tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ARS Pharmaceuticals Inc

SPRY
Thêm vào danh sách theo dõi
5.130USD
-0.500-8.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
509.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

SPRY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của ARS Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của ARS Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q1
FY2019Q4
Tổng doanh thu
184.47%22.68M
-67.56%28.09M
1471.62%32.50M
3043.40%15.72M
--7.97M
--86.58M
--2.07M
4900.00%500.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--10.00K
--20.00K
--1.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
184.47%22.68M
-67.56%28.09M
1471.62%32.50M
3043.40%15.72M
--7.97M
--86.58M
--2.07M
4900.00%500.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--10.00K
--20.00K
--1.32M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
474.59%6.29M
611.45%6.15M
7213.39%8.19M
--4.98M
--1.09M
--865.00K
--112.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
83.45%82.83M
76.60%69.55M
259.81%85.69M
299.82%63.33M
242.25%45.15M
285.14%39.38M
32.47%23.82M
-23.16%15.84M
-29.58%13.19M
141.60%10.23M
-2.92%17.98M
10.81%20.61M
-22.89%18.73M
-204.58%-24.58M
-18.35%18.52M
-24.11%18.60M
28.64%24.29M
79.43%23.51M
--22.68M
--24.51M
260.26%18.89M
89.02%13.10M
--5.24M
--6.93M
Chi phí R&D
46.88%4.34M
13.74%3.44M
-37.80%2.75M
-41.49%4.04M
-43.60%2.95M
-11.08%3.03M
47.34%4.42M
-5.64%6.90M
-20.12%5.23M
155.15%3.40M
-63.67%3.00M
-35.71%7.31M
-60.47%6.55M
-138.89%-6.17M
-47.17%8.26M
-35.95%11.37M
35.42%16.57M
79.60%15.87M
--15.64M
--17.75M
177.28%12.24M
40.87%8.84M
--4.41M
--6.27M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
41.79%397.00K
1337.93%417.00K
1761.90%391.00K
1450.00%279.00K
2445.45%280.00K
141.67%29.00K
0.00%21.00K
-10.00%18.00K
-45.00%11.00K
--12.00K
-79.41%21.00K
-91.07%20.00K
-90.34%20.00K
----
-49.75%102.00K
8.21%224.00K
11.29%207.00K
-1.06%187.00K
--203.00K
--207.00K
33.81%186.00K
36.96%189.00K
--139.00K
--138.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---15.30M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-61.78%-60.15M
-187.86%-41.47M
-144.58%-53.19M
-210.39%-47.61M
-181.81%-37.18M
561.54%47.20M
-20.97%-21.75M
25.54%-15.34M
29.50%-13.19M
-139.48%-10.23M
2.92%-17.98M
-10.76%-20.60M
22.97%-18.71M
210.18%25.90M
18.35%-18.52M
24.11%-18.60M
-28.64%-24.29M
-79.43%-23.51M
---22.68M
---24.51M
-260.26%-18.89M
-89.02%-13.10M
---5.24M
---6.93M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--2.44M
--2.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
----
----
--1.56M
---100.00K
---1.20M
---404.00K
----
----
----
----
----
----
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--320.00K
---320.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-39.20%1.97M
-12.07%2.66M
-22.10%2.04M
-3.29%2.73M
11.62%3.24M
-1.08%3.02M
-15.81%2.62M
-12.65%2.82M
-22.71%2.90M
213.96%3.06M
--3.11M
--3.23M
--3.75M
--974.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-78.60%-60.62M
-182.44%-41.40M
-167.41%-51.15M
-258.60%-44.88M
-229.77%-33.94M
800.64%50.22M
-28.67%-19.13M
27.94%-12.52M
31.21%-10.29M
-126.31%-7.17M
16.78%-14.87M
10.60%-17.37M
39.26%-14.96M
216.12%27.24M
21.15%-17.86M
20.69%-19.43M
-30.55%-24.63M
-79.29%-23.46M
---22.66M
---24.50M
-257.40%-18.87M
-87.73%-13.09M
---5.28M
---6.97M
Thuế thu nhập
----
-127.78%-80.00K
----
