tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stoke Therapeutics Inc

STOK
Thêm vào danh sách theo dõi
29.320USD
+0.020+0.07%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.73BVốn hóa
LỗP/E TTM

STOK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Stoke Therapeutics Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Stoke Therapeutics Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
-96.07%6.23M
-93.80%1.40M
117.25%10.63M
186.01%13.82M
3661.12%158.57M
707.07%22.61M
47.94%4.89M
294.72%4.83M
-18.17%4.22M
-14.26%2.80M
13.87%3.31M
-176.79%-2.48M
71.73%5.15M
--3.27M
--2.91M
--3.23M
--3.00M
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu
-96.07%6.23M
-93.80%1.40M
117.25%10.63M
186.01%13.82M
3661.12%158.57M
707.07%22.61M
47.94%4.89M
294.72%4.83M
-18.17%4.22M
-14.26%2.80M
13.87%3.31M
-176.79%-2.48M
71.73%5.15M
--3.27M
--2.91M
--3.23M
--3.00M
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
26.03%59.65M
73.27%62.84M
53.95%53.72M
20.32%41.12M
45.23%47.33M
11.98%36.27M
14.26%34.90M
11.02%34.17M
9.20%32.59M
6.39%32.39M
1.63%30.54M
8.12%30.78M
7.36%29.84M
24.13%30.44M
32.49%30.05M
29.23%28.47M
65.18%27.80M
68.15%24.53M
65.44%22.68M
69.30%22.03M
43.39%16.83M
31.79%14.59M
39.31%13.71M
54.08%13.01M
85.62%11.73M
143.68%11.07M
196.71%9.84M
180.56%8.45M
230.65%6.32M
--4.54M
--3.32M
--3.01M
--1.91M
Chi phí R&D
21.41%39.67M
78.01%41.70M
69.76%37.70M
22.33%25.86M
46.08%32.68M
7.55%23.42M
9.54%22.20M
2.85%21.14M
13.94%22.37M
3.41%21.78M
0.81%20.27M
11.95%20.55M
7.22%19.63M
33.27%21.06M
40.05%20.11M
30.24%18.36M
84.70%18.31M
77.47%15.80M
77.06%14.36M
76.90%14.10M
37.39%9.91M
25.60%8.90M
24.41%8.11M
32.29%7.97M
74.57%7.21M
135.99%7.09M
192.68%6.52M
219.01%6.02M
230.11%4.13M
--3.00M
--2.23M
--1.89M
--1.25M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-7.97%439.00K
-23.00%405.00K
-18.15%442.00K
-18.61%446.00K
-15.28%477.00K
-15.71%526.00K
-15.23%540.00K
-10.31%548.00K
-5.70%563.00K
2.46%624.00K
64.18%637.00K
102.32%611.00K
141.70%597.00K
159.15%609.00K
52.76%388.00K
21.29%302.00K
4.66%247.00K
-5.62%235.00K
8.55%254.00K
11.16%249.00K
22.28%236.00K
79.14%249.00K
85.71%234.00K
113.33%224.00K
141.25%193.00K
85.33%139.00K
96.88%126.00K
144.19%105.00K
150.00%80.00K
--75.00K
--64.00K
--43.00K
--32.00K
Lợi nhuận hoạt động
-148.02%-53.42M
-350.00%-61.44M
-43.62%-43.09M
6.96%-27.30M
492.08%111.24M
53.85%-13.65M
-10.17%-30.00M
11.79%-29.34M
-14.91%-28.37M
-8.87%-29.59M
-0.32%-27.23M
-31.79%-33.26M
0.42%-24.69M
-10.80%-27.18M
-19.68%-27.15M
-14.57%-25.24M
-47.35%-24.80M
-68.15%-24.53M
-65.44%-22.68M
-69.30%-22.03M
-43.39%-16.83M
-31.79%-14.59M
-39.31%-13.71M
-54.08%-13.01M
-85.62%-11.73M
-143.68%-11.07M
-196.71%-9.84M
-180.56%-8.45M
-230.65%-6.32M
---4.54M
---3.32M
---3.01M
