tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

60 Degrees Pharmaceuticals Inc

SXTP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.500USD
-0.070-4.46%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

SXTP Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Tổng doanh thu
-36.75%162.09K
21.01%316.38K
256.87%528.56K
144.93%307.87K
75.42%256.28K
512.17%261.44K
16.85%148.11K
100.64%125.70K
580.65%146.09K
--42.71K
-60.20%126.75K
67.36%62.65K
-86.93%21.46K
--318.45K
--37.43K
--164.17K
--286.64K
Doanh thu
-36.75%162.09K
21.01%316.38K
256.87%528.56K
144.93%307.87K
75.42%256.28K
512.17%261.44K
16.85%148.11K
100.64%125.70K
580.65%146.09K
--42.71K
-60.20%126.75K
67.36%62.65K
-86.93%21.46K
--318.45K
--37.43K
--164.17K
--286.64K
Chi phí doanh thu
16.98%85.72K
2.21%120.68K
381.43%537.69K
-44.12%50.05K
11.97%73.27K
-19.27%118.08K
56.87%111.69K
-51.32%89.56K
-10.51%65.44K
--146.26K
-22.85%71.20K
111.18%183.98K
-18.88%73.12K
--92.28K
--87.12K
--90.13K
--71.62K
Chi phí hoạt động
4.15%2.26M
-4.43%2.23M
25.91%2.85M
-55.67%1.91M
46.65%2.17M
20.67%2.34M
37.51%2.27M
407.20%4.31M
52.01%1.48M
--1.94M
208.96%1.65M
17.44%850.64K
196.49%972.13K
--533.56K
--724.35K
--327.88K
--768.53K
Chi phí R&D
-30.95%281.46K
4.06%638.87K
-13.86%809.78K
-91.93%249.88K
20.89%407.62K
512.72%613.96K
256.49%940.06K
1418.27%3.10M
171.93%337.18K
--100.20K
853.55%263.70K
-11.89%203.87K
96.64%123.99K
--27.66K
--231.39K
--63.06K
--433.74K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
53.99%25.86K
47.78%23.57K
55.74%22.83K
78.76%19.68K
95.00%16.80K
52.95%15.95K
13.64%14.66K
-14.79%11.01K
-38.80%8.61K
--10.43K
47.72%12.90K
64.50%12.92K
76.95%14.08K
--8.73K
--7.85K
--7.96K
--7.91K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
---61.64K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-9.63%-2.09M
7.63%-1.92M
-9.76%-2.33M
61.69%-1.60M
-43.50%-1.91M
-9.59%-2.08M
-39.23%-2.12M
-431.57%-4.19M
-40.08%-1.33M
---1.89M
-607.41%-1.52M
-14.71%-788.00K
-480.69%-950.66K
---215.12K
---686.92K
---163.71K
---481.89K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-22.40%1.39K
117.02%3.09K
16.43%1.71K
-66.28%1.22K
27.67%1.79K
-73.89%1.42K
-96.34%1.47K
-99.67%3.62K
-99.88%1.40K
--5.45K
-96.70%40.11K
21.44%1.10M
49.75%1.14M
--1.22M
--905.52K
--762.22K
--921.04K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-189.46%-4.57K
2575.59%422.53K
64.61%-21.10K
-12656.31%-140.45K
-99.71%5.11K
87.13%-17.07K
-101.03%-59.63K
99.92%-1.10K
442.41%1.73M
---132.60K
25910.02%5.81M
-188.09%-1.46M
---505.97K
---22.50K
---505.61K
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-64.51%10.76K
27.03%57.03K
61.42%31.55K
-33.62%13.07K
5.87%30.32K
421.90%44.90K
127.73%19.55K
2596.44%19.68K
4746.02%28.64K
---13.95K
-2322.26%-70.49K
101.41%730.00
-96.84%591.00
--3.17K
---51.71K
--18.73K
--38.18K
Thu nhập trước thuế
-11.34%-2.09M
29.69%-1.44M
-7.25%-2.32M
58.47%-1.73M
-538.56%-1.88M
-0.16%-2.05M
-151.76%-2.16M
-24.83%-4.17M
116.48%428.05K
---2.05M
387.75%4.17M
-55.53%-3.34M
-186.32%-2.60M
---1.45M
---2.15M
---907.20K
---1.36M
Thuế thu nhập
----
-261.88%-1.81K
