tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ARS Pharmaceuticals Inc

SPRY
Thêm vào danh sách theo dõi
5.130USD
-0.500-8.88%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
509.43MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của SPRY

Theo dõi tình hình tài chính của ARS Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của ARS Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.61/-0.53
Doanh thu / Dự báo
22.68M/22.23M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
84.28M
-5.46%
EPS(YoY)
-1.74
-2206.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-76.38%-0.61
-181.40%-0.42
-162.61%-0.52
-253.02%-0.46
-224.47%-0.35
787.61%0.51
-26.74%-0.20
29.37%-0.13
32.82%-0.11
-114.80%-0.07
---0.16
---0.18
---0.16
--0.50
---1.76
----
----
----
----
----
Doanh thu
184.47%22.68M
-67.56%28.09M
1471.62%32.50M
3043.40%15.72M
--7.97M
--86.58M
--2.07M
4900.00%500.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--10.00K
--20.00K
--1.32M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-78.60%-60.62M
-182.76%-41.32M
-167.41%-51.15M
-258.60%-44.88M
-229.77%-33.94M
796.62%49.93M
-28.67%-19.13M
27.94%-12.52M
31.21%-10.29M
-126.31%-7.17M
16.78%-14.87M
10.60%-17.37M
39.26%-14.96M
216.12%27.24M
21.15%-17.86M
20.69%-19.43M
-30.55%-24.63M
-79.29%-23.46M
---22.66M
---24.50M
Biên lợi nhuận ròng
37.22%-267.26%
-355.11%-147.13%
82.98%-157.38%
88.59%-285.57%
---425.69%
--57.67%
---924.95%
98.56%-2503.20%
----
----
----
---173700.00%
---74805.00%
--2070.06%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-16.22%72.29%
-21.12%78.09%
-20.92%74.80%
-31.71%68.29%
--86.28%
--99.00%
--94.58%
0.00%100.00%
----
----
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--33.56%
--29.41%
--25.81%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
184.47%22.68M
-67.56%28.09M
1471.62%32.50M
3043.40%15.72M
--7.97M
--86.58M
--2.07M
4900.00%500.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--10.00K
--20.00K
--1.32M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-61.78%-60.15M
-187.86%-41.47M
-144.58%-53.19M
-210.39%-47.61M
-181.81%-37.18M
561.54%47.20M
-20.97%-21.75M
25.54%-15.34M
29.50%-13.19M
-139.48%-10.23M
2.92%-17.98M
-10.76%-20.60M
22.97%-18.71M
210.18%25.90M
18.35%-18.52M
24.11%-18.60M
-28.64%-24.29M
-79.43%-23.51M
---22.68M
---24.51M
Lợi nhuận ròng
-78.60%-60.62M
-182.76%-41.32M
-167.41%-51.15M
-258.60%-44.88M
-229.77%-33.94M
796.62%49.93M
-28.67%-19.13M
27.94%-12.52M
31.21%-10.29M
-126.31%-7.17M
16.78%-14.87M
10.60%-17.37M
39.26%-14.96M
216.12%27.24M
21.15%-17.86M
20.69%-19.43M
-30.55%-24.63M
-79.29%-23.46M
---22.66M
---24.50M
Tài sản ngắn hạn
-19.29%245.24M
-14.78%284.90M
62.30%338.86M
27.50%281.44M
34.31%303.86M
44.26%334.30M
-14.59%208.79M
-13.45%220.74M
-15.38%226.24M
-16.56%231.73M
-9.72%244.47M
-3.08%255.03M
2.30%267.35M
6.20%277.70M
-11.32%270.80M
-27.52%263.13M
-30.93%261.33M
-33.06%261.49M
113.26%305.36M
--363.03M
Tổng nợ ngắn hạn
79.61%49.61M
67.00%39.15M
206.06%50.88M
578.05%45.60M
643.53%27.62M
880.34%23.44M
48.69%16.62M
-33.11%6.72M
-62.24%3.71M
-56.08%2.39M
180.20%11.18M
-9.77%10.05M
-33.56%9.84M
-63.44%5.44M
-74.00%3.99M
-28.33%11.14M
27.71%14.81M
55.11%14.89M
91.72%15.35M
--15.55M
Tổng tài sản
-12.14%287.57M
-6.69%327.65M
71.32%372.80M
41.23%313.47M
43.82%327.32M
50.59%351.15M
-12.45%217.60M
-14.22%221.97M
-16.08%227.58M
-17.14%233.19M
-8.30%248.56M
-11.99%258.75M
-13.21%271.19M
-15.60%281.44M
-23.12%271.06M
-19.89%294.00M
-18.24%312.47M
-15.54%333.47M
136.76%352.56M
--366.98M
Tổng các khoản nợ
130.07%226.26M
126.16%213.39M
1254.44%225.15M
1701.50%121.15M
2547.21%98.34M
3786.12%94.36M
47.47%16.62M
-34.07%6.72M
-62.99%3.71M
-71.60%2.43M
