tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

60 Degrees Pharmaceuticals Inc

SXTP
Thêm vào danh sách theo dõi
1.500USD
-0.070-4.46%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.96MVốn hóa
LỗP/E TTM

SXTP Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-3.30%3.34M
-18.80%2.75M
-17.88%4.12M
24.76%1.97M
19.24%3.45M
58.13%3.39M
125.92%5.01M
8167.45%1.58M
9551.25%2.89M
708.90%2.14M
404.91%2.22M
--19.07K
--29.99K
--264.87K
--439.39K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-3.30%3.34M
-9.00%1.51M
24.69%4.12M
24.76%1.97M
19.24%3.45M
-22.55%1.66M
48.78%3.30M
8167.45%1.58M
9551.25%2.89M
708.90%2.14M
404.91%2.22M
--19.07K
--29.99K
--264.87K
--439.39K
-Đầu tư ngắn hạn
----
-28.22%1.24M
-100.00%0.00
--0.00
----
--1.73M
--1.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-31.22%335.84K
4.70%509.64K
108.15%674.04K
-0.45%295.03K
54.40%488.24K
110.41%486.75K
134.64%323.82K
136.21%296.37K
281.65%316.22K
403.28%231.33K
-29.24%138.01K
--125.47K
--82.86K
--45.97K
--195.04K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-31.22%335.84K
4.70%509.64K
108.15%674.04K
-0.45%295.03K
54.40%488.24K
110.41%486.75K
134.64%323.82K
136.21%296.37K
281.65%316.22K
403.28%231.33K
-29.24%138.01K
--125.47K
--82.86K
--45.97K
--195.04K
Hàng tồn kho
17.76%910.60K
48.37%656.92K
16.58%527.00K
87.65%799.42K
77.60%773.24K
-5.02%442.76K
-24.45%452.04K
-8.48%426.02K
-30.05%435.38K
-10.11%466.17K
-17.53%598.32K
--465.51K
--622.46K
--518.58K
--725.46K
Chi phí trả trước
78.85%1.68M
-8.50%978.13K
-10.02%992.39K
-46.31%782.97K
-78.00%937.25K
-75.72%1.07M
-81.43%1.10M
-69.93%1.46M
-14.35%4.26M
2090.71%4.40M
3572.04%5.94M
--4.85M
--4.97M
--200.97K
--161.76K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
-97.28%5.86K
----
-100.00%0.00
--0.00
--215.17K
--86.24K
--68.63K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
10.80%6.26M
-9.11%4.90M
-8.44%6.31M
2.16%3.84M
-28.53%5.65M
-25.63%5.39M
-22.53%6.89M
-33.69%3.76M
36.43%7.91M
559.01%7.24M
484.55%8.89M
--5.67M
--5.79M
--1.10M
--1.52M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
66.67%259.66K
64.45%246.37K
46.69%227.75K
21.48%193.88K
171.63%155.79K
110.17%149.81K
411.22%155.26K
242.71%159.59K
-12.49%57.35K
109.97%71.28K
-42.72%30.37K
--46.57K
--65.54K
--33.95K
--53.02K
-Tài sản cố định
50.71%467.22K
46.11%437.22K
34.82%403.44K
19.42%357.34K
50.62%310.02K
36.43%299.24K
69.48%299.24K
59.79%299.24K
3.25%205.82K
36.37%219.34K
2.04%176.56K
--187.27K
--199.34K
--160.85K
--173.02K
-Khấu hao lũy kế
34.58%207.55K
27.72%190.85K
22.02%175.69K
17.05%163.46K
3.87%154.22K
0.92%149.43K
-1.51%143.98K
-0.75%139.65K
10.96%148.47K
16.68%148.06K
21.82%146.19K
--140.70K
--133.80K
--126.90K
--120.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
62.37%243.21K
42.83%224.36K
-42.36%152.38K
-42.54%143.70K
-31.11%149.78K
-30.88%157.08K
17.46%264.35K
21.19%250.10K
11.92%217.42K
38.36%227.26K
108.48%225.05K
--206.38K
--194.27K
--164.25K
--107.94K
Chi phí trả trước dài hạn
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-88.89%22.06K
-72.73%66.18K
--110.29K
-89.21%154.41K
-87.04%198.53K
--242.65K
----
--1.43M
--1.53M
----
----
Tài sản dài hạn khác
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-88.89%22.06K
-72.73%66.18K
--110.29K
-89.21%154.41K
-87.04%198.53K
--242.65K
----
--1.43M
--1.53M
----
--6.03K
Tổng tài sản dài hạn
53.49%502.88K
26.18%470.73K
-28.26%380.13K
-40.16%337.58K
-30.78%327.64K
-31.06%373.07K
107.47%529.90K
-66.50%564.11K
-73.59%473.30K
173.05%541.18K
52.95%255.42K
--1.68M
--1.79M
--198.20K
--166.99K
Tổng tài sản
13.14%6.76M
-6.83%5.37M
-9.86%6.69M
-3.36%4.18M
-28.66%5.98M
-26.01%5.76M
-18.90%7.42M
-41.20%4.33M
10.44%8.38M
500.04%7.78M
441.87%9.15M
--7.36M
--7.59M
--1.30M
--1.69M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
4.83%8.77K
----
--8.31K
--8.31K
--8.37K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--295.00K
--240.00K
--325.00K
--59.36K
Chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--8.30K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
0.00%8.77K
0.00%8.77K
0.00%8.77K
0.00%8.77K
0.00%8.77K
0.00%8.77K
0.00%8.77K
-99.96%8.77K
-99.96%8.77K
-99.96%8.77K
--8.77K
--25.02M
--22.92M
--21.33M
--0.00
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--23.54M
--21.82M
----
----
Nợ ngắn hạn khác
4.83%8.77K
----
--8.31K
--8.31K
--8.37K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--295.00K
--240.00K
--325.00K
--59.36K
Tổng nợ ngắn hạn
4.06%1.88M
11.20%1.84M
67.72%2.20M
38.68%1.69M
63.24%1.80M
-41.55%1.66M
-47.20%1.31M
-95.78%1.22M
-95.68%1.10M
-88.15%2.84M
18.99%2.48M
--28.86M
--25.54M
--23.92M
--2.09M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-2.26%143.20K
-2.12%144.00K
-1.96%144.99K
-2.15%145.48K
-1.98%146.50K
-2.08%147.12K
-3.08%147.90K
-89.17%148.67K
-88.70%149.46K
-88.17%150.25K
-99.29%152.59K
--1.37M
--1.32M
--1.27M
--21.50M
-Nợ dài hạn
-2.26%143.20K
-2.12%144.00K
-1.96%144.99K
-2.15%145.48K
-1.98%146.50K
-2.08%147.12K
-3.08%147.90K
-89.17%148.67K
-88.70%149.46K
-88.17%150.25K
-99.29%152.59K
--1.37M
--1.32M
--1.27M
--21.50M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn khác
2.13%-146.41K
----
---149.53K
---149.53K
---149.60K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--255.00K
--255.00K
--353.90K
Tổng nợ dài hạn
-2.26%143.20K
-2.12%144.00K
-1.96%144.99K
-2.15%145.48K
-1.98%146.50K
-2.08%147.12K
-3.08%147.90K
-89.17%148.67K
-90.53%149.46K
-90.15%150.25K
-99.30%152.59K
--1.37M
--1.58M
--1.53M
--21.85M
Tổng các khoản nợ
3.59%2.02M
10.11%1.99M
60.65%2.34M
34.24%1.84M
55.47%1.95M
-39.57%1.80M
-44.64%1.46M
-95.48%1.37M
-95.38%1.25M
-88.27%2.99M
-89.00%2.63M
--30.24M
--27.12M
--25.45M
--23.94M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
22.47%45.10M
19.46%41.65M
18.26%41.17M
25.51%36.86M
25.41%36.82M
26.96%34.86M
28.08%34.82M
137.21%29.37M
137.17%29.36M
431.64%27.46M
426.33%27.18M
--12.38M
--12.38M
--5.16M
--5.16M
Lợi nhuận giữ lại
-17.87%-49.98M
-18.17%-47.89M
-20.71%-46.45M
-21.52%-44.14M
-31.89%-42.40M
-24.39%-40.53M
-25.89%-38.48M
-4.52%-36.32M
-2.34%-32.15M
-13.07%-32.58M
-13.67%-30.57M
---34.75M
---31.42M
---28.82M
---26.89M
Vốn dự trữ
22.47%45.10M
19.46%41.65M
18.26%41.17M
25.51%36.86M
25.42%36.82M
26.97%34.86M
28.08%34.82M
137.21%29.37M
137.16%29.36M
431.65%27.46M
426.35%27.18M
--12.38M
--12.38M
--5.16M
--5.16M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
18.30%148.54K
5.26%142.60K
3.47%144.04K
5.94%142.81K
-4.63%125.57K
-0.07%135.47K
71.05%139.21K
87.11%134.80K
81.82%131.67K
83.92%135.56K
46.56%81.39K
--72.04K
--72.42K
--73.71K
--55.53K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-4.13%-84.70K
-3.93%-83.76K
-8.55%-83.26K
-8.63%-82.55K
-9.16%-81.35K
-11.88%-80.59K
-101.30%-76.71K
86.83%-75.99K
86.92%-74.52K
87.41%-72.04K
93.41%-38.10K
---576.83K
---569.79K
---572.32K
---578.25K
Tổng vốn chủ sở hữu
17.76%4.74M
-14.55%3.38M
-27.10%4.35M
-20.74%2.35M
-43.46%4.03M
-17.57%3.96M
-8.49%5.96M
112.94%2.96M
136.48%7.13M
119.87%4.80M
129.29%6.52M
---22.88M
---19.53M
---24.15M
---22.25M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SXTP?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

60 Degrees Pharmaceuticals Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, 60 Degrees Pharmaceuticals Inc có 3.34M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

60 Degrees Pharmaceuticals Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 1.99M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 1.84M nợ ngắn hạ và 144.00K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc là 5.37M, bao gồm 4.90M tài sản ngắn hạn và 470.73K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của 60 Degrees Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

60 Degrees Pharmaceuticals Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 3.38M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.