tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stoke Therapeutics Inc

STOK
Thêm vào danh sách theo dõi
29.320USD
+0.020+0.07%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.73BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của STOK

Theo dõi tình hình tài chính của Stoke Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Stoke Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.79/-0.83
Doanh thu / Dự báo
6.23M/5.88M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
184.42M
404.50%
EPS(YoY)
-0.12
92.94%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-140.64%-0.79
-432.58%-0.98
-39.47%-0.65
12.66%-0.40
442.07%1.95
69.36%-0.18
15.39%-0.47
33.58%-0.46
-7.60%-0.57
7.84%-0.60
---0.55
---0.69
---0.53
---0.65
---1.95
----
----
----
----
----
Doanh thu
-96.07%6.23M
-93.80%1.40M
117.25%10.63M
186.01%13.82M
3661.12%158.57M
707.07%22.61M
47.94%4.89M
294.72%4.83M
-18.17%4.22M
-14.26%2.80M
13.87%3.31M
-176.79%-2.48M
71.73%5.15M
--3.27M
--2.91M
--3.23M
--3.00M
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng
-144.30%-50.00M
-452.70%-57.93M
-45.09%-38.35M
8.61%-23.48M
527.99%112.88M
61.12%-10.48M
-7.69%-26.43M
16.18%-25.70M
-16.98%-26.37M
-5.08%-26.96M
6.01%-24.54M
-24.35%-30.65M
8.54%-22.55M
-4.94%-25.66M
-15.55%-26.11M
-12.22%-24.65M
-46.78%-24.65M
-67.90%-24.45M
-65.13%-22.60M
-69.51%-21.97M
Biên lợi nhuận ròng
-1227.67%-802.75%
-8814.95%-4132.24%
33.21%-360.68%
68.05%-169.96%
111.38%71.19%
95.18%-46.35%
27.21%-540.05%
---531.88%
-42.96%-625.57%
-22.55%-962.10%
---741.90%
----
---437.60%
---785.04%
---825.35%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-96.07%6.23M
-93.80%1.40M
117.25%10.63M
186.01%13.82M
3661.12%158.57M
707.07%22.61M
47.94%4.89M
294.72%4.83M
-18.17%4.22M
-14.26%2.80M
13.87%3.31M
-176.79%-2.48M
71.73%5.15M
--3.27M
--2.91M
--3.23M
--3.00M
--0.00
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-148.02%-53.42M
-350.00%-61.44M
-43.62%-43.09M
6.96%-27.30M
492.08%111.24M
53.85%-13.65M
-10.17%-30.00M
11.79%-29.34M
-14.91%-28.37M
-8.87%-29.59M
-0.32%-27.23M
-31.79%-33.26M
0.42%-24.69M
-10.80%-27.18M
-19.68%-27.15M
-14.57%-25.24M
-47.35%-24.80M
-68.15%-24.53M
-65.44%-22.68M
-69.30%-22.03M
Lợi nhuận ròng
-144.30%-50.00M
-452.70%-57.93M
-45.09%-38.35M
8.61%-23.48M
527.99%112.88M
61.12%-10.48M
-7.69%-26.43M
16.18%-25.70M
-16.98%-26.37M
-5.08%-26.96M
6.01%-24.54M
-24.35%-30.65M
8.54%-22.55M
-4.94%-25.66M
-15.55%-26.11M
-12.22%-24.65M
-46.78%-24.65M
-67.90%-24.45M
-65.13%-22.60M
-69.51%-21.97M
Tài sản ngắn hạn
-2.41%366.68M
31.34%305.70M
7.42%272.44M
-9.10%269.97M
94.40%375.74M
8.09%232.76M
10.26%253.61M
20.62%296.99M
-28.48%193.28M
-11.77%215.34M
-13.07%230.02M
-14.85%246.23M
-11.62%270.24M
6.48%244.07M
8.03%264.60M
11.12%289.16M
11.07%305.77M
-22.02%229.22M
25.31%244.93M
26.61%260.23M
Tổng nợ ngắn hạn
-8.68%40.81M
44.49%57.88M
-16.32%41.73M
-13.08%38.68M
25.55%44.69M
29.97%40.06M
97.87%49.87M
103.76%44.50M
12.89%35.59M
-1.83%30.82M
-12.48%25.20M
-21.02%21.84M
37.64%31.53M
83.17%31.39M
142.30%28.80M
237.31%27.65M
274.88%22.91M
50.01%17.14M
76.45%11.88M
41.21%8.20M
Tổng tài sản
8.94%443.28M
54.09%418.43M
22.82%360.26M
24.94%384.51M
98.31%406.89M
18.92%271.56M
22.27%293.32M
19.79%307.76M
-27.19%205.18M
-10.83%228.34M
-13.59%239.89M
-14.77%256.92M
-10.81%281.80M
7.20%256.07M
9.40%277.63M
13.98%301.43M
13.28%315.94M
-19.82%238.87M
