tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Tempus AI Inc

TEM
Thêm vào danh sách theo dõi
43.870USD
-0.420-0.95%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.87BVốn hóa
LỗP/E TTM

TEM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Tempus AI Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-117.04%-7.53M
30.62%-73.28M
6.27%-36.79M
-346.26%-119.84M
145.49%44.16M
-4.19%-105.62M
2.52%-39.25M
191.84%48.66M
-77.07%-97.08M
-53.00%-101.38M
---40.27M
---52.98M
---54.83M
---66.26M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
113.17%5.64M
-85.07%-125.92M
-316.21%-54.17M
-5.46%-79.98M
92.24%-42.84M
-5.09%-68.04M
74.22%-13.01M
-41.95%-75.84M
-889.06%-552.21M
-19.06%-64.74M
---50.48M
---53.43M
---55.83M
---54.38M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-18.58%25.99M
10.78%26.18M
129.96%26.91M
132.21%27.03M
181.36%31.91M
107.78%23.63M
16.96%11.70M
13.65%11.64M
31.45%11.34M
-26.17%11.37M
--10.00M
--10.24M
--8.63M
--15.40M
Thuế hoãn lại
--0.00
100.00%0.00
---6.45M
--0.00
--0.00
---46.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
395.03%18.33M
89.14%6.46M
157.06%7.47M
187.17%19.78M
-41.80%3.70M
-60.00%3.42M
-633.58%-13.09M
-724.70%-22.69M
47.22%6.36M
82.73%8.54M
---1.78M
--3.63M
--4.32M
--4.67M
Thay đổi trong vốn lưu động
-124.80%-16.04M
8.85%-68.43M
-684.33%-47.71M
-267.00%-120.41M
222.62%64.65M
-46.92%-75.08M
-151.54%-6.08M
747.57%72.10M
-311.42%-52.72M
-98.90%-51.10M
--11.80M
---11.13M
---12.81M
---25.69M
-Thay đổi các khoản phải thu
-1220.48%-52.55M
104.41%1.99M
-191.32%-27.20M
49.35%-14.04M
61.80%-3.98M
-233.35%-45.17M
-151.83%-9.34M
-49.76%-27.73M
-468.42%-10.42M
-40.03%-13.55M
--18.02M
---18.52M
--2.83M
---9.68M
-Thay đổi hàng tồn kho
-164.33%-1.86M
63.56%-332.00K
240.93%3.17M
-146.84%-8.51M
212.65%2.88M
29.05%-911.00K
-33.18%-2.25M
-1625.66%-3.45M
-17.91%-2.56M
56.16%-1.28M
---1.69M
--226.00K
---2.17M
---2.93M
-Thay đổi chi phí trả trước
-107.27%-408.00K
64.95%-2.03M
542.02%2.29M
-133.17%-3.80M
183.98%5.61M
-1.20%-5.80M
112.71%357.00K
19.69%-1.63M
-1698.09%-6.68M
-179.19%-5.73M
---2.81M
---2.03M
--418.00K
---2.05M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
144.64%3.44M
112.89%433.00K
-76.25%-601.00K
-1697.36%-30.63M
---7.71M
-359.51%-3.36M
-301.78%-341.00K
-1236.00%-1.70M
100.00%0.00
130.55%1.29M
--169.00K
--150.00K
---292.00K
---4.24M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-88.87%5.43M
-52.52%-19.61M
-22.40%-24.43M
-126.87%-20.26M
639.59%48.84M
-4.27%-12.86M
-252.86%-19.96M
913.22%75.41M
26.51%-9.05M
-26136.17%-12.33M
---5.66M
--7.44M
---12.32M
---47.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-117.04%-7.53M
30.62%-73.28M
6.27%-36.79M
-346.26%-119.84M
145.49%44.16M
-4.19%-105.62M
2.52%-39.25M
191.84%48.66M
-77.07%-97.08M
-53.00%-101.38M
---40.27M
---52.98M
---54.83M
---66.26M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
16.62%11.09M
198.55%10.07M
-20.42%6.34M
18611.63%8.05M
18.77%9.51M
-44.79%3.37M
193.91%7.96M
-99.73%43.00K
-17.27%8.01M
-1.90%6.11M
--2.71M
--15.99M
--9.68M
--6.23M
Chi phí vốn
16.62%11.09M
198.55%10.07M
37.79%10.97M
18611.63%8.05M
18.77%9.51M
-44.79%3.37M
193.91%7.96M
-99.73%43.00K
-17.27%8.01M
-1.90%6.11M
--2.71M
--15.99M
--9.68M
--6.23M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-18.49%6.13M
295.47%8.20M
-40.28%4.75M
15495.35%6.71M
-6.17%7.51M
-66.04%2.07M
193.91%7.96M
-99.73%43.00K
-17.27%8.01M
-1.90%6.11M
--2.71M
--15.99M
--9.68M
--6.23M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
148.72%4.97M
43.68%1.86M
--1.58M
--1.34M
--2.00M
--1.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
100.00%0.00
---1.64M
--5.74M
--0.00
---380.76M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
100.00%0.00
---2.84M
