tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Taboola.com Ltd

TBLA
Thêm vào danh sách theo dõi
4.936USD
-0.014-0.29%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.35BVốn hóa
13.32P/E TTM

TBLA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Taboola.com Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Taboola.com Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
9.10%466.39M
6.37%522.31M
14.72%496.76M
8.71%465.47M
3.26%427.49M
16.98%491.04M
20.21%433.01M
28.96%428.16M
26.34%414.01M
13.07%419.77M
8.35%360.22M
-3.12%332.00M
-7.62%327.69M
-8.93%371.27M
-1.86%332.46M
4.14%342.69M
17.09%354.73M
--407.67M
--338.77M
22.94%329.07M
8.45%302.95M
--267.67M
--279.35M
Doanh thu
9.10%466.39M
6.37%522.31M
14.72%496.76M
8.71%465.47M
3.26%427.49M
16.98%491.04M
20.21%433.01M
28.96%428.16M
26.34%414.01M
13.07%419.77M
8.35%360.22M
-3.12%332.00M
-7.62%327.69M
-8.93%371.27M
-1.86%332.46M
4.14%342.69M
17.09%354.73M
--407.67M
--338.77M
22.94%329.07M
8.45%302.95M
--267.67M
--279.35M
Chi phí doanh thu
9.27%336.77M
10.59%346.61M
19.19%357.75M
5.24%329.80M
1.03%308.19M
11.33%313.43M
15.63%300.13M
33.38%313.38M
28.12%305.06M
18.24%281.52M
12.96%259.56M
3.81%234.95M
-1.90%238.09M
-9.82%238.09M
-0.57%229.77M
-1.09%226.33M
13.70%242.70M
--264.03M
--231.08M
24.66%228.83M
-5.79%213.45M
--183.56M
--226.57M
Chi phí hoạt động
-27.06%319.27M
5.61%461.81M
14.43%490.26M
5.91%460.82M
1.26%437.70M
6.40%437.29M
13.06%428.45M
22.33%435.10M
21.33%432.24M
18.70%410.98M
7.16%378.95M
1.11%355.67M
-1.69%356.25M
-10.96%346.23M
6.20%353.62M
-6.30%351.77M
28.15%362.38M
--388.87M
--332.97M
53.80%375.44M
-3.52%282.78M
--244.10M
--293.09M
Chi phí R&D
8.71%39.09M
-1.77%35.53M
3.10%37.87M
10.87%36.91M
-0.81%35.96M
5.22%36.17M
2.33%36.73M
-2.10%33.29M
13.33%36.25M
20.43%34.38M
-0.96%35.89M
-0.23%34.00M
5.17%31.98M
-16.14%28.55M
21.01%36.24M
13.41%34.08M
27.28%30.41M
--34.04M
--29.95M
37.16%30.05M
8.61%23.89M
--21.91M
--22.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-22.29%16.07M
-27.64%15.86M
-17.55%20.44M
-19.66%20.78M
-18.32%20.68M
-15.07%21.91M
-2.07%24.79M
13.47%25.86M
12.03%25.32M
14.63%25.80M
9.02%25.32M
-0.09%22.79M
-0.33%22.60M
-2.39%22.51M
76.46%23.22M
163.86%22.81M
175.06%22.68M
--23.06M
--13.16M
-4.74%8.65M
-15.45%8.24M
--9.08M
--9.75M
Chi phí hoạt động khác
-4004.67%-154.00M
-127.51%-14.86M
--0.00
-432.95%-3.70M
--3.94M
---6.53M
--0.00
47.90%-695.00K
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-181.43%-1.33M
-374.00%-237.00K
100.00%0.00
95.07%-292.00K
93.27%-474.00K
-103.44%-50.00K
---154.00K
---5.92M
-31.82%-7.04M
123.85%1.45M
---5.34M
---6.10M
Lợi nhuận hoạt động
1541.52%147.12M
12.55%60.50M
42.72%6.50M
167.03%4.65M
44.02%-10.21M
511.20%53.76M
124.33%4.56M
70.69%-6.94M
36.16%-18.23M
-64.87%8.79M
11.46%-18.73M
-160.72%-23.67M
-273.40%-28.56M
33.16%25.04M
-465.17%-21.16M
80.42%-9.08M
-137.93%-7.65M
--18.80M
--5.79M
-296.75%-46.37M
246.77%20.17M
--23.57M
---13.74M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--1.80M
--500.00K
----
--2.10M
----
----
--1.00M
----
----
----
----
----
----
-81.99%2.73M
--4.96M
--14.60M
--2.02M
--15.16M
----
----
----
--448.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-76.32%900.00K
425.00%6.30M
135.29%200.00K
326.07%3.40M
--3.80M
--1.20M
-87.00%85.00K
--798.00K
--654.00K
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
94.56%-245.00K
----
----
---2.49M
-23.69%-4.50M
-479.87%-8.24M
74.88%-1.11M
----
-15.35%-3.64M
37.57%-1.42M
---4.40M
---3.83M
---3.15M
---2.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-2830.19%-77.74M
-257.12%-23.33M
--0.00
-562.59%-4.61M
---2.65M
---6.53M
--0.00
47.90%-695.00K
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
-181.43%-1.33M
-374.00%-237.00K
100.00%0.00
95.07%-292.00K
93.27%-474.00K
-103.44%-50.00K
---154.00K