26.93%253.77M
25.80%264.45M
Tổng các khoản nợ
-14.81%48.40M
55.12%65.98M
-14.78%52.16M
-23.80%49.56M
-12.38%56.81M
-38.16%42.53M
-8.50%61.21M
-2.51%65.05M
-4.61%64.84M
-3.43%68.78M
-8.97%66.89M
-13.46%66.72M
-10.51%67.97M
237.72%71.22M
351.98%73.48M
721.94%77.11M
1078.97%75.96M
78.00%21.09M
119.70%16.26M
37.67%9.38M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.80%394.88M
53.90%352.46M
32.74%308.11M
38.00%334.94M
149.44%350.07M
43.53%229.02M
34.17%232.11M
27.61%242.71M
-34.37%140.34M
-13.68%159.56M
-15.26%173.00M
-15.21%190.19M
-10.90%213.82M
-15.12%184.85M
-14.05%204.14M
-12.05%224.32M
-11.92%239.98M
-23.87%217.78M
23.36%237.51M
25.40%255.07M
Thu nhập hoạt động ròng
-145.96%-60.58M
-31.31%-30.45M
-40.49%-30.37M
-45.46%-25.42M
636.62%131.83M
-12.32%-23.19M
-25.22%-21.61M
19.83%-17.48M
-15.03%-24.57M
7.71%-20.65M
21.74%-17.26M
-9.39%-21.80M
-165.73%-21.36M
-37.61%-22.37M
-50.22%-22.06M
-25.88%-19.93M
261.36%32.49M
-48.73%-16.26M
-35.03%-14.68M
-64.12%-15.83M
Đầu tư ròng
271.88%50.69M
-7555.56%-61.06M
130.31%9.09M
-68.19%-148.48M
36.48%13.63M
-94.46%819.00K
-305.27%-30.00M
-476.08%-88.28M
-81.18%9.99M
-34.32%14.77M
-78.27%14.62M
15977.40%23.47M
139.10%53.09M
90.64%22.49M
1377.81%67.26M
100.18%146.00K
-66459.80%-135.78M
13207.78%11.80M
-1856.88%-5.26M
-102066.67%-82.75M
Tài chính thuần
6037.34%84.33M
16157.22%92.34M
-61.76%3.12M
-99.54%554.00K
-19.98%1.37M
-92.26%568.00K
1351.78%8.16M
251254.17%120.65M
-96.19%1.72M
16976.74%7.34M
29.49%562.00K
-98.60%48.00K
5.99%45.05M
-74.85%43.00K
6.37%434.00K
2054.09%3.42M
7685.16%42.51M
-99.84%171.00K
-39.38%408.00K
-56.91%159.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 184.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.55M.

Tài sản ngắn hạn của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 305.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.34.

Tổng tài sản của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Stoke Therapeutics Inc là 418.43M, bao gồm 305.70M tài sản ngắn hạn và 112.73M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Stoke Therapeutics Inc là 65.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.12.

Tổng vốn chủ sở hữu của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Stoke Therapeutics Inc là 352.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.90.

Thu nhập hoạt động thuần của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Stoke Therapeutics Inc là -20.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.69.

Giá trị đầu tư ròng của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Stoke Therapeutics Inc là -186.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Stoke Therapeutics Inc là 97.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.12, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.94.

Thu nhập ròng của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -6.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 92.26.

Biên lợi nhuận ròng của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 98.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 94.39.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Stoke Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Stoke Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -20.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 79.69.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.