--0.00
--0.00
---2.87M
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
-100.00%0.00
---2.74M
100.00%0.00
--0.00
-64.00%8.32M
--0.00
---36.18M
--0.00
--23.10M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
--4.63M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-16.62%-11.09M
97.32%-10.07M
-34.60%-10.72M
98.24%-2.31M
-18.77%-9.51M
-2312.00%-375.82M
-43.59%-7.96M
-721.68%-131.41M
17.27%-8.01M
286.81%16.99M
---5.54M
---15.99M
---9.68M
---9.10M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
--97.12M
-100.09%-271.00K
-1916.20%-3.61M
7421.06%594.69M
-100.00%0.00
21365.75%293.04M
-100.23%-179.00K
-1465.13%-8.12M
1073.07%504.01M
63.59%-1.38M
--78.89M
---519.00K
--42.97M
---3.79M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--128.98M
-100.00%0.00
--0.00
--441.76M
--0.00
--294.00M
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
--34.13M
---96.00K
--48.65M
---96.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
---3.04M
--195.50M
----
----
--0.00
--0.00
--381.95M
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---3.60M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
--0.00
--0.00
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--199.75M
--0.00
--44.88M
--0.00
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---31.86M
71.71%-271.00K
-217.88%-569.00K
-424.10%-42.57M
100.00%0.00
30.48%-958.00K
-44.35%-179.00K
-1820.33%-8.12M
-1265.65%-77.69M
-1483.91%-1.38M
---124.00K
---423.00K
---5.69M
---87.00K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
--97.12M
-100.09%-271.00K
-1916.20%-3.61M
7421.06%594.69M
-100.00%0.00
21365.75%293.04M
-100.23%-179.00K
-1465.13%-8.12M
1073.07%504.01M
63.59%-1.38M
--78.89M
---519.00K
--42.97M
---3.79M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
242.97%525.86M
78.29%609.45M
69.86%660.55M
-60.80%188.05M
89.78%153.33M
105.17%341.83M
191.23%388.88M
136.20%479.67M
-64.02%80.79M
-45.15%166.61M
--133.53M
--203.08M
--224.56M
--303.73M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
125.99%78.47M
55.66%-83.59M
-8.62%-51.10M
620.41%472.50M
-91.29%34.73M
-119.67%-188.51M
-242.21%-47.04M
-30.55%-90.79M
1956.90%398.88M
-8.39%-85.81M
--33.08M
---69.55M
---21.48M
---79.17M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-141.67%-30.00K
125.69%28.00K
-95.42%16.00K
-153.25%-41.00K
275.61%72.00K
-122.45%-109.00K
6880.00%349.00K
248.08%77.00K
-169.49%-41.00K
-58.06%-49.00K
--5.00K
---52.00K
--59.00K
---31.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
221.37%604.34M
242.97%525.86M
78.29%609.45M
69.86%660.55M
-60.80%188.05M
89.78%153.33M
105.17%341.83M
191.23%388.88M
136.20%479.67M
-64.02%80.79M
--166.61M
--133.53M
--203.08M
--224.56M
Dòng tiền tự do
-153.72%-18.62M
23.53%-83.34M
-1.16%-47.76M
-363.03%-127.89M
132.98%34.65M
-1.40%-109.00M
-9.86%-47.21M
170.49%48.62M
-62.91%-105.09M
-48.28%-107.49M
---42.98M
---68.98M
---64.50M
---72.49M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Tempus AI Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Tempus AI Inc đã tạo ra -218.09M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Tempus AI Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Tempus AI Inc đã tăng -15.36% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Tempus AI Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Tempus AI Inc đã chi 27.27M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Tempus AI Inc đã thay đổi như thế nào?

Tempus AI Inc đã sử dụng 884.12M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TEM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Tempus AI Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -245.35M, phản ánh sự thay đổi -16.19% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.