tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Symbotic Inc

SYM
Thêm vào danh sách theo dõi
43.050USD
+0.110+0.26%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.30BVốn hóa
LỗP/E TTM

SYM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Symbotic Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-3.05%261.34M
-6.58%191.54M
633.97%530.68M
-374.58%-138.34M
1179.30%269.57M
780.02%205.03M
-323.19%-99.38M
-6.53%50.38M
-32.70%21.07M
-129.84%-30.15M
186.43%44.53M
259.35%53.90M
--31.31M
152.63%101.05M
---51.52M
-233.15%-33.83M
----
-12.84%40.00M
--25.41M
--24.73M
--45.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
143.98%9.43M
172.13%13.36M
-15.71%-19.15M
-124.76%-31.93M
47.65%-21.44M
2.89%-18.52M
63.56%-16.55M
63.65%-14.20M
26.10%-40.95M
71.95%-19.07M
14.73%-45.41M
-18.87%-39.08M
---55.42M
-194.91%-67.99M
---53.26M
12.96%-32.88M
----
12.02%-23.05M
---37.77M
---26.86M
---26.20M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-7.79%11.32M
13.85%8.70M
-14.83%5.48M
32.78%14.20M
289.19%12.28M
139.13%7.64M
36.71%6.43M
334.80%10.70M
43.93%3.15M
53.92%3.20M
163.00%4.71M
72.51%2.46M
--2.19M
52.95%2.08M
--1.79M
3.11%1.43M
----
44.31%1.36M
--1.38M
--884.00K
--941.00K
Thuế hoãn lại
----
--0.00
-207.35%-4.21M
----
----
----
184.78%3.92M
----
----
----
---4.62M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
2246.15%7.32M
852.29%6.25M
1426.58%10.28M
2357.31%3.86M
-99.09%312.00K
613.04%656.00K
-103.51%-775.00K
-337.50%-171.00K
213700.00%34.18M
820.00%92.00K
46887.23%22.08M
213.04%72.00K
56.76%-16.00K
225.00%10.00K
--47.00K
-11.54%23.00K
-640.00%-37.00K
-130.77%-8.00K
--26.00K
---5.00K
--26.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-24.51%177.78M
-39.90%113.15M
496.26%467.96M
-781.58%-177.70M
4282.90%235.49M
529.56%188.27M
-464.55%-118.09M
-51.22%26.07M
-89.11%5.37M
-137.33%-43.83M
220.41%32.40M
2326.07%53.45M
--49.33M
101.71%117.41M
---26.90M
-103.89%-2.40M
----
-18.14%58.21M
--61.74M
--50.68M
--71.11M
-Thay đổi các khoản phải thu
-666.42%-24.49M
17.39%79.09M
50.01%-50.49M
-94.89%1.39M
-112.61%-3.19M
180.41%67.38M
-2353.18%-101.01M
-46.56%27.17M
135.09%25.33M
-71.14%-83.79M
626.17%4.48M
95.90%50.84M
---72.18M
-369.68%-48.96M
---852.00K
273.23%25.95M
----
83.88%-10.42M
---14.98M
--65.11M
---64.66M
-Thay đổi hàng tồn kho
0.21%-23.18M
-131.39%-24.12M
-194.99%-28.69M
128.49%3.47M
-42.07%-23.23M
-565.28%-10.43M
266.48%30.20M
53.03%-12.18M
44.75%-16.35M
91.79%-1.57M
-76.02%8.24M
53.20%-25.93M
---29.60M
-65.74%-19.10M
--34.37M
-1194.09%-55.40M
----
-1053.35%-11.52M
---4.28M
---1.31M
---999.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-334.15%-209.54M
-601.37%-51.73M
113.52%7.68M
-266.26%-37.11M
346.06%89.49M
131.60%10.32M
27.58%-56.84M
186.53%22.32M
-250.76%-36.37M
-2714.33%-32.65M
-0.53%-78.48M
-16.60%-25.79M
--24.12M
-76.93%1.25M
---78.07M
-1515.78%-22.12M
----
353.14%5.42M
---1.37M
--3.28M
--1.20M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-3.51%-8.44M
-52.33%-4.94M
1204.83%24.04M
498.63%18.05M
