Hhôm nay
-3.10%
5 Ngày
-1.03%
1 tháng
+6.23%
6 Tháng
+8.82%
Năm đến nay
+13.62%
1 năm
+7.06%
• Cổ phiếu Walmart tăng giá trong bối cảnh giới phân tích nâng xếp hạng và nhu cầu của nhà đầu tư tổ chức đối với nhóm cổ phiếu phòng thủ gia tăng. • Công ty ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 713,16 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 21,89 tỷ USD. • Các chỉ báo kỹ thuật cho thấy tín hiệu mua MACD và chỉ số RSI ở mức 74,403.
• Lạm phát tăng cao đã thúc đẩy dòng vốn tìm đến các cổ phiếu hàng tiêu dùng thiết yếu có tính phòng thủ như Walmart. • Walmart đã mở rộng các phúc lợi chăm sóc sức khỏe cho nhân viên nhằm hỗ trợ hiệu quả hoạt động trong dài hạn. • Walmart duy trì mức chiết khấu giá hàng tạp hóa dẫn đầu ngành và niềm tin vững chắc từ các tổ chức đầu tư.
• Cổ phiếu Casey's General Stores giảm dù doanh thu và lợi nhuận quý 1 vượt ước tính. • Lợi nhuận phụ thuộc vào biên lợi nhuận xăng dầu đầy biến động thay vì sự gia tăng sản lượng bán lẻ tự thân. • Ban lãnh đạo duy trì dự báo cả năm, làm thất vọng các nhà đầu tư vốn kỳ vọng vào một đợt điều chỉnh tăng.
• Doanh thu và EPS đã điều chỉnh quý 2 của Walmart vượt kỳ vọng chung của Phố Wall. • Tăng trưởng doanh số cùng cửa hàng tại Mỹ thấp hơn đã tạo ra áp lực bán đối với cổ phiếu. • Ban lãnh đạo đã đưa ra dự báo doanh thu và lợi nhuận quý 3 thận trọng, thấp hơn so với dự báo chung.
• Cổ phiếu Walmart sụt giảm do dự báo triển vọng kinh doanh yếu hơn kỳ vọng. • Doanh thu quý 1 vượt kỳ vọng, nhưng triển vọng lợi nhuận tương lai gây thất vọng. • Chi phí nhiên liệu tăng cao và sự cạnh tranh bán lẻ tác động đến triển vọng của Walmart.
• Giá cổ phiếu của Walmart sụt giảm trong bối cảnh lĩnh vực bán lẻ suy yếu. • Thuế quan đang làm gia tăng chi phí cho các nhà bán lẻ và người tiêu dùng. • Chi tiêu tiêu dùng đang tăng trưởng chậm lại do giá nhiên liệu và tâm lý người tiêu dùng.


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Vanguard Capital Management, LLC | 6.51% |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 5.90% |
| Vanguard Portfolio Management, LLC | 5.60% |
| State Street Investment Management (US) | 5.53% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 48.84% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 28.99% |
| Research Firm | 3.29% |
| Hedge Fund | 2.93% |
Công cụ liên quan