113.95%1.42B
53.50%897.64M
46.90%880.47M
--578.71M
--665.38M
--584.80M
--599.37M
Tổng các khoản nợ
45.99%1.92B
41.23%1.72B
105.05%1.78B
93.20%1.77B
71.70%1.32B
50.45%1.22B
--869.78M
--918.00M
--766.36M
--808.89M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
15.71%2.97B
15.79%2.95B
30.86%2.89B
30.33%2.85B
18.60%2.57B
13507.78%2.54B
--2.21B
--2.18B
--2.16B
--18.70M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.13B
Lợi nhuận giữ lại
-11.25%-2.52B
-13.65%-2.52B
-11.39%-2.40B
-9.54%-2.34B
-9.69%-2.26B
-48.97%-2.22B
---2.15B
---2.14B
---2.06B
---1.49B
Vốn dự trữ
15.71%2.97B
15.79%2.95B
30.86%2.89B
30.33%2.85B
18.60%2.57B
13512.06%2.54B
--2.21B
--2.18B
--2.16B
--18.69M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
84.40%6.64M
84.40%6.64M
84.40%6.64M
0.00%3.60M
0.00%3.60M
0.00%3.60M
--3.60M
--3.60M
--3.60M
--3.60M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-122.98%-1.94M
-119.35%-908.00K
859.57%902.00K
-45.80%5.53M
9087.23%8.45M
9300.00%4.69M
--94.00K
--10.21M
---94.00K
---51.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
43.73%444.93M
27.66%416.40M
772.09%491.33M
845.18%507.82M
215.07%309.56M
196.05%326.19M
--56.34M
--53.73M
--98.25M
---339.62M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TEM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Tempus AI Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Tempus AI Inc có 599.61M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Tempus AI Inc là bao nhiêu?

Tempus AI Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.78B tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 372.39M nợ ngắn hạ và 1.41B nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Tempus AI Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Tempus AI Inc là 2.27B, bao gồm 1.17B tài sản ngắn hạn và 1.11B tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Tempus AI Inc là bao nhiêu?

Tempus AI Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 491.33M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.