tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Suzano SA

SUZ
Thêm vào danh sách theo dõi
8.290USD
-0.055-0.66%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
10.40BVốn hóa
4.80P/E TTM

Tình hình tài chính của SUZ

Theo dõi tình hình tài chính của Suzano SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Suzano SA

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
8.96B
1.87%
EPS(YoY)
1.94
286.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-24.22%0.66
101.76%0.02
-37.55%0.29
226.84%0.71
2422.18%0.87
-232.03%-0.93
496.38%0.46
-171.41%-0.56
-95.47%0.03
-34.77%0.71
---0.12
--0.79
--0.76
--1.08
--2.32
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.69%2.08B
0.03%2.43B
0.80%2.23B
6.46%2.35B
3.03%1.97B
15.93%2.43B
20.75%2.21B
19.13%2.20B
-11.94%1.91B
-23.30%2.09B
-32.35%1.83B
-21.11%1.85B
16.82%2.17B
32.80%2.73B
31.57%2.71B
26.55%2.35B
14.19%1.86B
38.61%2.06B
48.26%2.06B
24.58%1.85B
Lợi nhuận ròng
-24.41%816.85M
101.75%20.22M
-38.32%358.61M
222.17%883.35M
2330.92%1.08B
-226.89%-1.15B
487.24%581.42M
-170.55%-723.03M
-95.59%44.46M
-35.76%909.90M
-114.45%-150.15M
2765.90%1.02B
-48.70%1.01B
242.10%1.42B
664.46%1.04B
-98.11%35.76M
489.38%1.96B
-62.18%414.02M
14.69%-184.06M
593.60%1.89B
Biên lợi nhuận ròng
-28.46%39.31%
101.86%0.89%
-38.81%16.14%
215.06%37.70%
2262.10%54.95%
-209.16%-47.52%
423.86%26.38%
-159.10%-32.76%
-95.00%2.33%
-16.14%43.53%
---8.14%
--55.43%
--46.49%
--51.91%
--44.94%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-12.87%28.82%
-19.86%30.62%
-31.07%30.44%
-24.97%35.26%
-16.71%33.08%
10.19%38.20%
38.95%44.16%
46.82%46.99%
-15.63%39.71%
-34.24%34.67%
--31.78%
--32.00%
--47.07%
--52.73%
--49.16%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.76%58.80%
-7.28%60.58%
-1.46%60.70%
-0.76%61.73%
6.08%63.06%
12.46%65.33%
2.70%61.60%
6.55%62.20%
2.05%59.44%
-4.18%58.09%
--59.98%
--58.38%
--58.25%
--60.63%
--64.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
5.69%2.08B
0.03%2.43B
0.80%2.23B
6.46%2.35B
3.03%1.97B
15.93%2.43B
20.75%2.21B
19.13%2.20B
-11.94%1.91B
-23.30%2.09B
-32.35%1.83B
-21.11%1.85B
16.82%2.17B
32.80%2.73B
31.57%2.71B
26.55%2.35B
14.19%1.86B
38.61%2.06B
48.26%2.06B
24.58%1.85B
Lợi nhuận hoạt động
-12.21%347.40M
-32.71%409.28M
-45.83%403.30M
-36.11%564.49M
-24.94%395.73M
16.15%608.25M
107.59%744.57M
130.93%883.55M
-36.79%527.23M
-56.10%523.69M
-71.82%358.67M
-57.36%382.61M
29.38%834.05M
43.75%1.19B
45.95%1.27B
12.29%897.33M
13.52%644.63M
115.00%829.82M
111.11%872.09M
77.86%799.12M
Lợi nhuận ròng
-24.41%816.85M
101.75%20.22M
-38.32%358.61M
222.17%883.35M
2330.92%1.08B
-226.89%-1.15B
487.24%581.42M
-170.55%-723.03M
-95.59%44.46M
-35.76%909.90M
-114.45%-150.15M
2765.90%1.02B
-48.70%1.01B
242.10%1.42B
664.46%1.04B
-98.11%35.76M
489.38%1.96B
-62.18%414.02M
14.69%-184.06M
593.60%1.89B
Tài sản ngắn hạn
34.86%8.15B
17.30%8.01B
21.81%8.00B
5.02%7.35B
-15.50%6.04B
-14.10%6.83B
-13.56%6.57B
-12.04%7.00B
-4.42%7.15B
13.19%7.95B
13.59%7.60B
20.90%7.95B
11.70%7.48B
14.71%7.02B
22.62%6.69B
49.93%6.58B
102.19%6.70B
77.06%6.12B
65.22%5.45B
9.49%4.39B
Tổng nợ ngắn hạn
0.29%2.32B
-36.53%2.51B
-17.32%2.50B
-17.55%2.32B
-6.59%2.31B
29.94%3.96B
12.23%3.03B
-9.21%2.82B
-18.16%2.48B
11.22%3.05B
13.19%2.70B
35.22%3.10B
85.96%3.02B
32.21%2.74B
44.96%2.38B
54.52%2.29B
2.00%1.63B
31.78%2.07B
-25.74%1.64B
-41.75%1.48B
Tổng tài sản
17.61%32.00B
14.15%30.66B
9.85%30.89B
7.21%29.35B
-4.82%27.21B
-9.24%26.86B
-0.08%28.12B
-5.25%27.37B
6.94%28.59B
17.44%29.59B
18.50%28.14B
23.83%28.89B
12.19%26.74B
17.98%25.20B
14.01%23.75B
12.22%23.33B
28.39%23.83B
8.97%21.36B
10.86%20.83B
4.75%20.79B
Tổng các khoản nợ
10.98%22.71B
4.74%22.64B
9.29%22.39B
6.31%21.38B
3.98%20.46B
6.16%21.61B
