tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Stem Inc

STEM
Thêm vào danh sách theo dõi
5.400USD
+0.070+1.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
45.84MVốn hóa
0.31P/E TTM

STEM Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Stem Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Stem Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2019Q4
FY2019Q3
Tổng doanh thu
-10.80%29.00M
-15.55%47.14M
30.54%38.24M
12.87%38.37M
27.65%32.51M
-66.66%55.83M
-78.10%29.29M
-63.42%34.00M
-62.21%25.47M
7.71%167.42M
34.41%133.74M
38.84%92.95M
64.05%67.41M
194.51%155.44M
149.80%99.50M
246.21%66.95M
--41.09M
--52.78M
--39.83M
--19.34M
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.80%29.00M
-15.55%47.14M
30.54%38.24M
12.87%38.37M
27.65%32.51M
-66.66%55.83M
-78.10%29.29M
-63.42%34.00M
-62.21%25.47M
7.71%167.42M
34.41%133.74M
38.84%92.95M
64.05%67.41M
194.51%155.44M
149.80%99.50M
246.21%66.95M
--41.09M
--52.78M
--39.83M
--19.34M
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
-17.44%18.14M
-59.38%23.50M
8.17%24.66M
-1.43%24.17M
-55.75%21.97M
-62.99%57.86M
-85.17%22.80M
-69.75%24.52M
-25.22%49.66M
9.39%156.33M
70.11%153.73M
37.05%81.08M
77.36%66.41M
162.57%142.91M
146.28%90.37M
203.94%59.16M
--37.44M
--54.43M
--36.70M
--19.46M
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
-25.64%39.90M
-19.64%54.89M
-69.31%49.79M
-33.10%44.42M
-41.66%53.66M
-65.57%68.30M
-19.17%162.24M
-47.14%66.39M
-15.73%91.98M
5.56%198.34M
52.40%200.71M
29.64%125.61M
58.72%109.16M
133.81%187.89M
126.04%131.70M
125.77%96.90M
11349.08%68.77M
2488.07%80.36M
14728.36%58.26M
--42.92M
--600.69K
689913.11%3.11M
36281.11%392.92K
--450.00
--1.08K
Chi phí R&D
-41.96%6.58M
-34.52%7.06M
-37.62%6.92M
-34.61%9.99M
-19.86%11.33M
-25.60%10.78M
-23.12%11.09M
7.95%15.28M
5.15%14.14M
46.77%14.49M
36.99%14.42M
57.94%14.16M
50.33%13.44M
36.70%9.87M
67.93%10.53M
85.68%8.96M
--8.94M
--7.22M
--6.27M
--4.83M
----
----
----
----
----
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.68%10.48M
0.73%11.85M
-1.38%10.86M
-1.42%11.25M
1.73%11.00M
-7.26%11.76M
-1.85%11.01M
1.23%11.41M
-2.68%10.81M
-5.17%12.68M
0.39%11.22M
-7.34%11.27M
27.30%11.11M
51.07%13.37M
110.61%11.17M
132.28%12.16M
--8.72M
--8.85M
--5.30M
--5.24M
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
----
100.00%0.00
88.39%-1.30M
-2850.00%-5.90M
99.90%-1.50K
-1218.00%-34.27M
-1020.00%-11.20M
90.91%-200.00K
-66.67%-1.50M
-100.00%-2.60M
-150.00%-1.00M
-1832.28%-2.20M
87.62%-900.00K
50.00%-1.30M
42.86%-400.00K
142.33%127.00K
---7.27M
---2.60M
---700.00K
---300.00K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
48.46%-10.90M
37.91%-7.75M
91.31%-11.55M
81.35%-6.04M
68.20%-21.15M
59.66%-12.47M
-98.52%-132.95M
0.84%-32.40M
-59.30%-66.51M
4.70%-30.92M
-107.99%-66.97M
-9.08%-32.67M
-50.81%-41.75M
-17.64%-32.45M
-74.71%-32.20M
-27.01%-29.95M
-4508.90%-27.68M
-788.26%-27.58M
-4590.57%-18.43M
---23.58M
---600.69K
-689913.11%-3.11M
-36281.11%-392.92K
---450.00
---1.08K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
71.54%7.36M
86.83%8.30M
61.13%7.27M
-12.07%4.07M
-8.86%4.29M
-9.18%4.44M
2.43%4.51M
18.65%4.63M
164.88%4.71M
139.92%4.89M
74.80%4.41M
45.04%3.90M
-44.78%1.78M
-55.29%2.04M
-5.76%2.52M
-31.51%2.69M
--3.22M
--4.56M
--2.67M
--3.93M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---163.00K
--35.47K
--118.19K
--18.51K
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-60166.67%-904.00K
101.06%368.00K
60.09%-4.59M
138.97%212.75M
99.90%-1.50K
-1233.38%-34.67M
-78.16%-11.50M
-1059.18%-545.98M
-66.67%-1.50M
-100.00%-2.60M
-1513.75%-6.46M
44719.69%56.92M
87.62%-900.00K
50.00%-1.30M
-100.29%-400.00K
100.18%127.00K
95.33%-7.27M
97.62%-2.60M
--136.30M
---72.54M
---155.78M
---109.27M
----
----
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
--0.00
---900.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-29.64%349.00K
-135.70%-156.00K
-52.21%379.00K
-52.90%374.00K
-12.37%496.00K
-45.85%437.00K
11.22%793.00K
207.88%794.00K
228.93%566.00K
46.20%807.00K
-17.38%713.00K
-252.07%-736.00K
-192.42%-439.00K
-19.65%552.00K
107.95%863.00K
--484.00K
--475.00K
--687.00K
