tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bbb Foods Inc

TBBB
Thêm vào danh sách theo dõi
52.470USD
+1.120+2.18%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
6.37BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)52.470USD-0.020-0.04%

TBBB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bbb Foods Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bbb Foods Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2022Q4
Tổng doanh thu
51.71%1.53B
51.30%1.32B
53.83%1.24B
51.22%1.11B
42.89%1.01B
14.97%875.37M
12.51%808.64M
--731.45M
--704.43M
--761.36M
48.65%718.72M
--483.50M
Doanh thu
51.71%1.53B
51.30%1.32B
53.83%1.24B
51.22%1.11B
42.89%1.01B
14.97%875.37M
12.51%808.64M
--731.45M
--704.43M
--761.36M
48.65%718.72M
--483.50M
Chi phí doanh thu
50.73%1.27B
50.96%1.11B
54.22%1.04B
50.57%927.34M
43.80%843.40M
15.31%735.18M
12.27%675.18M
--615.88M
--586.51M
--637.58M
46.66%601.38M
--410.06M
Chi phí hoạt động
52.86%1.51B
54.09%1.33B
59.95%1.27B
61.62%1.15B
43.87%985.50M
15.93%860.17M
13.08%794.87M
--714.06M
--685.00M
--741.96M
48.78%702.93M
--472.47M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
47.63%35.66M
59.25%33.17M
14.21%32.01M
56.87%25.94M
48.17%24.16M
14.71%20.83M
45.06%28.02M
--16.54M
--16.30M
--18.16M
82.62%19.32M
--10.58M
Chi phí hoạt động khác
69.82%-951.73K
-5.60%-1.22M
524.37%11.33M
-990.56%-951.82K
-2182.27%-3.15M
-629.99%-1.15M
-729.35%-2.67M
---87.28K
---138.19K
---158.04K
15.61%-321.96K
---381.53K
Lợi nhuận hoạt động
-2.01%20.66M
-107.03%-1.07M
-299.85%-27.51M
-376.02%-47.99M
8.49%21.08M
-21.67%15.20M
-12.81%13.77M
--17.39M
--19.43M
--19.40M
43.11%15.79M
--11.03M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-22.52%2.17M
8.30%2.09M
0.32%2.30M
-2.19%2.30M
30.26%2.80M
56.84%1.93M
941.32%2.29M
--2.35M
--2.15M
--1.23M
45.15%220.24K
--151.74K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
39.01%28.31M
62.81%26.49M
53.64%25.32M
39.86%19.79M
42.04%20.36M
-24.88%16.27M
-34.93%16.48M
--14.15M
--14.34M
--21.66M
45.20%25.33M
--17.45M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
60.18%-5.00M
110.38%947.57K
-179.82%-4.15M
-145.34%-4.70M
-179.71%-12.57M
105.83%450.41K
-25.13%5.20M
--10.36M
--15.77M
---7.72M
-36.54%6.94M
--10.94M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-400.89%-2.48M
--822.79K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---822.79K
Thu nhập trước thuế
-15.85%-10.49M
-1979.03%-24.52M
-1245.28%-54.68M
-539.96%-70.17M
-139.35%-9.05M
114.91%1.31M
198.29%4.77M
--15.95M
--23.01M
---8.75M
-203.81%-4.86M
--4.68M
Thuế thu nhập
93.56%12.17M
36.00%7.82M
-27.03%4.34M
130.73%7.49M
8.10%6.29M
12.59%5.75M
640.61%5.94M
--3.25M
--5.82M
--5.11M
-78.32%802.14K
--3.70M
Doanh thu sau thuế
-47.70%-22.66M
-627.73%-32.34M
-4961.57%-59.02M
-711.46%-77.67M
-189.25%-15.34M
67.93%-4.44M
79.40%-1.17M
--12.70M
--17.19M
---13.86M
-677.37%-5.66M
--980.28K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-47.70%-22.66M
-627.73%-32.34M
-4961.57%-59.02M
-711.46%-77.67M
-189.25%-15.34M
67.93%-4.44M
79.40%-1.17M
--12.70M
--17.19M
---13.86M
-677.37%-5.66M
--980.28K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-47.70%-22.66M
-627.73%-32.34M
-4961.57%-59.02M
-711.46%-77.67M
-189.25%-15.34M
67.93%-4.44M
79.40%-1.17M
--12.70M
--17.19M
---13.86M
-677.37%-5.66M
--980.28K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-47.70%-22.66M
-627.73%-32.34M
-4961.57%-59.02M
-711.46%-77.67M
-189.25%-15.34M
67.93%-4.44M
79.40%-1.17M
--12.70M
--17.19M
---13.86M
-677.37%-5.66M
--980.28K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-42.74%-0.19
-606.66%-0.28
-4846.57%-0.51
-694.52%-0.67
-187.25%-0.13
68.39%-0.04
79.62%-0.01
--0.11
--0.15
---0.12
-677.37%-0.05
--0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-42.74%-0.19
-606.66%-0.28
-4846.57%-0.51
-822.13%-0.67
-187.25%-0.13
68.39%-0.04
79.62%-0.01
--0.09
--0.15
---0.12
-677.37%-0.05
--0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bbb Foods Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu TBBB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bbb Foods Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Bbb Foods Inc báo cáo doanh thu là 4.42B cho năm tài chính 2025, tăng từ 2.84B của năm trước.

Doanh thu mà Bbb Foods Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bbb Foods Inc báo cáo doanh thu là 1.53B cho quý gần nhất, tăng 51.71% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bbb Foods Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Bbb Foods Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -160.75M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bbb Foods Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Bbb Foods Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -22.66M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bbb Foods Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bbb Foods Inc là -38.23M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.