tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Surf Air Mobility Inc

SRFM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.764USD
+0.008+1.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
59.94MVốn hóa
LỗP/E TTM

SRFM Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Surf Air Mobility Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
22.48%-12.25M
22.09%-18.37M
-57.12%-19.34M
-89.31%-10.64M
-23.37%-15.80M
-22.20%-23.58M
49.66%-12.31M
51.54%-5.62M
-42.00%-12.81M
---19.30M
---24.45M
-21.15%-11.60M
-53.52%-9.02M
---9.58M
---5.88M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-9.73%-20.26M
-3015.34%-36.88M
-122.60%-27.21M
-3.76%-28.00M
50.04%-18.47M
101.14%1.27M
83.61%-12.22M
39.39%-26.98M
-79.68%-36.97M
---110.99M
---74.61M
-137.40%-44.52M
-93.23%-20.57M
---18.75M
---10.65M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
18.81%2.55M
4.68%2.28M
14.24%2.42M
18.38%2.44M
8.59%2.15M
-96.48%2.18M
56.42%2.12M
690.04%2.06M
666.67%1.98M
--61.93M
--1.36M
1.16%261.00K
0.39%258.00K
--258.00K
--257.00K
Thuế hoãn lại
26.42%-39.00K
-4.69%-201.00K
-342.86%-62.00K
-82.86%-64.00K
-15.22%-53.00K
-176.80%-192.00K
99.61%-14.00K
---35.00K
---46.00K
--250.00K
---3.57M
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
39.25%2.85M
237.20%5.18M
6.82%1.57M
31.34%1.89M
44.59%2.05M
-362.47%-3.78M
97.71%1.47M
269.92%1.44M
--1.42M
--1.44M
--742.00K
106.58%389.00K
-100.00%0.00
---5.91M
--2.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-271.63%-2.35M
139.00%4.56M
-1392.57%-5.74M
-87.01%1.37M
-82.08%1.37M
-181.16%-11.70M
-94.53%444.00K
4888.68%10.58M
272.63%7.65M
--14.41M
--8.11M
-7.42%212.00K
279.46%2.05M
--229.00K
---1.14M
-Thay đổi các khoản phải thu
147.46%224.00K
973.79%1.11M
114.96%273.00K
-359.64%-579.00K
-285.10%-472.00K
115.58%103.00K
-58.36%127.00K
46.71%223.00K
539.66%255.00K
---661.00K
--305.00K
72.73%152.00K
27.50%-58.00K
--88.00K
---80.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
1023.68%1.05M
581.87%1.59M
52.23%921.00K
-686.47%-2.21M
-134.97%-114.00K
-106.18%-331.00K
109.33%605.00K
3000.00%377.00K
78.14%326.00K
--5.36M
---6.49M
98.74%-13.00K
-61.23%183.00K
---1.03M
--472.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
5468.75%891.00K
78.23%-219.00K
-88.79%24.00K
539.13%303.00K
-96.56%16.00K
-581.34%-1.01M
131.89%214.00K
---69.00K
--465.00K
--209.00K
---671.00K
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
160.50%536.00K
126.21%1.55M
33.12%-1.88M
-5.24%1.34M
-134.39%-886.00K
-199.30%-5.92M
-2549.57%-2.82M
144.54%1.41M
-198.44%-378.00K
--5.96M
--115.00K
79.19%577.00K
-1.29%384.00K
--322.00K
--389.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
22.48%-12.25M
22.09%-18.37M
-57.12%-19.34M
-89.31%-10.64M
-23.37%-15.80M
-22.20%-23.58M
49.66%-12.31M
51.54%-5.62M
-42.00%-12.81M
---19.30M
---24.45M
-21.15%-11.60M
-53.52%-9.02M
---9.58M
---5.88M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
552.56%3.54M
381.54%2.41M
23.48%2.28M
-3.83%1.81M
-205.25%-782.00K
78.72%-856.00K
-83.97%1.84M
1017.86%1.88M
462.88%743.00K
---4.02M
--11.50M
429.41%168.00K
131.58%132.00K
---51.00K
--57.00K
Chi phí vốn
86.36%3.54M
-75.00%2.41M
23.48%2.28M
-3.83%1.81M
155.59%1.90M
22850.00%9.64M
-83.97%1.84M
1017.86%1.88M
462.88%743.00K
--42.00K
--11.50M
530.77%168.00K
131.58%132.00K
---39.00K
--57.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
296.03%2.76M
221.84%1.72M
38.47%1.74M
71.91%1.21M
-297.20%-1.41M
65.31%-1.41M
-89.06%1.25M
487.50%705.00K
761.45%715.00K
---4.07M
--11.45M
1100.00%120.00K
591.67%83.00K
---12.00K
--12.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
23.41%775.00K
24.91%692.00K
-8.29%542.00K
-49.36%594.00K
2142.86%628.00K