--415.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
24.57%-18.81M
69.04%-15.84M
83.85%-23.93M
134.87%203.01M
65.43%-24.94M
-36.01%-51.15M
-92.14%-148.17M
-3068.48%-582.21M
-60.81%-72.15M
-6.74%-37.61M
-125.12%-77.12M
161.23%19.61M
-19.03%-44.87M
-3.46%-35.23M
-129.63%-34.26M
68.04%-32.03M
75.89%-37.70M
69.66%-34.05M
30979.11%115.61M
---100.22M
---156.35M
-24945832.44%-112.26M
-34566.85%-374.40K
---450.00
---1.08K
Thuế thu nhập
93.10%112.00K
1300.00%144.00K
-209.30%-141.00K
666.13%475.00K
-62.09%58.00K
-115.19%-12.00K
380.43%129.00K
-87.37%62.00K
268.13%153.00K
97.50%79.00K
-342.11%-46.00K
7114.29%491.00K
99.40%-91.00K
--40.00K
--19.00K
---7.00K
---15.21M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
24.30%-18.93M
68.75%-15.98M
83.96%-23.79M
134.78%202.53M
65.43%-25.00M
-35.70%-51.14M
-92.42%-148.30M
-3145.03%-582.27M
-61.48%-72.31M
-6.84%-37.69M
-124.86%-77.07M
159.71%19.12M
-99.16%-44.78M
-3.58%-35.27M
-129.65%-34.27M
68.05%-32.02M
85.62%-22.48M
69.66%-34.05M
30979.11%115.61M
---100.22M
---156.35M
-24945832.44%-112.26M
-34566.85%-374.40K
---450.00
---1.08K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
24.30%-18.93M
68.75%-15.98M
83.96%-23.79M
134.78%202.53M
65.43%-25.00M
-35.70%-51.14M
-92.42%-148.30M
-3145.03%-582.27M
-61.48%-72.31M
-6.84%-37.69M
-124.86%-77.07M
159.71%19.12M
-99.16%-44.78M
-3.58%-35.27M
-129.65%-34.27M
68.05%-32.02M
85.62%-22.48M
69.66%-34.05M
30979.11%115.61M
---100.22M
---156.35M
-24945832.44%-112.26M
-34566.85%-374.40K
---450.00
---1.08K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
--4.00K
---4.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
24.30%-18.93M
68.75%-15.98M
83.96%-23.79M
134.78%202.53M
65.43%-25.00M
-35.70%-51.14M
-92.42%-148.30M
-3145.03%-582.27M
-61.48%-72.31M
-6.84%-37.69M
-124.84%-77.07M
159.72%19.12M
-99.16%-44.78M
-3.58%-35.27M
-129.65%-34.28M
68.05%-32.02M
85.62%-22.48M
69.66%-34.05M
30979.11%115.61M
---100.22M
---156.35M
-24945832.44%-112.26M
-34566.85%-374.40K
---450.00
---1.08K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
24.30%-18.93M
68.75%-15.98M
83.96%-23.79M
134.78%202.53M
65.43%-25.00M
-35.70%-51.14M
-92.42%-148.30M
-3145.03%-582.27M
-61.48%-72.31M
-6.84%-37.69M
-124.84%-77.07M
159.72%19.12M
-99.16%-44.78M
-3.58%-35.27M
-129.65%-34.28M
68.05%-32.02M
85.62%-22.48M
69.66%-34.05M
30979.11%115.61M
---100.22M
---156.35M
-24945832.44%-112.26M
-34566.85%-374.40K
---450.00
---1.08K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
27.17%-2.22
-501.89%-1.89
-211.49%-2.84
777.06%24.31
-567.40%-3.05
-29.97%-0.31
-84.37%-0.91
-3022.15%-3.59
-58.20%-0.46
-5.89%-0.24
-122.77%-0.49
159.15%0.12
-93.41%-0.29
2.85%-0.23
-117.75%-0.22
79.14%-0.21
95.42%-0.15
90.09%-0.23
16114.34%1.25
---1.00
---3.26
-23709500.00%-2.37
-38950.00%-0.01
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
27.17%-2.22
-501.89%-1.89
-211.49%-2.84
50.22%-1.79
-567.40%-3.05
-29.97%-0.31
-84.37%-0.91
-3025.72%-3.59
-58.20%-0.46
-5.89%-0.24
-122.77%-0.49
159.08%0.12
-93.41%-0.29
2.85%-0.23
-117.75%-0.22
79.14%-0.21
95.42%-0.15
90.09%-0.23
16114.34%1.25
---1.00
---3.26
-23709500.00%-2.37
-38950.00%-0.01
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Stem Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu STEM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Stem Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Stem Inc báo cáo doanh thu là 156.27M cho năm tài chính 2025, tăng từ 144.58M của năm trước.

Doanh thu mà Stem Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Stem Inc báo cáo doanh thu là 29.00M cho quý gần nhất, tăng -10.80% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Stem Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Stem Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 137.76M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Stem Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Stem Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -18.93M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Stem Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Stem Inc là -46.39M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.