tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bbb Foods Inc

TBBB
Thêm vào danh sách theo dõi
52.470USD
+1.120+2.18%
Đóng cửa 09-21 16:00ET
6.37BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:10 (ET)52.470USD-0.020-0.04%

TBBB Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Bbb Foods Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
429.61%108.10M
95.43%88.81M
28.40%64.51M
-20.10%42.37M
-6.71%20.41M
-5.65%45.45M
-26.39%50.24M
--53.03M
--21.88M
--48.17M
57.60%68.26M
--43.31M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-15.85%-10.49M
-1979.03%-24.52M
-1245.28%-54.68M
-539.96%-70.17M
-139.35%-9.05M
114.91%1.31M
198.29%4.77M
--15.95M
--23.01M
---8.75M
-203.81%-4.86M
--4.68M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
47.63%35.66M
59.25%33.17M
14.21%32.01M
56.87%25.94M
48.17%24.16M
14.71%20.83M
28.58%28.02M
--16.54M
--16.30M
--18.16M
106.02%21.80M
--10.58M
Các mục phi tiền mặt khác
-57.14%5.51M
1352.63%401.95K
565.84%18.53M
163.21%6.10M
188.93%12.86M
-100.45%-32.09K
-27.22%-3.98M
---9.64M
---14.46M
--7.10M
72.28%-3.13M
---11.28M
Thay đổi trong vốn lưu động
716.17%57.13M
130.53%50.65M
33.79%31.15M
-63.08%6.93M
41.77%-9.27M
74.05%21.97M
-28.62%23.29M
--18.76M
---15.92M
--12.62M
41.62%32.62M
--23.03M
-Thay đổi hàng tồn kho
30.61%-6.07M
20.33%5.62M
-79.93%-45.73M
-120.18%-16.35M
14.05%-8.74M
-56.62%4.67M
-161.78%-25.41M
---7.42M
---10.17M
--10.77M
42.71%-9.71M
---16.95M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
6.26%-17.34M
11.24%-9.64M
-527.73%-5.93M
11.86%-6.73M
-82.66%-18.50M
-86.93%-10.86M
96.73%1.39M
---7.63M
---10.13M
---5.81M
123.59%704.33K
---2.99M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
668.56%9.08M
211.95%14.26M
291.80%7.88M
-37.91%3.46M
-300.10%-1.60M
-36.36%4.57M
-751.10%-4.11M
--5.58M
--798.03K
--7.18M
-30.21%631.20K
--904.44K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
429.61%108.10M
95.43%88.81M
28.40%64.51M
-20.10%42.37M
-6.71%20.41M
-5.65%45.45M
-26.39%50.24M
--53.03M
--21.88M
--48.17M
57.60%68.26M
--43.31M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
17.25%55.22M
47.55%41.34M
75.35%68.86M
57.54%50.67M
51.74%47.10M
22.05%28.02M
-21.47%39.27M
--32.16M
--31.04M
--22.96M
186.15%50.01M
--17.48M
Chi phí vốn
17.03%55.23M
47.52%41.35M
75.34%68.86M
57.59%50.69M
51.97%47.19M
21.44%28.03M
-21.59%39.27M
--32.16M
--31.06M
--23.08M
185.51%50.08M
--17.54M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
16.83%54.82M
48.04%40.93M
74.12%68.33M
56.91%50.42M
51.41%46.93M
20.57%27.65M
-21.49%39.24M
--32.14M
--30.99M
--22.93M
186.35%49.98M
--17.46M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
132.82%402.29K
10.96%411.16K
1787.18%531.19K
787.26%246.31K
268.73%172.79K
1391.14%370.55K
24.95%28.15K
--27.76K
--46.86K
--24.85K
9.94%22.53K
--20.49K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-3216.45%-85.34M
-9.10%1.76M
152.49%1.99M
-77.78%2.12M
101.92%2.74M
83.63%1.94M
---3.79M
--9.55M
---142.72M
--1.05M
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-216.86%-140.56M
-51.76%-39.58M
-55.28%-66.87M
-114.68%-48.55M
74.47%-44.36M
-19.09%-26.08M
13.88%-43.06M
---22.61M
---173.76M
---21.90M
-186.15%-50.01M
---17.48M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
5844.76%69.72M
-307.55%-54.16M
1288.80%20.63M
127.45%6.25M
105.30%1.17M
-108.16%-13.29M
141.61%1.49M
---22.77M
---22.11M
--162.93M
72.31%-3.57M
---12.89M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-341.54%-21.08M
-284.92%-63.08M
424.47%15.74M
84.33%-3.96M
80.09%-4.77M
94.71%-16.39M
50.70%-4.85M
---25.26M
---23.98M
---309.76M
30.70%-9.84M
---14.20M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--87.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-39.61%3.59M
187.89%8.92M
-22.79%4.89M
310.06%10.21M
219.19%5.95M
-99.34%3.10M
1.06%6.34M
--2.49M
--1.86M
--472.69M
380.55%6.27M
--1.30M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
5844.76%69.72M
-307.55%-54.16M
1288.80%20.63M
127.45%6.25M
105.30%1.17M
-108.16%-13.29M
141.61%1.49M
---22.77M
---22.11M
--162.93M
72.31%-3.57M
---12.89M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-6.25%78.80M
11.82%82.69M
0.40%63.02M
-0.40%61.16M
-62.27%84.05M
0.94%73.94M
7.44%62.77M
--61.40M
--222.78M
--73.26M
55.06%58.42M
--37.68M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
256.35%37.40M
-179.02%-4.85M
101.62%17.78M
-137.90%-442.23K
84.88%-23.92M
-96.67%6.14M
-31.12%8.82M
--1.17M
---158.16M
--184.42M
-0.77%12.80M
--12.90M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
112.29%140.29K
16.05%73.17K
-422.12%-493.66K
92.08%-513.08K
-107.21%-1.14M
101.32%63.05K
108.15%153.25K
---6.48M
--15.84M
---4.77M
-4629.13%-1.88M
---39.75K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
93.23%116.20M
-2.81%77.84M
12.87%80.80M
-2.96%60.72M
-6.95%60.13M
-68.92%80.08M
0.51%71.59M
--62.57M
--64.62M
--257.68M
40.82%71.22M
--50.58M
Dòng tiền tự do
297.38%52.87M
172.51%47.47M
-139.64%-4.35M
-139.86%-8.32M
-191.85%-26.78M
-30.57%17.42M
-39.64%10.97M
--20.87M
---9.18M
--25.09M
-29.47%18.18M
--25.77M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Bbb Foods Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Bbb Foods Inc đã tạo ra 179.65M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Bbb Foods Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Bbb Foods Inc đã tăng 904.10% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Bbb Foods Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Bbb Foods Inc đã chi 202.29M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Bbb Foods Inc đã thay đổi như thế nào?

Bbb Foods Inc đã sử dụng 14.37M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với TBBB?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Bbb Foods Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -22.65M, phản ánh sự thay đổi 77.95% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.