tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

System1 Inc

SST
Thêm vào danh sách theo dõi
1.740USD
+0.010+0.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.40MVốn hóa
LỗP/E TTM

SST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của System1 Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của System1 Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
-50.03%37.23M
-31.29%51.94M
-30.70%61.56M
-17.41%78.11M
-12.25%74.51M
-21.35%75.59M
1.15%88.83M
-2.41%94.58M
-29.89%84.92M
-31.38%96.12M
-44.03%87.82M
-55.91%96.91M
-44.65%121.12M
-29.90%140.07M
--156.90M
29.61%219.80M
48.29%218.82M
47.18%199.80M
--169.58M
--147.56M
--135.75M
Doanh thu
-50.03%37.23M
-31.29%51.94M
-30.70%61.56M
-17.41%78.11M
-12.25%74.51M
-21.35%75.59M
1.15%88.83M
-2.41%94.58M
-29.89%84.92M
-31.38%96.12M
-44.03%87.82M
-55.91%96.91M
-44.65%121.12M
-29.90%140.07M
--156.90M
29.61%219.80M
48.29%218.82M
47.18%199.80M
--169.58M
--147.56M
--135.75M
Chi phí doanh thu
-69.92%13.86M
-40.10%30.63M
-45.55%38.82M
-33.71%50.21M
-37.31%46.08M
-34.69%51.13M
1.61%71.30M
-0.79%75.74M
-28.18%73.50M
-32.65%78.29M
-46.08%70.17M
-58.65%76.34M
-44.62%102.34M
-26.84%116.25M
--130.14M
42.83%184.65M
61.45%184.82M
59.35%158.90M
--129.28M
--114.47M
--99.72M
Chi phí hoạt động
-41.29%51.45M
-20.70%69.38M
-30.30%77.13M
-23.97%94.02M
-20.84%87.64M
-23.66%87.50M
1.82%110.65M
4.15%123.67M
-23.83%110.71M
-29.17%114.61M
-36.81%108.67M
-52.68%118.74M
-50.72%145.35M
-15.84%161.82M
--171.98M
63.72%250.91M
115.89%294.95M
58.25%192.27M
--153.25M
--136.62M
--121.50M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-40.77%12.13M
3.94%21.03M
3.28%20.79M
3.12%20.57M
3.40%20.48M
1.96%20.23M
2.78%20.13M
1.30%19.94M
2.12%19.80M
-70.94%19.84M
3.49%19.58M
-38.66%19.69M
-15.42%19.39M
1783.67%68.28M
--18.92M
931.30%32.09M
521.52%22.93M
17.62%3.63M
--3.11M
--3.69M
--3.08M
Lợi nhuận hoạt động
-8.30%-14.21M
-46.55%-17.44M
28.65%-15.56M
45.32%-15.90M
49.12%-13.13M
35.63%-11.90M
-4.61%-21.82M
-33.27%-29.09M
-6.47%-25.80M
14.98%-18.49M
-38.22%-20.85M
29.85%-21.82M
68.17%-24.23M
-388.56%-21.75M
---15.09M
-290.58%-31.11M
-795.77%-76.13M
-47.15%7.54M
--16.32M
--10.94M
--14.26M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-6.44%6.63M
-18.82%6.30M
-11.37%7.05M
-9.59%7.12M
-11.10%7.08M
-35.06%7.76M
-39.04%7.96M
-36.18%7.87M
-30.10%7.97M
24.26%11.96M
34.11%13.05M
68.41%12.33M
95.74%11.40M
131.19%9.62M
--9.73M
63.63%7.32M
43.90%5.83M
-28.01%4.16M
--4.48M
--4.05M
--5.78M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-114968.75%-36.82M
-66.78%304.00K
125.27%71.00K
-103.52%-68.00K
-100.16%-32.00K
129.06%915.00K
-104.09%-281.00K
195.84%1.93M
1314.27%19.93M
85.85%-3.15M
101.99%6.86M
-148.76%-2.02M
110.24%1.41M
---22.26M
---344.60M
--4.14M
---13.76M
----
--0.00
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--5.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-184.87%-57.67M
3.00%-18.19M
24.98%-22.55M
34.07%-23.09M
-46.28%-20.24M
44.18%-18.75M
-11.13%-30.05M
3.19%-35.02M
59.56%-13.84M
37.36%-33.60M
92.68%-27.04M
-5.48%-36.18M
64.25%-34.22M
-1689.04%-53.63M
---369.42M
-389.46%-34.30M
-1488.41%-95.72M
-60.20%3.38M
--11.85M
--6.89M
--8.48M
Thuế thu nhập
80.62%-75.00K
45.40%-398.00K
-192.82%-543.00K
-769.10%-1.55M
-706.25%-387.00K
92.52%-729.00K
152.42%585.00K
97.33%-178.00K
98.75%-48.00K
59.96%-9.74M
98.40%-1.12M
-1369.16%-6.67M
74.94%-3.83M
-9389.69%-24.34M
---69.80M
-689.61%-454.00K