182.51%11.27M
-32.93%10.20M
-47.83%10.04M
-56.50%8.55M
-80.47%3.99M
-12.22%15.21M
40.95%19.24M
64.77%19.65M
92.83%20.43M
--17.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
-73.22%61.31M
-55.51%114.26M
-26.53%147.66M
-10.65%192.32M
2.28%228.97M
11.28%256.80M
-15.30%200.98M
-13.40%215.24M
-14.28%223.87M
-15.44%230.76M
-11.15%237.28M
-10.85%248.55M
-10.94%261.15M
-13.04%272.89M
-19.59%267.07M
-20.27%278.79M
-20.44%293.23M
-18.04%313.81M
140.12%332.13M
--349.65M
Thu nhập hoạt động ròng
-10.32%-44.95M
-203.53%-43.48M
-225.20%-47.05M
-443.92%-39.59M
-507.18%-40.74M
341.33%42.00M
-13.35%-14.47M
56.33%-7.28M
46.01%-6.71M
-252.72%-17.41M
23.02%-12.76M
-10.01%-16.67M
37.05%-12.43M
153.49%11.40M
13.28%-16.58M
-7.19%-15.15M
-61.81%-19.74M
-92.01%-21.30M
---19.12M
---14.13M
Đầu tư ròng
-4.38%27.79M
123.70%24.11M
-367.46%-44.98M
484.08%48.57M
441.41%29.06M
-490.80%-101.76M
136.06%16.82M
-128.12%-12.65M
92.37%-8.51M
5268.87%26.04M
-70571.21%-46.64M
15823.78%44.97M
-33498.19%-111.55M
101.89%485.00K
99.84%-66.00K
59.14%-286.00K
-848.57%-332.00K
-10298.79%-25.68M
---40.06M
---700.00K
Tài chính thuần
-78.07%159.00K
-98.41%1.13M
14612.50%100.05M
394.86%2.70M
181.01%725.00K
3828.86%70.92M
-26.17%680.00K
-80.90%545.00K
-80.44%258.00K
-99.05%1.81M
-21.95%921.00K
1953.24%2.85M
6842.11%1.32M
68770.55%189.39M
697.30%1.18M
-56.43%139.00K
114.84%19.00K
-99.89%275.00K
--148.00K
--319.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 84.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 89.15M.

Tài sản ngắn hạn của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 284.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.78.

Tổng tài sản của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ARS Pharmaceuticals Inc là 327.65M, bao gồm 284.90M tài sản ngắn hạn và 42.76M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của ARS Pharmaceuticals Inc là 213.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.16.

Tổng vốn chủ sở hữu của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của ARS Pharmaceuticals Inc là 114.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.51.

Thu nhập hoạt động thuần của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của ARS Pharmaceuticals Inc là -179.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5720.56.

Giá trị đầu tư ròng của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của ARS Pharmaceuticals Inc là 56.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 153.50.

Giá trị huy động vốn ròng của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của ARS Pharmaceuticals Inc là 104.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.47.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2206.28.

Thu nhập ròng của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -171.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2241.76.

Biên lợi nhuận ròng của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -203.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2365.55.

Biên lợi nhuận gộp của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 75.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.39.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -92.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2914.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -50.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1943.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của ARS Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của ARS Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -179.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5720.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.