---1.91M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
17.58%3.40M
21.72%3.62M
-2.31%3.46M
2.54%3.79M
19.08%2.89M
14.80%2.97M
33.72%3.54M
43.94%3.69M
15.36%2.43M
74.92%2.59M
166.43%2.65M
371.88%2.57M
1922.12%2.10M
4008.33%1.48M
2161.36%995.00K
1500.00%544.00K
477.78%104.00K
260.00%36.00K
300.00%44.00K
-32.00%34.00K
-97.33%18.00K
-98.89%10.00K
-99.11%11.00K
-92.05%50.00K
16.21%674.00K
234.81%904.00K
--1.24M
--629.00K
--580.00K
--270.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-35.71%18.00K
-154.73%-110.00K
-89.29%3.00K
158.33%28.00K
106.54%28.00K
390.24%201.00K
-31.71%28.00K
-217.07%-48.00K
-1119.05%-428.00K
-2.38%41.00K
-2.38%41.00K
-2.38%41.00K
0.00%42.00K
0.00%42.00K
0.00%42.00K
50.00%42.00K
162.50%42.00K
180.00%42.00K
162.50%42.00K
833.33%28.00K
-27.27%16.00K
275.00%15.00K
700.00%16.00K
200.00%3.00K
--22.00K
140.00%4.00K
--2.00K
---3.00K
--0.00
---10.00K
--0.00
--0.00
--0.00
Thu nhập trước thuế
-143.80%-50.00M
-452.70%-57.93M
-49.92%-39.63M
8.61%-23.48M
532.84%114.16M
61.12%-10.48M
-7.69%-26.43M
16.18%-25.70M
-16.98%-26.37M
-5.08%-26.96M
6.01%-24.54M
-24.35%-30.65M
8.54%-22.55M
-4.94%-25.66M
-15.55%-26.11M
-12.22%-24.65M
-46.78%-24.65M
-67.90%-24.45M
-65.13%-22.60M
-69.51%-21.97M
-52.12%-16.79M
-43.32%-14.56M
-59.04%-13.68M
-65.74%-12.96M
-92.25%-11.04M
-137.27%-10.16M
-159.39%-8.60M
-159.77%-7.82M
-200.31%-5.74M
---4.28M
---3.32M
---3.01M
---1.91M
Thuế thu nhập
-100.00%0.00
--0.00
---1.28M
--0.00
--1.28M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-144.30%-50.00M
-452.70%-57.93M
-45.09%-38.35M
8.61%-23.48M
527.99%112.88M
61.12%-10.48M
-7.69%-26.43M
16.18%-25.70M
-16.98%-26.37M
-5.08%-26.96M
6.01%-24.54M
-24.35%-30.65M
8.54%-22.55M
-4.94%-25.66M
-15.55%-26.11M
-12.22%-24.65M
-46.78%-24.65M
-67.90%-24.45M
-65.13%-22.60M
-69.51%-21.97M
-52.12%-16.79M
-43.32%-14.56M
-59.04%-13.68M
-65.74%-12.96M
-92.25%-11.04M
-137.27%-10.16M
-159.39%-8.60M
-159.77%-7.82M
-200.31%-5.74M
---4.28M
---3.32M
---3.01M
---1.91M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-144.30%-50.00M
-452.70%-57.93M
-45.09%-38.35M
8.61%-23.48M
527.99%112.88M
61.12%-10.48M
-7.69%-26.43M
16.18%-25.70M
-16.98%-26.37M
-5.08%-26.96M
6.01%-24.54M
-24.35%-30.65M
8.54%-22.55M
-4.94%-25.66M
-15.55%-26.11M
-12.22%-24.65M
-46.78%-24.65M
-67.90%-24.45M
-65.13%-22.60M
-69.51%-21.97M
-52.12%-16.79M
-43.32%-14.56M
-59.04%-13.68M
-65.74%-12.96M
-92.25%-11.04M
-137.27%-10.16M
-159.39%-8.60M
-159.77%-7.82M
-200.31%-5.74M
---4.28M
---3.32M
---3.01M
---1.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-144.30%-50.00M
-452.70%-57.93M
-45.09%-38.35M
8.61%-23.48M
527.99%112.88M
61.12%-10.48M
-7.69%-26.43M
16.18%-25.70M
-16.98%-26.37M
-5.08%-26.96M
6.01%-24.54M
-24.35%-30.65M
8.54%-22.55M
-4.94%-25.66M
-15.55%-26.11M