-10217.88%-15.28M
-82.84%262.00K
--77.00K
--151.00K
--1.53M
Doanh thu sau thuế
-190.04%-57.59M
1.28%-17.79M
28.19%-22.00M
38.18%-21.54M
-43.98%-19.86M
24.44%-18.02M
-18.17%-30.64M
-18.09%-34.84M
54.62%-13.79M
18.57%-23.85M
91.35%-25.93M
12.81%-29.51M
62.22%-30.39M
-1040.93%-29.29M
---299.62M
-387.50%-33.84M
-1292.93%-80.44M
-55.22%3.11M
--11.77M
--6.74M
--6.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-190.04%-57.59M
1.28%-17.79M
28.19%-22.00M
38.18%-21.54M
-43.98%-19.86M
24.44%-18.02M
-18.17%-30.64M
-18.09%-34.84M
54.62%-13.79M
18.57%-23.85M
91.35%-25.93M
12.81%-29.51M
62.22%-30.39M
-1040.93%-29.29M
---299.62M
-387.50%-33.84M
-1292.93%-80.44M
-55.22%3.11M
--11.77M
--6.74M
--6.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
48.87%-8.74M
-884.16%-111.64M
---10.96M
---10.17M
---17.10M
---11.34M
----
----
-100.00%0.00
----
----
--55.31M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-164.89%-10.52M
-11.57%-4.31M
50.45%-3.49M
51.85%-4.08M
-22.10%-3.97M
35.50%-3.86M
-15.72%-7.04M
-37.42%-8.47M
51.84%-3.25M
69.30%-5.99M
91.22%-6.08M
23.95%-6.17M
7.55%-6.76M
---19.50M
---69.27M
---8.11M
---7.31M
----
--0.00
--0.00
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-196.34%-47.07M
4.79%-13.48M
21.55%-18.52M
33.78%-17.46M
-50.74%-15.88M
46.78%-14.16M
82.05%-23.60M
23.11%-26.37M
68.83%-10.54M
1.05%-26.61M
45.60%-131.49M
-33.28%-34.30M
53.78%-33.80M
-963.76%-26.89M
---241.70M
-318.63%-25.74M
-1184.53%-73.13M
-95.00%3.11M
--11.77M
--6.74M
--62.27M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-196.34%-47.07M
4.79%-13.48M
21.55%-18.52M
33.78%-17.46M
-50.74%-15.88M
46.78%-14.16M
82.05%-23.60M
23.11%-26.37M
68.83%-10.54M
1.05%-26.61M
45.60%-131.49M
-33.28%-34.30M
53.78%-33.80M
-963.76%-26.89M
---241.70M
-318.63%-25.74M
-1184.53%-73.13M
-95.00%3.11M
--11.77M
--6.74M
--62.27M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-172.49%-5.82
-734.84%-1.67
-582.29%-2.30
-487.49%-2.23
-1273.41%-2.14
35.55%-0.20
75.82%-0.34
-3.94%-0.38
57.33%-0.16
-5.94%-0.31
47.53%-1.39
-27.45%-0.37
58.79%-0.36
-996.07%-0.29
---2.66
-299.13%-0.29
-1171.23%-0.88
-95.72%0.03
--0.14
--0.08
--0.76
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-172.49%-5.82
-734.84%-1.67
-582.29%-2.30
-487.49%-2.23
-1273.41%-2.14
35.55%-0.20
75.82%-0.34
-3.94%-0.38
57.33%-0.16
-5.94%-0.31
47.53%-1.39
-27.45%-0.37
58.79%-0.36
-996.07%-0.29
---2.66
-299.13%-0.29
-1171.23%-0.88
-95.72%0.03
--0.14
--0.08
--0.76
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của System1 Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của System1 Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

System1 Inc báo cáo doanh thu là 266.13M cho năm tài chính 2025, tăng từ 343.92M của năm trước.

Doanh thu mà System1 Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

System1 Inc báo cáo doanh thu là 37.23M cho quý gần nhất, tăng -50.03% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của System1 Inc cho cả năm là bao nhiêu?

System1 Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -65.34M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của System1 Inc trong quý trước là bao nhiêu?

System1 Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -47.07M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của System1 Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của System1 Inc là -62.04M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.