tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Third Coast Bancshares Inc

TCBX
Thêm vào danh sách theo dõi
44.900USD
-0.570-1.25%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
746.10MVốn hóa
9.81P/E TTM
Sau giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

TCBX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Third Coast Bancshares Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
223.97%44.96M
-469.45%-38.70M
258.25%5.74M
-5.84%20.75M
90.05%13.88M
11.12%10.47M
-120.68%-3.63M
618.83%22.03M
-30.45%7.30M
18.15%9.43M
183.81%17.53M
-71.01%3.06M
152.53%10.50M
804.65%7.98M
315.92%6.18M
261.26%10.57M
--4.16M
--882.00K
--1.49M
--2.93M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.29%21.99M
20.45%16.37M
30.33%17.90M
41.35%18.06M
55.12%16.75M
31.08%13.59M
41.74%13.73M
129.02%12.78M
21.43%10.80M
12.16%10.37M
28.76%9.69M
-17.61%5.58M
290.47%8.89M
342.88%9.24M
2024.22%7.53M
183.83%6.77M
--2.28M
--2.09M
--354.25K
--2.39M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
45.57%1.71M
31.53%1.58M
-74.29%1.19M
--1.19M
--1.17M
--1.20M
--4.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thuế hoãn lại
-3472.40%-15.88M
-124.93%-179.00K
127.44%526.00K
347.25%1.57M
176.59%471.00K
--718.00K
-19.74%-1.92M
-48.14%-637.00K
28.49%-615.00K
----
-178.44%-1.60M
54.59%-430.00K
63.31%-860.00K
----
512.55%2.04M
-32.78%-947.00K
---2.34M
----
--333.20K
---713.20K
Các mục phi tiền mặt khác
3.15%-6.25M
-27.19%-5.06M
-28.25%-9.78M
-103.47%-5.16M
-168.95%-6.45M
-175.28%-3.98M
-273.37%-7.63M
-109.16%-2.54M
-131.56%-2.40M
-1237.04%-1.44M
-3548.21%-2.04M
36.61%-1.21M
-155.80%-1.04M
94.39%-108.00K
98.58%-56.00K
55.10%-1.91M
---405.00K
---1.93M
---3.93M
---4.26M
Thay đổi trong vốn lưu động
4402.62%41.00M
-1951.13%-51.87M
46.52%-6.94M
-79.62%1.90M
64.48%-953.00K
-228.87%-2.53M
-240.61%-12.97M
381.30%9.34M
-240.69%-2.68M
70.70%-769.00K
265.22%9.23M
-197.94%-3.32M
100.74%1.91M
26.24%-2.63M
-232.71%-5.58M
12.11%3.39M
--950.00K
---3.56M
---1.68M
--3.02M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
1662.22%10.96M
-199.87%-16.32M
-1295.07%-10.46M
-232.35%-5.59M
108.41%622.00K
-48.31%-5.44M
-167.69%-750.00K
184.12%4.22M
-173.27%-7.39M
-264.72%-3.67M
-95.32%1.11M
61.46%-5.02M
62.06%-2.71M
114.05%2.23M
2218.31%23.66M
-539.03%-13.02M
---7.13M
---15.86M
---1.12M
--2.97M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
2007.49%30.04M
-1320.01%-35.55M
128.84%3.52M
46.39%7.49M
-133.45%-1.57M
0.45%2.91M
-250.57%-12.22M
201.18%5.12M
2.10%4.71M
159.78%2.90M
127.76%8.12M
-89.65%1.70M
-42.92%4.61M
-139.45%-4.85M
-5108.38%-29.24M
28503.79%16.41M
--8.08M
--12.30M
---561.46K
--57.38K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
223.97%44.96M
-469.45%-38.70M
258.25%5.74M
-5.84%20.75M
90.05%13.88M
11.12%10.47M
-120.68%-3.63M
618.83%22.03M
-30.45%7.30M
18.15%9.43M
183.81%17.53M
-71.01%3.06M
152.53%10.50M
804.65%7.98M
315.92%6.18M
261.26%10.57M
--4.16M
--882.00K
--1.49M
--2.93M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
251.16%906.00K
2782.65%14.13M
85.04%1.10M
748.98%832.00K
