tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Symbotic Inc

SYM
Thêm vào danh sách theo dõi
43.050USD
+0.110+0.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.30BVốn hóa
LỗP/E TTM

SYM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Symbotic Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Symbotic Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
23.07%676.48M
29.44%629.99M
22.82%618.46M
20.38%592.12M
39.74%549.65M
35.21%486.69M
28.50%503.57M
57.73%491.86M
47.40%393.33M
74.47%359.94M
60.34%391.89M
77.63%311.84M
177.15%266.85M
167.72%206.31M
166.51%244.41M
33.51%175.55M
315.43%96.28M
1290.54%77.06M
--91.71M
--131.49M
--23.18M
--5.54M
Doanh thu
23.07%676.48M
29.44%629.99M
22.82%618.46M
20.38%592.12M
39.74%549.65M
35.21%486.69M
28.50%503.57M
57.73%491.86M
47.40%393.33M
74.47%359.94M
60.34%391.89M
77.63%311.84M
177.15%266.85M
167.72%206.31M
166.51%244.41M
33.51%175.55M
315.43%96.28M
1290.54%77.06M
--91.71M
--131.49M
--23.18M
--5.54M
Chi phí doanh thu
19.17%526.53M
22.11%496.56M
11.78%491.34M
14.15%484.50M
21.68%441.82M
37.44%406.65M
31.96%439.57M
63.93%424.46M
62.10%363.11M
72.91%295.89M
60.39%333.10M
79.80%258.93M
182.20%224.01M
173.37%171.12M
147.67%207.68M
9.24%144.01M
303.32%79.38M
924.99%62.60M
--83.86M
--131.82M
--19.68M
--6.11M
Chi phí hoạt động
16.22%667.19M
22.09%615.88M
20.16%631.51M
17.98%610.02M
36.02%574.07M
31.38%504.44M
17.88%525.55M
46.12%517.05M
30.03%422.04M
39.17%383.95M
49.24%445.82M
69.64%353.85M
157.10%324.57M
175.50%275.88M
142.47%298.72M
23.23%208.58M
151.98%126.25M
215.62%100.14M
--123.20M
--169.26M
--50.10M
--31.73M
Chi phí R&D
-16.67%51.28M
-12.79%38.02M
34.03%53.79M
16.60%52.15M
32.45%61.54M
3.44%43.59M
-12.36%40.13M
-8.44%44.72M
-6.45%46.46M
-16.94%42.14M
5.36%45.79M
39.00%48.84M
112.66%49.67M
128.72%50.74M
107.86%43.46M
67.86%35.14M
36.66%23.36M
53.50%22.18M
--20.91M
--20.93M
--17.09M
--14.45M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-7.79%11.32M
13.85%8.70M
155.88%8.70M
32.78%14.20M
289.19%12.28M
139.13%7.64M
-27.74%3.40M
334.80%10.70M
52.49%3.15M
53.92%3.20M
163.00%4.71M
72.51%2.46M
46.12%2.07M
52.95%2.08M
62.64%1.79M
3.11%1.43M
60.18%1.42M
44.31%1.36M
--1.10M
--1.38M
--884.00K
--941.00K
Chi phí hoạt động khác
58.24%-3.19M
100.70%48.00K
-8.87%411.00K
---2.29M
78.88%-7.64M
-531.59%-6.88M
--451.00K
--0.00
---36.19M
---1.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
138.06%9.29M
179.48%14.11M
40.64%-13.05M
28.92%-17.90M
14.93%-24.42M
26.07%-17.75M
59.23%-21.99M
40.04%-25.19M
50.27%-28.70M
65.49%-24.01M
0.69%-53.94M
-27.18%-42.01M
-92.64%-57.72M
-201.49%-69.57M
-72.45%-54.31M
12.57%-33.03M
-11.28%-29.96M
11.88%-23.07M
---31.49M
---37.78M
---26.93M
---26.19M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
---6.95M
----
---13.72M
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1.94%-3.20M
13.91%-5.92M
-2031.49%-8.71M
---18.65M
91.32%-3.14M
-531.59%-6.88M
--451.00K
--0.00
---36.19M
---1.09M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
50.47%10.86M
48.09%11.59M
-14.23%8.08M
-27.24%8.45M
-26.48%7.21M
26.20%7.82M
157.20%9.42M
295.47%11.62M
329.60%9.81M
238.00%6.20M
248.67%3.66M
1782.69%2.94M
3837.93%2.28M
8236.36%1.83M
13025.00%1.05M
2128.57%156.00K
-17.14%58.00K
229.41%22.00K
--8.00K
--7.00K
--70.00K
---17.00K
Thu nhập trước thuế
183.29%16.95M
217.65%19.77M
-12.92%-13.69M
-107.08%-28.11M
63.06%-20.34M
11.08%-16.81M
75.89%-12.12M
65.26%-13.57M
0.63%-55.08M
72.10%-18.90M
5.60%-50.27M
-18.85%-39.07M
-85.38%-55.43M
-193.82%-67.73M
-69.16%-53.26M
12.96%-32.88M
-11.35%-29.90M
12.02%-23.05M
---31.48M
---37.77M
---26.86M
---26.20M
Thuế thu nhập
140.94%572.00K
310.00%615.00K
-110.10%-423.00K
-53.68%44.00K
-454.37%-1.40M
-12.79%150.00K
186.19%4.19M
1800.00%95.00K
-1382.35%-252.00K
-31.47%172.00K
