tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Third Coast Bancshares Inc

TCBX
Thêm vào danh sách theo dõi
44.900USD
-0.570-1.25%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
746.10MVốn hóa
9.81P/E TTM
Sau giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

TCBX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Third Coast Bancshares Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Third Coast Bancshares Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
22.86%64.11M
26.36%57.56M
22.11%56.25M
27.29%54.47M
26.91%52.18M
12.70%45.55M
16.79%46.07M
14.64%42.80M
15.52%41.11M
18.25%40.42M
17.42%39.45M
11.12%37.33M
23.89%35.59M
32.33%34.18M
31.24%33.59M
47.75%33.59M
--28.73M
--25.83M
--25.60M
--22.74M
Chi phí hoạt động
17.14%35.95M
36.11%38.03M
22.83%34.34M
20.18%31.62M
15.23%30.69M
2.54%27.94M
2.26%27.95M
-12.45%26.31M
10.30%26.63M
19.88%27.25M
13.32%27.34M
19.98%30.05M
-0.69%24.15M
-0.56%22.73M
-2.86%24.12M
30.18%25.04M
--24.31M
--22.86M
--24.83M
--19.24M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
47.87%1.74M
31.53%1.58M
4.12%1.19M
14.04%1.19M
12.88%1.17M
20.26%1.20M
35.67%1.14M
10.64%1.04M
6.78%1.04M
10.04%997.00K
0.00%841.00K
28.42%940.00K
55.34%974.00K
61.21%906.00K
72.28%841.00K
50.73%732.00K
--627.00K
--562.00K
--488.17K
--485.62K
Chi phí hoạt động khác
-47.53%2.65M
6.13%4.09M
9.45%3.43M
-3.13%4.54M
44.30%5.05M
16.42%3.85M
-7.88%3.13M
3.85%4.69M
47.53%3.50M
36.26%3.31M
37.78%3.40M
37.74%4.52M
-7.74%2.37M
75.11%2.43M
166.21%2.47M
98.53%3.28M
--2.57M
--1.39M
--926.73K
--1.65M
Lợi nhuận hoạt động
31.04%28.16M
10.88%19.53M
21.01%21.92M
38.63%22.86M
48.40%21.49M
33.71%17.61M
49.60%18.11M
126.45%16.49M
26.53%14.48M
15.03%13.17M
27.84%12.11M
-14.83%7.28M
159.30%11.44M
285.23%11.45M
1142.88%9.47M
144.41%8.55M
--4.41M
--2.97M
--762.02K
--3.50M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---900.00K
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-49.43%-656.00K
-99.63%-537.00K
-110.05%-397.00K
87.22%-29.00K
-67.56%-439.00K
-19.03%-269.00K
-41.04%-189.00K
16.54%-227.00K
13.25%-262.00K
-745.71%-226.00K
6.94%-134.00K
4.23%-272.00K
52.22%-302.00K
112.59%35.00K
47.56%-144.00K
42.66%-284.00K
---632.00K
---278.00K
---274.60K
---495.25K
Thu nhập trước thuế
30.65%27.50M
9.51%19.00M
20.07%21.52M
40.39%22.83M
48.05%21.05M
33.97%17.35M
49.70%17.93M
132.00%16.26M
27.61%14.22M
12.71%12.95M
28.38%11.97M
-15.20%7.01M
286.71%11.14M
326.27%11.49M
1813.54%9.33M
175.27%8.27M
--2.88M
--2.69M
--487.42K
--3.00M
Thuế thu nhập
28.18%5.51M
-30.08%2.63M
-13.55%3.62M
36.89%4.77M
25.72%4.30M
45.56%3.76M
83.46%4.19M
143.61%3.49M
52.04%3.42M
14.97%2.58M
26.80%2.29M
-4.28%1.43M
272.52%2.25M
269.24%2.25M
1253.13%1.80M
142.19%1.50M
--604.00K
--608.00K
--133.17K
--617.29K
Doanh thu sau thuế
31.29%21.99M
20.45%16.37M
30.33%17.90M
41.35%18.06M
55.12%16.75M
31.08%13.59M
41.74%13.73M
129.02%12.78M
21.43%10.80M
12.16%10.37M
28.76%9.69M
-17.61%5.58M
290.47%8.89M
342.88%9.24M
2024.22%7.53M
183.83%6.77M
--2.28M
--2.09M
--354.25K
--2.39M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.29%21.99M
20.45%16.37M
30.33%17.90M
41.35%18.06M
55.12%16.75M
31.08%13.59M
41.74%13.73M
129.02%12.78M
21.43%10.80M
12.16%10.37M
28.76%9.69M
-17.61%5.58M
290.47%8.89M
342.88%9.24M
2024.22%7.53M
183.83%6.77M
--2.28M
--2.09M
--354.25K
--2.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--1.18M
--1.17M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
33.68%20.80M
22.38%15.20M
33.21%16.70M
45.63%16.86M
61.90%15.56M
35.04%12.42M
47.63%12.54M
163.47%11.58M
24.72%9.61M
13.92%9.20M
39.05%8.49M
-35.10%4.39M
238.47%7.71M
286.78%8.07M
1623.94%6.11M
183.83%6.77M
--2.28M
--2.09M
--354.25K
--2.39M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-0.08%1.18M
0.00%1.17M
0.08%1.20M
-0.08%1.20M
0.08%1.19M
0.00%1.17M
-0.08%1.20M
1.18%1.20M
0.00%1.18M
0.00%1.17M
-15.59%1.20M
--1.18M
--1.18M
--1.17M
--1.42M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
33.68%20.80M
22.38%15.20M
33.21%16.70M
45.63%16.86M
61.90%15.56M
35.04%12.42M
47.63%12.54M
163.47%11.58M
24.72%9.61M
13.92%9.20M
39.05%8.49M
-35.10%4.39M
238.47%7.71M
286.78%8.07M
1623.94%6.11M
183.83%6.77M
--2.28M
--2.09M
--354.25K
--2.39M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
11.49%1.25
13.81%1.03
31.37%1.20
43.59%1.22
59.80%1.12
33.36%0.90
46.61%0.92
162.38%0.85
24.09%0.70
13.31%0.68
38.30%0.62
-35.66%0.32
233.62%0.57
282.56%0.60
1607.87%0.45
95.96%0.50
--0.17
--0.16
--0.03
--0.26
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
14.33%1.02
15.00%0.82
32.03%0.95
42.81%0.96
58.43%0.89
31.13%0.71
43.39%0.72
112.70%0.67
23.52%0.56
13.02%0.54
13.25%0.50
-36.00%0.32
185.77%0.46
216.63%0.48
1579.15%0.44
93.26%0.49
--0.16
--0.15
--0.03
--0.26
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Third Coast Bancshares Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TCBX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Third Coast Bancshares Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Third Coast Bancshares Inc báo cáo doanh thu là 208.46M cho năm tài chính 2025, tăng từ 170.20M của năm trước.

Doanh thu mà Third Coast Bancshares Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Third Coast Bancshares Inc báo cáo doanh thu là 64.11M cho quý gần nhất, tăng 22.86% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Third Coast Bancshares Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Third Coast Bancshares Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 61.54M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Third Coast Bancshares Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Third Coast Bancshares Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 20.80M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Third Coast Bancshares Inc là 83.88M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.