-85.87%258.00K
165.07%490.00K
41.00%595.00K
-91.79%98.00K
64.06%1.83M
-206.21%-753.00K
-84.22%422.00K
-63.16%1.19M
-57.63%1.11M
-69.49%709.00K
130.80%2.67M
9.75%3.24M
--2.63M
--2.32M
--1.16M
--2.95M
Chi phí vốn
251.16%906.00K
2782.65%14.13M
85.04%1.10M
748.98%832.00K
-85.87%258.00K
--490.00K
41.00%595.00K
-91.79%98.00K
64.06%1.83M
----
-89.45%422.00K
-63.16%1.19M
-57.63%1.11M
-69.49%709.00K
245.25%4.00M
9.75%3.24M
--2.63M
--2.32M
--1.16M
--2.95M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
251.16%906.00K
2782.65%14.13M
85.04%1.10M
748.98%832.00K
-85.87%258.00K
165.07%490.00K
41.00%595.00K
-91.79%98.00K
64.06%1.83M
-206.21%-753.00K
-84.22%422.00K
-63.16%1.19M
-57.63%1.11M
-69.49%709.00K
130.80%2.67M
9.75%3.24M
--2.63M
--2.32M
--1.16M
--2.95M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
--64.13M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
117.47%29.18M
317.71%17.37M
121.95%18.67M
-191.76%-25.92M
-321.09%-167.00M
88.45%-7.98M
-399.26%-85.06M
-571.50%-8.88M
-82.03%-39.66M
-1087.71%-69.11M
669.16%28.42M
92.64%-1.32M
42.36%-21.79M
94.41%-5.82M
-245.96%-4.99M
-537.15%-17.98M
---37.80M
---104.18M
--3.42M
---2.82M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-119.56%-196.23M
-31.65%-41.64M
-197.16%-223.04M
35.89%-82.75M
-624.25%-89.37M
70.20%-31.63M
4.20%-75.06M
42.47%-129.08M
89.73%-12.34M
1.46%-106.14M
42.35%-78.35M
2.36%-224.38M
62.92%-120.15M
71.43%-107.71M
70.10%-135.91M
-307.86%-229.80M
---324.05M
---376.98M
---454.54M
---56.34M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
34.29%-167.95M
164.92%25.74M
-28.45%-205.47M
20.68%-109.50M
-427.92%-255.58M
77.28%-39.64M
-217.71%-159.96M
39.15%-138.06M
64.93%-48.41M
-52.74%-174.50M
64.93%-50.35M
8.51%-226.90M
62.12%-138.05M
76.37%-114.24M
68.26%-143.57M
-299.24%-247.99M
---364.47M
---483.49M
---452.27M
---62.12M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
227.82%102.58M
519.74%263.04M
-17.94%257.95M
-30.00%92.81M
115.40%31.29M
-124.92%-62.67M
98.78%314.33M
-45.29%132.59M
-340.19%-203.25M
195.20%251.48M
-37.14%158.13M
79.43%242.35M
-72.63%84.62M
-83.83%85.19M
-39.71%251.56M
104.64%135.06M
--309.20M
--526.90M
--417.23M
--66.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
---37.50M
--20.00M
600.00%5.00M
140.00%2.00M
100.00%0.00
-100.00%0.00
-133.33%-1.00M
-200.00%-5.00M
---7.00M
--5.00M
300100.00%3.00M
127.59%5.00M
100.00%0.00
-100.00%0.00
99.60%-1.00K
43.80%-18.12M
---2.31M
--80.51M
---250.00K
---32.25M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.53%309.00K
--265.00K
--282.00K
--92.25M
--65.24M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
60.33%-48.00K
--66.27M
----
----
---121.00K
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
0.00%1.17M
0.00%1.20M
0.08%1.20M
0.00%1.19M
0.00%1.17M
0.00%1.20M
1.01%1.20M
0.08%1.19M
0.00%1.17M
0.00%1.20M
435.75%1.18M
--1.18M
--1.17M
--1.20M
--221.00K
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
455.88%756.00K
-28.57%365.00K
-100.00%0.00
193.33%132.00K
--136.00K
198.83%511.00K
--440.00K
--45.00K
--0.00
