Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Surf Air Mobility Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Surf Air Mobility Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
7.58%29.51M
8.96%25.61M
-5.71%26.45M
2.77%29.17M
-15.25%27.43M
-23.24%23.51M
4.52%28.05M
29.22%28.39M
422.45%32.37M
456.09%30.62M
--26.84M
--21.97M
38.34%6.20M
14.30%5.51M
--4.48M
--4.82M
Doanh thu
7.58%29.51M
8.96%25.61M
-5.71%26.45M
2.77%29.17M
-15.25%27.43M
-23.24%23.51M
4.52%28.05M
29.22%28.39M
422.45%32.37M
456.09%30.62M
--26.84M
--21.97M
38.34%6.20M
14.30%5.51M
--4.48M
--4.82M
Chi phí doanh thu
20.39%31.90M
6.12%28.50M
-1.54%27.96M
1.58%30.09M
-11.16%26.50M
-11.86%26.85M
9.55%28.40M
54.19%29.62M
308.06%29.83M
341.04%30.47M
--25.93M
--19.21M
18.92%7.31M
23.87%6.91M
--6.15M
--5.58M
Chi phí hoạt động
9.12%47.21M
-5.81%38.97M
162.41%52.32M
23.36%45.67M
-24.92%43.26M
-36.44%41.37M
-73.53%19.94M
-46.85%37.02M
272.22%57.62M
301.37%65.09M
--75.33M
--69.66M
-11.70%15.48M
1.05%16.22M
--17.53M
--16.05M
Chi phí R&D
-34.86%1.78M
-8.77%2.44M
-59.62%2.29M
-59.25%2.33M
-51.68%2.73M
-61.76%2.68M
-65.35%5.66M
98.47%5.71M
593.38%5.66M
763.18%7.01M
--16.34M
--2.88M
14.13%816.00K
9.29%812.00K
--715.00K
--743.00K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
6.51%2.60M
18.81%2.55M
4.68%2.28M
14.24%2.42M
16.24%2.44M
8.59%2.15M
15.53%2.18M
56.42%2.12M
704.60%2.10M
666.67%1.98M
--1.89M
--1.36M
1.16%261.00K
0.39%258.00K
--258.00K
--257.00K
Chi phí hoạt động khác
-1000.00%-1.10M
----
----
----
-163.16%-100.00K
---700.00K
----
----
99.02%-38.00K
----
----
---15.33M
---3.87M
---1.34M
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-11.79%-17.70M
25.25%-13.36M
-419.10%-25.88M
-91.02%-16.50M
37.32%-15.83M
48.17%-17.87M
116.72%8.11M
81.89%-8.64M
-171.99%-25.26M
-221.82%-34.47M
---48.50M
---47.70M
28.87%-9.29M
4.63%-10.71M
---13.05M
---11.23M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-67.10%1.24M
-68.58%1.22M
-22.35%2.29M
55.97%3.25M
97.07%3.77M
133.09%3.90M
120.49%2.95M
123.21%2.09M
264.00%1.91M
877.19%1.67M
--1.34M
--935.00K
220.12%525.00K
-52.50%171.00K
--164.00K
--360.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
12.37%-6.79M
-166.48%-3.61M
37.84%-2.75M
-493.67%-7.42M
-4934.42%-7.75M
1155.34%5.43M
92.74%-4.42M
95.23%-1.25M
99.56%-154.00K
94.54%-515.00K
---60.85M
---26.19M
-539.62%-34.66M
-984.90%-9.43M
---5.42M
--1.07M
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-1000.00%-1.10M
----
----
----
---100.00K
---700.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-121.41%-1.35M
-41.35%-2.11M
-1981.10%-6.17M
60.38%-105.00K
-301.32%-612.00K
-320.28%-1.49M
845.45%328.00K
92.11%-265.00K
733.33%304.00K
-37.60%-355.00K
---44.00K
---3.36M
58.26%-48.00K
-111.48%-258.00K
---115.00K
---122.00K
Thu nhập trước thuế
-0.44%-28.19M
-9.62%-20.30M
-3555.73%-37.08M
-122.85%-27.27M
-3.86%-28.06M
49.96%-18.52M
100.97%1.07M
84.35%-12.24M
39.31%-27.02M
-79.90%-37.01M
---110.73M
---78.18M
-137.40%-44.52M
-93.23%-20.57M
---18.75M
---10.65M
Thuế thu nhập
17.19%-53.00K
26.42%-39.00K
-4.69%-201.00K
-342.86%-62.00K
-82.86%-64.00K
-15.22%-53.00K