-420.38%-8.16M
75.16%-3.24M
136.91%1.84M
22.71%-4.53M
322.94%2.55M
-8.19%-13.06M
82.53%-4.99M
-1044.53%-5.86M
---1.14M
-201066.67%-12.07M
---28.57M
-100.50%-512.00K
----
99.77%-6.00K
--102.26M
---1.87M
---2.62M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
55.05%360.44M
173.30%129.99M
45699.81%486.09M
-176.07%-171.63M
14603.67%232.47M
-39.63%47.56M
-104.66%-1.07M
-170.17%-62.17M
-98.43%1.58M
-53.57%78.78M
-52.92%22.89M
727.47%88.59M
--100.44M
121.12%169.67M
--48.62M
65.48%-14.12M
----
-45.61%76.73M
---40.90M
---10.10M
--141.07M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-3.05%261.34M
-6.58%191.54M
633.97%530.68M
-374.58%-138.34M
1179.30%269.57M
780.02%205.03M
-323.19%-99.38M
-6.53%50.38M
-32.70%21.07M
-129.84%-30.15M
186.43%44.53M
259.35%53.90M
--31.31M
152.63%101.05M
---51.52M
-233.15%-33.83M
----
-12.84%40.00M
--25.41M
--24.73M
--45.89M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
110.93%43.37M
-72.11%2.05M
69.64%36.25M
-13.28%14.87M
616.13%20.56M
145.81%7.36M
2295.40%21.37M
133.05%17.14M
-52.29%2.87M
-57.18%2.99M
-87.58%892.00K
233.00%7.36M
--6.02M
-6.86%6.99M
--7.18M
-20.28%2.21M
----
525.94%7.50M
--2.77M
--1.36M
--1.20M
Chi phí vốn
110.93%43.37M
-72.11%2.05M
69.64%36.25M
-13.28%14.87M
616.13%20.56M
145.81%7.36M
278.98%21.37M
133.05%17.14M
-52.29%2.87M
-57.18%2.99M
-21.49%5.64M
233.00%7.36M
--6.02M
-6.86%6.99M
--7.18M
-20.28%2.21M
----
525.94%7.50M
--2.77M
--1.36M
--1.20M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
110.93%43.37M
-72.11%2.05M
74.85%36.25M
-11.75%14.87M
726.37%20.56M
238.56%7.36M
536.79%20.73M
129.01%16.85M
-58.65%2.49M
-68.91%2.17M
-166.09%-4.75M
233.00%7.36M
--6.02M
-6.86%6.99M
--7.18M
-20.28%2.21M
----
525.94%7.50M
--2.77M
--1.36M
--1.20M
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-88.70%637.00K
--297.00K
--383.00K
--820.00K
--5.64M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
--0.00
--58.17M
--0.00
---200.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
---31.46M
-114.14%-38.53M
-265.29%-87.66M
-46.96%-24.23M
-100.00%0.00
-117.69%-17.99M
11.49%-24.00M
65.62%-16.49M
231.35%139.66M
205.03%101.68M
---27.11M
---47.96M
---106.33M
---96.81M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
66.08%-74.82M
-60.09%-40.58M
-44.90%-65.73M
-16.26%-39.10M
-261.24%-220.56M
-125.69%-25.35M
-61.99%-45.36M
39.20%-33.63M
221.76%136.79M
195.07%98.69M
-289.97%-28.00M
-2403.98%-55.31M
---112.34M
-1283.12%-103.80M
---7.18M
20.28%-2.21M
----
-525.94%-7.50M
---2.77M
---1.36M
---1.20M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
34.58%3.84M
11056.65%423.15M
-7.16%1.62M
100.12%57.00K
-98.90%2.85M
-102.43%-3.86M
113.06%1.75M
---47.65M
2508.12%258.30M
--158.65M
---13.38M
-100.00%0.00
---10.73M
-100.00%0.00
--0.00
--188.65M
----
--173.80M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
18.68%3.84M
--424.37M
-29.72%1.62M
--0.00
-98.76%3.23M
----
45.52%2.31M
--0.00
26386.32%261.42M
----
--1.59M
-100.00%0.00
--987.00K
-100.00%0.00
--0.00
--210.88M
----
--173.80M