--171.00K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
151.30%556.00K
--61.00K
--55.00K
--14.06K
--221.25K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--47.00K
----
-100.00%0.00
----
----
----
--135.00
--18.86K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
334.61%140.49M
493.46%243.87M
-19.60%254.15M
-33.78%91.87M
116.57%32.33M
-125.04%-61.98M
102.21%316.09M
-41.84%138.73M
-327.51%-195.08M
186.51%247.51M
-37.93%156.32M
177.20%238.53M
-72.44%85.75M
-80.63%86.39M
-22.59%251.83M
162.57%86.05M
--311.18M
--446.06M
--325.34M
--32.77M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
227.82%102.58M
519.74%263.04M
-17.94%257.95M
-30.00%92.81M
115.40%31.29M
-124.92%-62.67M
98.78%314.33M
-45.29%132.59M
-340.19%-203.25M
195.20%251.48M
-37.14%158.13M
79.43%242.35M
-72.63%84.62M
-83.83%85.19M
-39.71%251.56M
104.64%135.06M
--309.20M
--526.90M
--417.23M
--66.00M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
30.95%431.31M
-56.97%181.23M
-54.52%123.01M
-53.15%118.96M
-33.90%329.37M
2.27%421.20M
-5.61%270.46M
-5.27%253.90M
60.24%498.26M
24.04%411.85M
31.53%286.53M
-16.30%268.02M
-16.26%310.94M
1.53%332.01M
-39.58%217.85M
-9.49%320.20M
--371.32M
--327.02M
--360.58M
--353.77M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
90.30%-20.41M
372.32%250.08M
-61.38%58.22M
-75.51%4.06M
13.89%-210.41M
-206.27%-91.83M
20.29%150.75M
-10.55%16.56M
-469.31%-244.36M
510.09%86.42M
9.77%125.31M
118.09%18.51M
16.03%-42.92M
-147.57%-21.07M
440.20%114.17M
-1602.78%-102.36M
---51.12M
--44.30M
---33.56M
--6.81M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
245.42%410.90M
30.95%431.31M
-56.97%181.23M
-54.52%123.01M
-53.15%118.96M
-33.90%329.37M
2.27%421.20M
-5.61%270.46M
-5.27%253.90M
60.24%498.26M
24.04%411.85M
31.53%286.53M
-16.30%268.02M
-16.26%310.94M
1.53%332.01M
-39.58%217.85M
--320.20M
--371.32M
--327.02M
--360.58M
Dòng tiền tự do
223.46%44.06M
-629.04%-52.83M
209.86%4.64M
-9.21%19.91M
148.69%13.62M
5.92%9.98M
-124.67%-4.22M
1071.69%21.93M
-41.65%5.48M
29.67%9.43M
685.90%17.11M
-74.48%1.87M
513.13%9.39M
604.16%7.27M
566.63%2.18M
31590.38%7.34M
--1.53M
---1.44M
--326.57K
---23.30K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Third Coast Bancshares Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Third Coast Bancshares Inc đã tạo ra 50.84M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Third Coast Bancshares Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Third Coast Bancshares Inc đã tăng 44.69% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Third Coast Bancshares Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Third Coast Bancshares Inc đã chi 2.68M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Third Coast Bancshares Inc đã thay đổi như thế nào?

Third Coast Bancshares Inc đã sử dụng 319.39M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TCBX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Third Coast Bancshares Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 48.16M, phản ánh sự thay đổi 44.31% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.