-171.91%-192.00K
99.61%-14.00K
---35.00K
---46.00K
--267.00K
---3.57M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-0.48%-28.13M
-9.73%-20.26M
-3015.34%-36.88M
-122.60%-27.21M
-3.76%-28.00M
50.04%-18.47M
101.14%1.27M
83.61%-12.22M
39.39%-26.98M
-79.68%-36.97M
---110.99M
---74.61M
-137.40%-44.52M
-93.23%-20.57M
---18.75M
---10.65M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-0.48%-28.13M
-9.73%-20.26M
-3015.34%-36.88M
-122.60%-27.21M
-3.76%-28.00M
50.04%-18.47M
101.14%1.27M
83.61%-12.22M
39.39%-26.98M
-79.68%-36.97M
---110.99M
---74.61M
-137.40%-44.52M
-93.23%-20.57M
---18.75M
---10.65M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-0.48%-28.13M
-9.73%-20.26M
-3015.34%-36.88M
-122.60%-27.21M
-3.76%-28.00M
50.04%-18.47M
101.14%1.27M
83.61%-12.22M
39.39%-26.98M
-79.68%-36.97M
---110.99M
---74.61M
-137.40%-44.52M
-93.23%-20.57M
---18.75M
---10.65M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-0.48%-28.13M
-9.73%-20.26M
-3015.34%-36.88M
-122.60%-27.21M
-3.76%-28.00M
50.04%-18.47M
101.14%1.27M
83.61%-12.22M
39.39%-26.98M
-79.68%-36.97M
---110.99M
---74.61M
-137.40%-44.52M
-93.23%-20.57M
---18.75M
---10.65M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
78.65%-0.29
75.87%-0.26
-875.21%-0.62
31.95%-0.64
41.93%-1.34
67.36%-1.09
100.76%0.08
90.13%-0.94
66.98%-2.31
-3.68%-3.35
---10.42
---9.55
-137.40%-6.99
-93.23%-3.23
---2.94
---1.67
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
78.65%-0.29
75.87%-0.26
-875.21%-0.62
31.95%-0.64
41.93%-1.34
67.36%-1.09
100.76%0.08
90.13%-0.94
66.98%-2.31
-3.68%-3.35
---10.42
---9.55
-137.40%-6.99
-93.23%-3.23
---2.94
---1.67
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Surf Air Mobility Inc trên TradingKey?
Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.
Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?
Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.
YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?
YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.
Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SRFM?
Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.
Doanh thu của Surf Air Mobility Inc vào cuối năm là bao nhiêu?
Surf Air Mobility Inc báo cáo doanh thu là 106.56M cho năm tài chính 2025, tăng từ 119.42M của năm trước.
Doanh thu mà Surf Air Mobility Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Surf Air Mobility Inc báo cáo doanh thu là 29.51M cho quý gần nhất, tăng 7.58% so với cùng kỳ năm trước.
Lợi nhuận ròng của Surf Air Mobility Inc cho cả năm là bao nhiêu?
Surf Air Mobility Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -110.56M cho năm tài chính 2025.
Lợi nhuận ròng của Surf Air Mobility Inc trong quý trước là bao nhiêu?
Surf Air Mobility Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -28.13M cho quý gần nhất.
Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Surf Air Mobility Inc là bao nhiêu?
Lợi nhuận hoạt động của Surf Air Mobility Inc là -76.87M cho năm tài chính 2025.
EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?
EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.