0.00%250.00
242.47%1.50K
0.00%63.00
-921.31%-501.00
296.83%250.00
595.24%438.00
0.00%63.00
--61.00
-74.80%63.00
-74.80%63.00
-74.80%63.00
--250.00
--250.00
--250.00
--250.00
Doanh thu sau thuế
-11.34%-2.09M
29.77%-1.44M
-7.25%-2.32M
58.44%-1.73M
-538.64%-1.88M
-0.13%-2.05M
-151.77%-2.16M
-24.84%-4.17M
116.48%427.99K
---2.05M
387.70%4.17M
-55.51%-3.34M
-186.25%-2.60M
---1.45M
---2.15M
---907.45K
---1.36M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-11.34%-2.09M
29.77%-1.44M
-7.25%-2.32M
58.44%-1.73M
-538.64%-1.88M
-0.13%-2.05M
-151.77%-2.16M
-24.84%-4.17M
116.48%427.99K
---2.05M
387.70%4.17M
-55.51%-3.34M
-186.25%-2.60M
---1.45M
---2.15M
---907.45K
---1.36M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--2.31M
----
----
--250.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-25.13%-941.00
87.16%-499.00
0.14%-712.00
18.15%-1.20K
69.74%-752.00
88.55%-3.89K
92.62%-713.00
79.09%-1.47K
-198.34%-2.48K
---33.93K
-204.41%-9.66K
-125.73%-7.04K
-47.74%2.53K
---3.17K
---3.12K
--4.83K
---3.99K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-11.02%-2.21M
28.00%-1.57M
-7.38%-2.44M
56.64%-1.86M
-738.12%-1.99M
-2.09%-2.18M
-155.77%-2.28M
-28.59%-4.29M
112.02%312.59K
---2.13M
381.98%4.08M
-55.41%-3.34M
-185.01%-2.60M
---1.45M
---2.15M
---912.28K
---1.36M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
6.05%125.31K
-2.19%128.10K
9.89%128.10K
7.49%126.71K
0.23%118.16K
9.89%130.97K
14.81%116.57K
--117.88K
--117.88K
--119.18K
--101.54K
----
----
--0.00
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-11.02%-2.21M
28.00%-1.57M
-7.38%-2.44M
56.64%-1.86M
-738.12%-1.99M
-2.09%-2.18M
-155.77%-2.28M
-28.59%-4.29M
112.02%312.59K
---2.13M
381.98%4.08M
-55.41%-3.34M
-185.01%-2.60M
---1.45M
---2.15M
---912.28K
---1.36M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
17.43%-1.28
35.47%-1.47
42.89%-2.66
94.03%-1.26
-183.91%-1.55
89.66%-2.28
-110.12%-4.66
41.18%-21.14
106.61%1.85
---22.02
395.24%46.04
-55.41%-35.94
-185.01%-28.01
---15.59
---23.13
---9.83
---14.66
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
17.43%-1.28
35.47%-1.47
42.89%-2.66
94.03%-1.26
-183.91%-1.55
89.66%-2.28
-110.12%-4.66
41.18%-21.14
106.61%1.85
---22.02
395.24%46.04
-55.41%-35.94
-185.01%-28.01
---15.59
---23.13
---9.83
---14.66
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SXTP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

60 Degrees Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 1.41M cho năm tài chính 2025, tăng từ 681.34K của năm trước.

Doanh thu mà 60 Degrees Pharmaceuticals Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

60 Degrees Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 162.09K cho quý gần nhất, tăng -36.75% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

60 Degrees Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -7.87M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?

60 Degrees Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -2.21M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc là -7.76M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.