3.35%20.49B
0.71%20.11B
2.62%19.67B
7.58%20.36B
6.75%19.82B
6.59%19.97B
3.77%19.17B
1.55%18.92B
1.30%18.57B
4.92%18.74B
4.08%18.48B
2.45%18.63B
-1.09%18.33B
-7.82%17.86B
Tổng vốn chủ sở hữu
37.66%9.30B
52.94%8.02B
11.36%8.50B
9.69%7.97B
-24.25%6.76B
-43.18%5.25B
-8.25%7.64B
-18.60%7.26B
17.88%8.92B
47.19%9.24B
60.63%8.32B
94.05%8.92B
41.24%7.56B
130.31%6.27B
107.07%5.18B
56.60%4.60B
560.83%5.36B
92.84%2.72B
864.44%2.50B
514.53%2.94B
Thu nhập hoạt động ròng
-26.91%550.35M
-6.56%992.30M
-22.20%740.58M
-34.04%767.69M
22.02%752.93M
14.32%1.06B
86.95%951.92M
-3.59%1.16B
-25.38%617.06M
-18.33%928.93M
-52.25%509.17M
8.23%1.21B
-5.57%826.98M
36.30%1.14B
12.20%1.07B
19.22%1.12B
56.86%875.73M
7.13%834.51M
57.82%950.42M
19.84%935.54M
Đầu tư ròng
-207.77%-610.59M
6.02%-930.86M
35.20%-600.68M
-26.15%-858.83M
146.45%566.56M
-95.36%-990.50M
59.58%-926.94M
4.77%-680.81M
28.25%-1.22B
-167.48%-507.01M
-206.08%-2.29B
51.50%-714.91M
-83.52%-1.70B
75.85%-189.55M
10.35%-749.27M
-3460.38%-1.47B
-173.59%-926.32M
-186.18%-784.86M
-215.07%-835.78M
-87.88%43.87M
Tài chính thuần
63.16%-414.38M
-164.19%-265.55M
302.84%573.88M
693.29%544.92M
-331.69%-1.12B
157.40%413.72M
-164.42%-282.92M
-93.06%68.69M
-3328.30%-260.53M
137.71%160.73M
186.59%439.17M
538.76%989.49M
98.10%-7.60M
-430.21%-426.24M
-182.46%-507.17M
-2.36%-225.52M
31.04%-399.98M
84.15%-80.39M
162.11%615.02M
-116.93%-220.33M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, tổng doanh thu đạt 8.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.79B.

Tài sản ngắn hạn của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, tài sản ngắn hạn là 8.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.30.

Tổng tài sản của Suzano SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Suzano SA là 30.66B, bao gồm 8.01B tài sản ngắn hạn và 22.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, tổng nghĩa vụ của Suzano SA là 22.64B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.74.

Tổng vốn chủ sở hữu của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, tổng vốn chủ sở hữu của Suzano SA là 8.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.94.

Thu nhập hoạt động thuần của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Suzano SA là 1.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.72.

Giá trị đầu tư ròng của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, giá trị đầu tư ròng của Suzano SA là -1.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.77.

Giá trị huy động vốn ròng của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, giá trị huy động vốn ròng của Suzano SA là -325.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1993.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 286.78.

Thu nhập ròng của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, lợi nhuận ròng là 2.40B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 282.63.

Biên lợi nhuận ròng của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, biên lợi nhuận ròng là 26.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 280.42.

Biên lợi nhuận gộp của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, biên lợi nhuận gộp là 32.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.27.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 60.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 36.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 299.36.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 280.38.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Suzano SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Suzano SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.72.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.