---4.86M
--5.00K
---17.00K
--251.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
-178.92%-6.95M
-270.78%-5.80M
---5.88M
-603.17%-3.78M
---2.49M
---1.56M
----
---537.00K
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
-49.23%19.18M
--52.96M
----
---90.83M
--37.77M
----
----
Doanh thu sau thuế
186.42%16.37M
212.98%19.16M
18.67%-13.26M
-105.96%-28.15M
65.44%-18.95M
11.09%-16.96M
64.09%-16.31M
65.03%-13.67M
1.06%-54.83M
71.95%-19.07M
14.73%-45.41M
-18.87%-39.08M
-85.32%-55.42M
-194.91%-67.99M
-69.16%-53.26M
12.96%-32.88M
-11.35%-29.90M
12.02%-23.05M
---31.48M
---37.77M
---26.86M
---26.20M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
143.98%9.43M
172.13%13.36M
-15.71%-19.15M
-124.76%-31.93M
60.90%-21.44M
2.89%-18.52M
63.56%-16.55M
63.65%-14.20M
1.06%-54.83M
71.95%-19.07M
14.73%-45.41M
-185.30%-39.08M
-340.39%-55.42M
-194.91%-67.99M
56.46%-53.26M
---13.70M
185.84%23.05M
12.02%-23.05M
---122.31M
--0.00
---26.86M
---26.20M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
---6.34M
----
-3360.42%-8.30M
----
----
----
---240.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
142.60%7.46M
171.50%10.76M
-10.47%-15.53M
-122.02%-26.01M
61.95%-17.51M
7.34%-15.04M
64.15%-14.05M
66.27%-11.72M
6.65%-46.02M
73.29%-16.24M
17.82%-39.21M
-180.47%-34.73M
---49.30M
---60.79M
---47.71M
---12.38M
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
150.17%1.97M
174.86%2.60M
-45.27%-3.62M
-137.66%-5.91M
55.44%-3.92M
-22.57%-3.48M
59.83%-2.49M
42.77%-2.49M
-43.98%-8.81M
60.57%-2.84M
-11.88%-6.21M
-230.82%-4.35M
-119.30%-6.12M
77.30%-7.19M
96.43%-5.55M
---1.31M
190.33%31.69M
7.95%-31.69M
---155.23M
--0.00
---35.09M
---34.43M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-204.99%-8.64M
5.01%8.64M
--32.92M
----
--8.23M
--8.23M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
150.17%1.97M
174.86%2.60M
-45.27%-3.62M
-137.66%-5.91M
55.44%-3.92M
-22.57%-3.48M
59.83%-2.49M
42.77%-2.49M
-43.98%-8.81M
60.57%-2.84M
-11.88%-6.21M
-230.82%-4.35M
-119.30%-6.12M
77.30%-7.19M
96.43%-5.55M
---1.31M
190.33%31.69M
7.95%-31.69M
---155.23M
--0.00
---35.09M
---34.43M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
143.04%0.02
168.77%0.02
-35.45%-0.03
-122.93%-0.05
61.52%-0.04
3.76%-0.03
70.34%-0.02
65.48%-0.02
6.37%-0.09
72.44%-0.03
22.13%-0.08
-190.62%-0.07
-117.32%-0.10
78.85%-0.12
96.37%-0.10
---0.02
190.34%0.58
7.95%-0.58
---2.86
--0.00
---0.65
---0.63
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
140.21%0.01
162.12%0.02
-35.45%-0.03
-122.93%-0.05
61.52%-0.04
3.76%-0.03
70.34%-0.02
65.48%-0.02
6.37%-0.09
72.44%-0.03
22.13%-0.08
-190.62%-0.07
-117.32%-0.10
78.85%-0.12
96.37%-0.10
---0.02
190.34%0.58
7.95%-0.58
---2.86
--0.00
---0.65
---0.63
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Symbotic Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SYM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Symbotic Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Symbotic Inc báo cáo doanh thu là 2.25B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.79B của năm trước.

Doanh thu mà Symbotic Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Symbotic Inc báo cáo doanh thu là 676.48M cho quý gần nhất, tăng 23.07% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Symbotic Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Symbotic Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -16.94M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Symbotic Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Symbotic Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.97M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Symbotic Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Symbotic Inc là -70.42M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.