tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Third Coast Bancshares Inc

TCBX
Thêm vào danh sách theo dõi
42.750USD
+0.400+0.94%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
708.04MVốn hóa
9.35P/E TTM

TCBX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Third Coast Bancshares Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
30.80%57.13M
29.16%58.17M
-9.19%41.85M
-9.98%42.40M
-10.07%43.68M
-5.33%45.04M
-7.80%46.09M
-6.19%47.09M
-3.82%48.57M
-0.54%47.57M
7.43%49.99M
97.27%50.20M
120.63%50.50M
129.45%47.83M
144.34%46.53M
38.58%25.45M
44.32%22.89M
--20.85M
--19.05M
--18.36M
--15.86M
-Tài sản cố định
----
26.51%81.14M
-0.85%63.61M
-0.87%63.53M
-1.15%63.79M
2.62%64.14M
0.30%64.15M
1.26%64.09M
2.96%64.54M
5.59%62.50M
12.17%63.96M
80.06%63.29M
96.42%62.68M
102.11%59.19M
111.50%57.02M
36.23%35.15M
39.65%31.91M
--29.29M
--26.96M
--25.80M
--22.85M
-Khấu hao lũy kế
----
20.26%22.97M
20.46%21.75M
24.36%21.14M
25.98%20.11M
27.96%19.10M
29.28%18.06M
29.85%17.00M
31.04%15.97M
31.43%14.92M
33.16%13.97M
34.92%13.09M
35.03%12.19M
34.55%11.36M
32.50%10.49M
30.43%9.70M
29.05%9.02M
--8.44M
--7.92M
--7.44M
--6.99M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
188.68%54.16M
191.92%54.88M
-0.85%18.68M
-0.86%18.72M
-0.85%18.76M
-0.85%18.80M
-0.85%18.84M
-0.85%18.88M
-0.85%18.92M
-0.84%18.96M
-0.85%19.00M
-0.84%19.04M
-0.84%19.08M
-0.84%19.12M
-0.83%19.16M
-0.83%19.20M
-0.83%19.25M
--19.29M
--19.33M
--19.37M
--19.41M
Tổng tài sản
36.24%6.74B
34.41%6.58B
8.06%5.34B
9.38%5.06B
10.50%4.94B
5.08%4.90B
12.43%4.94B
9.77%4.63B
12.88%4.47B
20.75%4.66B
16.51%4.40B
19.87%4.22B
18.03%3.96B
26.95%3.86B
50.96%3.77B
68.90%3.52B
66.79%3.36B
--3.04B
--2.50B
--2.08B
--2.01B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--30.88M
--1.00M
--1.00M
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
26.59%141.44M
24.36%138.89M
6.46%118.84M
1.07%113.79M
-4.93%111.74M
-10.28%111.69M
-6.53%111.63M
-3.26%112.58M
5.57%117.53M
11.87%124.48M
7.38%119.43M
4.68%116.38M
38.52%111.33M
38.22%111.27M
--111.22M
11017.30%111.17M
139.90%80.37M
--80.51M
--0.00
--1.00M
--33.50M
-Nợ dài hạn
26.59%141.44M
24.36%138.89M
6.46%118.84M
1.07%113.79M
-4.93%111.74M
-10.28%111.69M
-6.53%111.63M
-3.26%112.58M
5.57%117.53M
11.87%124.48M
7.38%119.43M
4.68%116.38M
38.52%111.33M
38.22%111.27M
--111.22M
11017.30%111.17M
139.90%80.37M
--80.51M
--0.00
--1.00M
--33.50M
Tiền gửi của khách hàng
36.78%5.86B
34.52%5.72B
7.34%4.63B
9.47%4.37B
11.03%4.28B
4.88%4.25B
13.34%4.31B
9.53%3.99B
13.12%3.86B
21.92%4.05B
17.52%3.80B
22.20%3.65B
17.60%3.41B
28.42%3.32B
51.14%3.24B
64.34%2.98B
62.53%2.90B
--2.59B
--2.14B
--1.82B
--1.78B
Tổng các khoản nợ
36.36%6.06B
34.28%5.93B
7.32%4.81B
8.88%4.55B
10.11%4.45B
4.26%4.42B
12.49%4.48B
9.48%4.18B
13.22%4.04B
22.01%4.24B
17.48%3.98B
21.49%3.82B
16.74%3.57B
26.78%3.47B
54.12%3.39B
67.41%3.14B
62.95%3.06B
--2.74B
--2.20B
--1.88B
--1.88B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
32.58%446.65M
32.43%445.46M
0.70%337.90M
0.85%337.45M
0.80%336.90M
0.76%336.36M
0.67%335.54M
0.54%334.62M
0.54%334.24M
0.54%333.81M
0.50%333.30M
0.43%332.81M
25.95%332.46M
26.10%332.01M
26.25%331.64M
94.81%331.40M
152.67%263.96M
--263.30M
--262.68M
--170.11M
--104.47M
Lợi nhuận giữ lại
46.47%219.24M
47.96%198.44M
50.57%183.24M
52.56%166.54M
53.38%149.68M
52.45%134.12M
54.49%121.70M
55.31%109.16M
48.10%97.58M
51.20%87.97M
47.88%78.78M
49.02%70.28M
63.12%65.89M
52.64%58.18M
47.85%53.27M
32.20%47.16M
21.34%40.39M
--38.12M
--36.03M
--35.67M
--33.29M
Vốn dự trữ
33.12%429.93M
32.98%428.81M
0.69%323.93M
0.82%323.49M
0.77%322.97M
0.74%322.46M
0.65%321.70M
0.54%320.87M
0.54%320.50M
0.54%320.08M
0.50%319.61M
0.42%319.13M
27.30%318.77M
27.45%318.35M
27.62%318.03M
97.73%317.80M
155.99%250.41M
--249.78M
--249.20M
--160.72M
--97.82M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-44.01%5.92M
-25.84%7.67M
142.24%10.92M
39.39%10.87M
151.27%10.57M
260.44%10.34M
383.17%4.51M
549.63%7.80M
406.71%4.21M
235.59%2.87M
144.37%933.00K
-47.41%-1.73M
-6.86%-1.37M
-338.56%-2.12M
-250.97%-2.10M
-184.44%-1.18M
-223.12%-1.28M
--887.00K
--1.39M
--1.39M
--1.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
35.21%670.77M
35.59%650.53M
15.26%531.03M
14.05%513.83M
14.05%496.12M
13.26%479.79M
11.83%460.72M
12.54%450.55M
9.86%435.00M
9.45%423.62M
7.91%411.97M
6.37%400.33M
31.12%395.94M
28.50%387.04M
27.68%381.78M
82.52%376.35M
119.10%301.97M
--301.20M
--299.01M
--206.20M
--137.82M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TCBX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Third Coast Bancshares Inc là bao nhiêu?

Third Coast Bancshares Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 531.03M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.