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--2.00K
--0.00
--158.70M
--0.00
----
----
----
--0.00
--277.78M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
100.00%0.00
68.36%-1.22M
100.00%0.00
100.12%57.00K
87.78%-382.00K
-6796.43%-3.86M
96.25%-561.00K
---47.65M
73.32%-3.13M
---56.00K
---14.96M
--0.00
---11.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
34.58%3.84M
11056.65%423.15M
-7.16%1.62M
100.12%57.00K
-98.90%2.85M
-102.43%-3.86M
113.06%1.75M
---47.65M
2508.12%258.30M
--158.65M
---13.38M
-100.00%0.00
---10.73M
-100.00%0.00
--0.00
--188.65M
----
--173.80M
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
101.01%1.82B
70.77%1.25B
-10.61%780.64M
5.95%958.00M
85.63%906.09M
179.92%730.35M
238.99%873.33M
249.01%904.24M
39.17%488.10M
-26.18%260.92M
-37.42%257.63M
0.02%259.09M
--350.72M
125.66%353.46M
--411.66M
105.07%259.04M
----
168.83%156.63M
--126.32M
--103.03M
--58.26M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
266.63%190.34M
226.70%574.11M
426.31%466.55M
-473.80%-177.36M
-87.52%51.92M
-22.65%175.73M
-4448.48%-142.98M
-2022.94%-30.91M
554.11%416.14M
8412.62%227.18M
105.65%3.29M
-100.95%-1.46M
---91.64M
-101.32%-2.73M
---58.20M
575.81%152.62M
----
361.14%206.41M
--22.58M
--23.30M
--44.76M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-132.00%-16.00K
109.52%8.00K
-176.19%-16.00K
340.00%24.00K
484.62%50.00K
-4100.00%-84.00K
-84.89%21.00K
77.78%-10.00K
-110.83%-13.00K
-111.11%-2.00K
-71.86%139.00K
-2350.00%-45.00K
--120.00K
-85.25%18.00K
--494.00K
103.85%2.00K
----
74.29%122.00K
---52.00K
---68.00K
--70.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
109.98%2.01B
101.01%1.82B
70.77%1.25B
-10.61%780.64M
5.95%958.00M
85.63%906.09M
179.92%730.35M
238.99%873.33M
249.01%904.24M
39.17%488.10M
-26.18%260.92M
-37.42%257.63M
--259.09M
-3.39%350.72M
--353.46M
176.46%411.66M
----
252.39%363.05M
--148.91M
--126.32M
--103.03M
Dòng tiền tự do
-12.47%217.97M
-4.14%189.49M
509.47%494.43M
-560.91%-153.21M
1268.14%249.01M
696.42%197.67M
-410.49%-120.75M
-28.58%33.24M
-28.05%18.20M
-135.24%-33.14M
166.25%38.89M
229.17%46.55M
--25.30M
189.47%94.06M
---58.70M
-259.20%-36.04M
----
-27.29%32.49M
--22.64M
--23.36M
--44.69M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Symbotic Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Symbotic Inc đã tạo ra 866.94M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Symbotic Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Symbotic Inc đã tăng 1592.74% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Symbotic Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Symbotic Inc đã chi 79.03M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Symbotic Inc đã thay đổi như thế nào?

Symbotic Inc đã sử dụng 668.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SYM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Symbotic Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 787.91M, phản ánh sự thay đổi 869.06% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.