1219.05%554.00K
1058.82%591.00K
2343.75%1.17M
-42.86%28.00K
--42.00K
--51.00K
223.08%48.00K
8.89%49.00K
---39.00K
--45.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--678.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-552.56%-3.54M
-381.54%-2.41M
-23.48%-2.28M
3.83%-1.81M
205.25%782.00K
-78.72%856.00K
82.96%-1.84M
-1017.86%-1.88M
-462.88%-743.00K
--4.02M
---10.82M
-429.41%-168.00K
-131.58%-132.00K
--51.00K
---57.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1255.54%7.35M
-15.83%36.43M
-91.02%1.19M
332.59%32.80M
-95.87%542.00K
297.80%43.28M
-66.08%13.20M
-45.04%7.58M
39.66%13.11M
--10.88M
--38.92M
-7.60%13.80M
64.72%9.39M
--14.93M
--5.70M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-1909.62%-4.71M
-123.86%-10.69M
-185.58%-7.97M
-208.07%-9.38M
-97.16%260.00K
765.03%44.80M
28.10%9.31M
-19.35%8.68M
-2.40%9.16M
--5.18M
--7.27M
-27.73%10.77M
72.28%9.39M
--14.90M
--5.45M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
--20.00M
--0.00
--31.39M
----
----
----
----
----
--0.00
--25.00M
----
----
--32.00K
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--3.00M
-100.00%0.00
--0.00
--250.00K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
-100.00%0.00
--255.00K
----
----
--19.00K
-100.00%0.00
----
----
--0.00
--162.00K
--29.00K
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
--0.00
--830.00K
----
----
----
----
----
----
--0.00
--128.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
4173.76%12.05M
1858.50%27.12M
107.16%8.07M
1081.11%10.80M
-92.86%282.00K
-127.05%-1.54M
-38.86%3.89M
---1.10M
--3.95M
--5.70M
--6.37M
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1255.54%7.35M
-15.83%36.43M
-91.02%1.19M
332.59%32.80M
-95.87%542.00K
297.80%43.28M
-66.08%13.20M
-45.04%7.58M
39.66%13.11M
--10.88M
--38.92M
-7.60%13.80M
64.72%9.39M
--14.93M
--5.70M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
5.02%22.76M
534.31%7.12M
1228.30%27.55M
261.38%7.20M
791.61%21.68M
-83.56%1.12M
-34.70%2.07M
73.43%1.99M
166.56%2.43M
--6.83M
--3.18M
-14.39%1.15M
-42.06%912.00K
--1.34M
--1.57M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
41.69%-8.44M
-23.87%15.65M
-2046.22%-20.43M
24422.89%20.35M
-3190.91%-14.48M
567.75%20.55M
-126.09%-952.00K
-95.91%83.00K
-286.44%-440.00K
---4.39M
--3.65M
-62.49%2.03M
201.29%236.00K
--5.41M
---233.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
99.01%14.32M
5.02%22.76M
534.31%7.12M
1228.30%27.55M
261.38%7.20M
791.61%21.68M
-83.56%1.12M
-34.70%2.07M
73.43%1.99M
--2.43M
--6.83M
-52.93%3.18M
-14.39%1.15M
--6.75M
--1.34M
Dòng tiền tự do
10.80%-15.79M
37.44%-20.78M
-52.73%-21.62M
-65.99%-12.45M
-30.62%-17.70M
-71.78%-33.22M
60.63%-14.15M
36.27%-7.50M
-48.07%-13.55M
---19.34M
---35.95M
-23.40%-11.77M
-54.27%-9.15M
---9.54M
---5.93M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Surf Air Mobility Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Surf Air Mobility Inc đã tạo ra -64.16M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Surf Air Mobility Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Surf Air Mobility Inc đã tăng -18.11% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Surf Air Mobility Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Surf Air Mobility Inc đã chi 8.39M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Surf Air Mobility Inc đã thay đổi như thế nào?

Surf Air Mobility Inc đã sử dụng 70.96M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với SRFM?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Surf Air Mobility Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -72.55M, phản ánh sự thay đổi -6.03% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.