---5.92M
-31.82%-7.04M
123.85%1.45M
---5.34M
---6.10M
Thu nhập trước thuế
742.44%69.14M
-0.04%38.97M
102.93%7.00M
63.08%-2.45M
50.79%-10.76M
428.65%38.98M
114.92%3.45M
77.01%-6.63M
31.55%-21.87M
-66.27%7.37M
7.53%-23.14M
-502.19%-28.83M
-1013.96%-31.95M
29.63%21.86M
-280.83%-25.02M
91.05%-4.79M
-83.21%3.50M
--16.86M
--13.84M
-404.46%-53.49M
207.40%20.82M
--17.57M
---19.39M
Thuế thu nhập
600.65%10.07M
-291.20%-11.17M
-82.22%1.76M
181.25%1.90M
-146.93%-2.01M
59.96%5.84M
--9.91M
-193.93%-2.34M
770.89%4.29M
-45.30%3.65M
-100.00%0.00
962.82%2.49M
-63.01%-639.00K
-58.99%6.67M
129.08%1.01M
-97.05%234.00K
-117.52%-392.00K
--16.28M
---3.46M
69.82%7.92M
-49.88%2.24M
--4.67M
--4.46M
Doanh thu sau thuế
775.04%59.07M
51.27%50.13M
181.25%5.24M
-1.26%-4.34M
66.55%-8.75M
790.22%33.14M
72.10%-6.45M
86.30%-4.29M
16.46%-26.16M
-75.48%3.72M
11.10%-23.14M
-523.66%-31.31M
-905.38%-31.31M
2495.56%15.18M
-250.47%-26.03M
91.82%-5.02M
-79.08%3.89M
--585.00K
--17.30M
-575.91%-61.42M
177.92%18.59M
--12.90M
---23.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
775.04%59.07M
51.27%50.13M
181.25%5.24M
-1.26%-4.34M
66.55%-8.75M
790.22%33.14M
72.10%-6.45M
86.30%-4.29M
16.46%-26.16M
-75.48%3.72M
11.10%-23.14M
-523.66%-31.31M
-905.38%-31.31M
2495.56%15.18M
-250.47%-26.03M
91.82%-5.02M
-79.08%3.89M
--585.00K
--17.30M
-575.91%-61.42M
177.92%18.59M
--12.90M
---23.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
775.04%59.07M
51.27%50.13M
181.25%5.24M
-1.26%-4.34M
66.55%-8.75M
790.22%33.14M
72.10%-6.45M
86.30%-4.29M
16.46%-26.16M
-75.48%3.72M
11.10%-23.14M
-523.66%-31.31M
-905.38%-31.31M
2495.56%15.18M
-250.47%-26.03M
92.56%-5.02M
-69.32%3.89M
--585.00K
--17.30M
-1029.12%-67.44M
143.05%12.67M
--7.26M
---29.43M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
775.04%59.07M
51.27%50.13M
181.25%5.24M
-1.26%-4.34M
66.55%-8.75M
790.22%33.14M
72.10%-6.45M
86.30%-4.29M
16.46%-26.16M
-75.48%3.72M
11.10%-23.14M
-523.66%-31.31M
-905.38%-31.31M
2495.56%15.18M
-250.47%-26.03M
92.56%-5.02M
-69.32%3.89M
--585.00K
--17.30M
-1029.12%-67.44M
143.05%12.67M
--7.26M
---29.43M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
917.78%0.21
78.26%0.17
192.67%0.02
-10.61%-0.01
66.20%-0.03
805.43%0.10
71.32%-0.02
85.93%-0.01
19.38%-0.08
-81.61%0.01
35.67%-0.07
-344.91%-0.09
-697.39%-0.09
2289.30%0.06
-236.60%-0.10
92.25%-0.02
-67.59%0.02
--0.00
--0.07
-1029.15%-0.26
143.05%0.05
--0.03
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
899.34%0.20
62.44%0.16
191.18%0.02
-10.61%-0.01
66.20%-0.03
805.43%0.10
71.32%-0.02
85.93%-0.01
19.38%-0.08
-81.61%0.01
35.67%-0.07
-344.91%-0.09
-728.16%-0.09
2289.30%0.06
-236.60%-0.10
92.25%-0.02
-69.18%0.01
--0.00
--0.07
-1029.15%-0.26
143.05%0.05
--0.03
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Taboola.com Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TBLA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Taboola.com Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Taboola.com Ltd báo cáo doanh thu là 1.91B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.77B của năm trước.

Doanh thu mà Taboola.com Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Taboola.com Ltd báo cáo doanh thu là 466.39M cho quý gần nhất, tăng 9.10% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Taboola.com Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Taboola.com Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 42.28M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Taboola.com Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Taboola.com Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là 59.07M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Taboola.com Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Taboola.com Ltd là 59.22M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.