----
----
--288.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-78.60%-60.62M
-182.76%-41.32M
-167.41%-51.15M
-258.60%-44.88M
-229.77%-33.94M
796.62%49.93M
-28.67%-19.13M
27.94%-12.52M
31.21%-10.29M
-126.31%-7.17M
16.78%-14.87M
10.60%-17.37M
39.26%-14.96M
216.12%27.24M
21.15%-17.86M
20.69%-19.43M
-30.55%-24.63M
-79.29%-23.46M
---22.66M
---24.50M
-257.40%-18.87M
-87.73%-13.09M
---5.28M
---6.97M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-78.60%-60.62M
-182.76%-41.32M
-167.41%-51.15M
-258.60%-44.88M
-229.77%-33.94M
796.62%49.93M
-28.67%-19.13M
27.94%-12.52M
31.21%-10.29M
-126.31%-7.17M
16.78%-14.87M
10.60%-17.37M
39.26%-14.96M
216.12%27.24M
21.15%-17.86M
20.69%-19.43M
-30.55%-24.63M
-79.29%-23.46M
---22.66M
---24.50M
-257.40%-18.87M
-87.73%-13.09M
---5.28M
---6.97M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--80.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-78.60%-60.62M
-182.76%-41.32M
-167.41%-51.15M
-258.60%-44.88M
-229.77%-33.94M
796.62%49.93M
-28.67%-19.13M
27.94%-12.52M
31.21%-10.29M
-126.31%-7.17M
16.78%-14.87M
10.60%-17.37M
39.26%-14.96M
216.12%27.24M
21.15%-17.86M
20.69%-19.43M
-30.55%-24.63M
-79.29%-23.46M
---22.66M
---24.50M
-257.40%-18.87M
-87.73%-13.09M
---5.28M
---6.97M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-78.60%-60.62M
-182.76%-41.32M
-167.41%-51.15M
-258.60%-44.88M
-229.77%-33.94M
796.62%49.93M
-28.67%-19.13M
27.94%-12.52M
31.21%-10.29M
-126.31%-7.17M
16.78%-14.87M
10.60%-17.37M
39.26%-14.96M
216.12%27.24M
21.15%-17.86M
20.69%-19.43M
-30.55%-24.63M
-79.29%-23.46M
---22.66M
---24.50M
-257.40%-18.87M
-87.73%-13.09M
---5.28M
---6.97M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-76.38%-0.61
-181.40%-0.42
-162.61%-0.52
-253.02%-0.46
-224.47%-0.35
787.61%0.51
-26.74%-0.20
29.37%-0.13
32.82%-0.11
-114.80%-0.07
69.13%-0.16
66.91%-0.18
77.36%-0.16
175.27%0.50
22.16%-0.50
21.25%-0.55
-29.29%-0.70
-102.58%-0.67
---0.65
---0.70
-257.39%-0.54
-56.74%-0.33
---0.15
---0.21
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-76.38%-0.61
-199.63%-0.42
-162.61%-0.52
-253.02%-0.46
-224.47%-0.35
661.78%0.42
-26.74%-0.20
29.37%-0.13
32.82%-0.11
-114.80%-0.07
69.13%-0.16
66.91%-0.18
77.36%-0.16
175.27%0.50
22.16%-0.50
21.25%-0.55
-29.29%-0.70
-102.58%-0.67
---0.65
---0.70
-257.39%-0.54
-56.74%-0.33
---0.15
---0.21
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của ARS Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SPRY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của ARS Pharmaceuticals Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

ARS Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 84.28M cho năm tài chính 2025, tăng từ 89.15M của năm trước.

Doanh thu mà ARS Pharmaceuticals Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

ARS Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 22.68M cho quý gần nhất, tăng 184.47% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của ARS Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

ARS Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -171.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của ARS Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?

ARS Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -60.62M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của ARS Pharmaceuticals Inc là -179.45M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.