tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Third Coast Bancshares Inc

TCBX
Thêm vào danh sách theo dõi
40.120USD
+0.320+0.80%
Đóng cửa 10-26 16:00(ET)
668.40MVốn hóa
8.79P/E TTM

Tình hình tài chính của TCBX

Theo dõi tình hình tài chính của Third Coast Bancshares Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
668.40M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
8.79
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
4.57
Doanh thu
208.46M
Lợi nhuận ròng
42.92M
ROE
11.36%
ROA
1.20%
Ngày công bố lợi nhuận của Third Coast Bancshares Inc
Mới phát hành
Th10 21, 2026
EPS / Dự báo
--/0.99
Doanh thu / Dự báo
--/66.84M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.49%1.25
13.81%1.03
31.37%1.20
43.59%1.22
59.80%1.12
33.36%0.90
46.61%0.92
162.38%0.85
24.09%0.70
13.31%0.68
38.30%0.62
--0.32
--0.57
--0.60
--0.45
--0.83
----
----
----
----
Doanh thu
22.86%64.11M
26.36%57.56M
22.11%56.25M
27.29%54.47M
26.91%52.18M
12.70%45.55M
16.79%46.07M
14.64%42.80M
15.52%41.11M
18.25%40.42M
17.42%39.45M
11.12%37.33M
23.89%35.59M
32.33%34.18M
31.24%33.59M
47.75%33.59M
--28.73M
--25.83M
--25.60M
--22.74M
Lợi nhuận ròng
33.68%20.80M
22.38%15.20M
33.21%16.70M
45.63%16.86M
61.90%15.56M
35.04%12.42M
47.63%12.54M
163.47%11.58M
24.72%9.61M
13.92%9.20M
39.05%8.49M
-35.10%4.39M
238.47%7.71M
286.78%8.07M
1623.94%6.11M
183.83%6.77M
--2.28M
--2.09M
--354.25K
--2.39M
Biên lợi nhuận ròng
6.86%34.30%
-4.67%28.44%
6.73%31.82%
11.04%33.15%
22.23%32.10%
16.31%29.83%
21.36%29.81%
99.77%29.85%
5.12%26.26%
-5.15%25.65%
9.66%24.56%
--14.94%
--24.98%
--27.04%
--22.40%
--12.50%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-7.09%2.10%
-7.48%2.11%
-1.48%2.23%
-7.60%2.25%
-13.96%2.26%
-14.61%2.28%
-16.86%2.26%
-11.87%2.43%
-6.48%2.63%
-7.35%2.67%
-7.84%2.72%
--2.76%
--2.81%
--2.88%
--2.95%
--3.16%
----
----
----
----
Doanh thu
22.86%64.11M
26.36%57.56M
22.11%56.25M
27.29%54.47M
26.91%52.18M
12.70%45.55M
16.79%46.07M
14.64%42.80M
15.52%41.11M
18.25%40.42M
17.42%39.45M
11.12%37.33M
23.89%35.59M
32.33%34.18M
31.24%33.59M
47.75%33.59M
--28.73M
--25.83M
--25.60M
--22.74M
Lợi nhuận hoạt động
31.04%28.16M
10.88%19.53M
21.01%21.92M
38.63%22.86M
48.40%21.49M
33.71%17.61M
49.60%18.11M
126.45%16.49M
26.53%14.48M
15.03%13.17M
27.84%12.11M
-14.83%7.28M
159.30%11.44M
285.23%11.45M
1142.88%9.47M
144.41%8.55M
--4.41M
--2.97M
--762.02K
--3.50M
Lợi nhuận ròng
33.68%20.80M
22.38%15.20M
33.21%16.70M
45.63%16.86M
61.90%15.56M
35.04%12.42M
47.63%12.54M
163.47%11.58M
24.72%9.61M
13.92%9.20M
39.05%8.49M
-35.10%4.39M
238.47%7.71M
286.78%8.07M
1623.94%6.11M
183.83%6.77M
--2.28M
--2.09M
--354.25K
--2.39M
Tổng tài sản
36.24%6.74B
34.41%6.58B
8.06%5.34B
9.38%5.06B
10.50%4.94B
5.08%4.90B
12.43%4.94B
9.77%4.63B
12.88%4.47B
20.75%4.66B
16.51%4.40B
19.87%4.22B
18.03%3.96B
26.95%3.86B
50.96%3.77B
68.90%3.52B
66.79%3.36B
--3.04B
--2.50B
--2.08B
Tổng các khoản nợ
36.36%6.06B
34.28%5.93B
7.32%4.81B
8.88%4.55B
10.11%4.45B
4.26%4.42B
12.49%4.48B
9.48%4.18B
13.22%4.04B
22.01%4.24B
17.48%3.98B
21.49%3.82B
16.74%3.57B
26.78%3.47B
54.12%3.39B
67.41%3.14B
62.95%3.06B
--2.74B
--2.20B
--1.88B
Tổng vốn chủ sở hữu
35.21%670.77M
35.59%650.53M
15.26%531.03M
14.05%513.83M
14.05%496.12M
13.26%479.79M
11.83%460.72M
12.54%450.55M
9.86%435.00M
9.45%423.62M
7.91%411.97M
6.37%400.33M
31.12%395.94M
28.50%387.04M
27.68%381.78M
82.52%376.35M
119.10%301.97M
--301.20M
--299.01M
--206.20M
Thu nhập hoạt động ròng
223.97%44.96M
-469.45%-38.70M
258.25%5.74M
-5.84%20.75M
90.05%13.88M
11.12%10.47M
-120.68%-3.63M
618.83%22.03M
-30.45%7.30M
18.15%9.43M
183.81%17.53M
-71.01%3.06M
152.53%10.50M
804.65%7.98M
315.92%6.18M
261.26%10.57M
--4.16M
--882.00K
--1.49M
--2.93M
Đầu tư ròng
34.29%-167.95M
164.92%25.74M
-28.45%-205.47M
20.68%-109.50M
-427.92%-255.58M
77.28%-39.64M
-217.71%-159.96M
39.15%-138.06M
64.93%-48.41M
-52.74%-174.50M
64.93%-50.35M
8.51%-226.90M
62.12%-138.05M
76.37%-114.24M
68.26%-143.57M
-299.24%-247.99M
---364.47M
---483.49M
---452.27M
---62.12M
Tài chính thuần
227.82%102.58M
519.74%263.04M
-17.94%257.95M
-30.00%92.81M
115.40%31.29M
-124.92%-62.67M
98.78%314.33M
-45.29%132.59M
-340.19%-203.25M
195.20%251.48M
-37.14%158.13M
79.43%242.35M
-72.63%84.62M
-83.83%85.19M
-39.71%251.56M
104.64%135.06M
--309.20M
--526.90M
--417.23M
--66.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, tổng doanh thu đạt 208.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 170.20M.

Tổng nghĩa vụ của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, tổng nghĩa vụ của Third Coast Bancshares Inc là 4.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Third Coast Bancshares Inc là 531.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.26.

Thu nhập hoạt động thuần của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Third Coast Bancshares Inc là 83.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.73.

Giá trị đầu tư ròng của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, giá trị đầu tư ròng của Third Coast Bancshares Inc là -610.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, giá trị huy động vốn ròng của Third Coast Bancshares Inc là 319.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.47.

Thu nhập ròng của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, lợi nhuận ròng là 61.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.38.

Biên lợi nhuận ròng của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, biên lợi nhuận ròng là 31.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Third Coast Bancshares Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 83.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.