-12.22%-24.65M
-46.78%-24.65M
-67.90%-24.45M
-65.13%-22.60M
-69.51%-21.97M
-52.12%-16.79M
-43.32%-14.56M
-59.04%-13.68M
-65.74%-12.96M
-92.25%-11.04M
-137.27%-10.16M
-159.39%-8.60M
-159.77%-7.82M
-200.31%-5.74M
---4.28M
---3.32M
---3.01M
---1.91M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-144.30%-50.00M
-452.70%-57.93M
-45.09%-38.35M
8.61%-23.48M
527.99%112.88M
61.12%-10.48M
-7.69%-26.43M
16.18%-25.70M
-16.98%-26.37M
-5.08%-26.96M
6.01%-24.54M
-24.35%-30.65M
8.54%-22.55M
-4.94%-25.66M
-15.55%-26.11M
-12.22%-24.65M
-46.78%-24.65M
-67.90%-24.45M
-65.13%-22.60M
-69.51%-21.97M
-52.12%-16.79M
-43.32%-14.56M
-59.04%-13.68M
-65.74%-12.96M
-92.25%-11.04M
-137.27%-10.16M
-159.39%-8.60M
-159.77%-7.82M
-200.31%-5.74M
---4.28M
---3.32M
---3.01M
---1.91M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-140.64%-0.79
-432.58%-0.98
-39.47%-0.65
12.66%-0.40
442.07%1.95
69.36%-0.18
15.39%-0.47
33.58%-0.46
-7.60%-0.57
7.84%-0.60
16.30%-0.55
-10.47%-0.69
19.48%-0.53
1.99%-0.65
-7.75%-0.66
-4.93%-0.63
-43.63%-0.66
-59.93%-0.66
-49.47%-0.61
-52.64%-0.60
-36.57%-0.46
-23.63%-0.41
-56.34%-0.41
-51.77%-0.39
-76.90%-0.34
-137.28%-0.34
-140.06%-0.26
-159.76%-0.26
-200.28%-0.19
---0.14
---0.11
---0.10
---0.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-141.72%-0.79
-432.58%-0.98
-39.47%-0.65
12.66%-0.40
433.23%1.90
69.36%-0.18
15.39%-0.47
33.58%-0.46
-7.60%-0.57
7.84%-0.60
16.30%-0.55
-10.47%-0.69
19.48%-0.53
1.99%-0.65
-7.75%-0.66
-4.93%-0.63
-43.63%-0.66
-59.93%-0.66
-49.47%-0.61
-52.64%-0.60
-36.57%-0.46
-23.63%-0.41
-56.34%-0.41
-51.77%-0.39
-76.90%-0.34
-137.28%-0.34
-140.06%-0.26
-159.76%-0.26
-200.28%-0.19
---0.14
---0.11
---0.10
---0.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Stoke Therapeutics Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu STOK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Stoke Therapeutics Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Stoke Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 184.42M cho năm tài chính 2025, tăng từ 36.55M của năm trước.

Doanh thu mà Stoke Therapeutics Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Stoke Therapeutics Inc báo cáo doanh thu là 6.23M cho quý gần nhất, tăng -96.07% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Stoke Therapeutics Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Stoke Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.88M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Stoke Therapeutics Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Stoke Therapeutics Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -50.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Stoke Therapeutics Inc là -20.59M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.