tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

SoundHound AI Inc

SOUN
Thêm vào danh sách theo dõi
6.260USD
-0.020-0.32%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
2.72BVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:47 (ET)6.270USD+0.015+0.24%

SOUN Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của SoundHound AI Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của SoundHound AI Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
Tổng doanh thu
45.02%61.90M
51.72%44.20M
59.39%55.06M
67.57%42.05M
217.06%42.68M
151.24%29.13M
101.45%34.54M
89.13%25.09M
53.83%13.46M
72.86%11.59M
80.48%17.15M
18.61%13.27M
42.25%8.75M
56.34%6.71M
77.69%9.50M
177.71%11.19M
-25.69%6.15M
14.74%4.29M
26.98%5.35M
--4.03M
--8.28M
--3.74M
--4.21M
Doanh thu
45.02%61.90M
51.72%44.20M
59.39%55.06M
67.57%42.05M
217.06%42.68M
151.24%29.13M
101.45%34.54M
89.13%25.09M
53.83%13.46M
72.86%11.59M
80.48%17.15M
18.61%13.27M
42.25%8.75M
56.34%6.71M
77.69%9.50M
177.71%11.19M
-25.69%6.15M
14.74%4.29M
26.98%5.35M
--4.03M
--8.28M
--3.74M
--4.21M
Chi phí doanh thu
32.66%39.14M
60.13%35.17M
38.66%33.66M
84.06%28.12M
426.75%29.50M
316.42%21.96M
520.61%24.27M
325.57%15.28M
206.07%5.60M
166.90%5.27M
41.96%3.91M
38.99%3.59M
-26.45%1.83M
11.45%1.98M
61.39%2.75M
55.88%2.58M
52.83%2.49M
11.30%1.77M
1.91%1.71M
--1.66M
--1.63M
--1.59M
--1.68M
Chi phí hoạt động
21.84%108.89M
37.76%106.26M
37.43%97.12M
52.27%91.69M
144.67%89.38M
114.49%77.13M
145.94%70.67M
116.62%60.22M
45.72%36.53M
26.96%35.96M
-25.40%28.73M
-27.22%27.80M
-28.54%25.07M
13.27%28.32M
59.25%38.52M
80.18%38.19M
68.84%35.08M
22.84%25.01M
23.28%24.19M
--21.20M
--20.78M
--20.36M
--19.62M
Chi phí R&D
5.13%27.13M
5.83%26.20M
21.81%24.84M
16.90%22.85M
63.97%25.80M
66.39%24.76M
60.42%20.39M
52.62%19.55M
34.10%15.74M
4.89%14.88M
-40.95%12.71M
-33.83%12.81M
-37.78%11.74M
-14.81%14.18M
30.35%21.53M
34.91%19.35M
34.51%18.86M
15.28%16.65M
21.59%16.52M
--14.34M
--14.02M
--14.44M
--13.58M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
42.85%11.11M
28.51%9.97M
26.51%10.04M
59.50%8.56M
507.34%7.77M
427.55%7.75M
2034.14%7.94M
912.26%5.37M
82.08%1.28M
107.63%1.47M
-56.18%372.00K
-50.47%530.00K
-33.24%703.00K
-45.20%708.00K
-36.31%849.00K
-44.36%1.07M
-23.97%1.05M
-10.96%1.29M
-10.54%1.33M
--1.92M
--1.39M
--1.45M
--1.49M
Lợi nhuận hoạt động
-0.65%-46.99M
-29.29%-62.06M
-16.42%-42.06M
-41.35%-49.65M
-102.42%-46.69M
-97.00%-48.00M
-211.78%-36.13M
-141.73%-35.12M
-41.37%-23.07M
-12.72%-24.37M
60.07%-11.59M
46.20%-14.53M
43.60%-16.32M
-4.35%-21.62M
-54.02%-29.02M
-57.30%-27.01M
-131.46%-28.93M
-24.66%-20.72M
-22.27%-18.84M
---17.17M
---12.50M
---16.62M
---15.41M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--1.86M
-24.92%1.66M
----
----
----
21.60%2.21M
86.09%1.47M
87.96%2.26M
294.96%2.82M
1056.05%1.81M
379.39%791.00K
547.31%1.20M
1829.73%714.00K
7750.00%157.00K
16400.00%165.00K
--186.00K
3600.00%37.00K
-60.00%2.00K
-87.50%1.00K
--0.00
--1.00K
--5.00K
--8.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-63.91%61.00K
-69.79%71.00K
-91.37%113.00K
-86.20%153.00K
-95.86%169.00K
-95.85%235.00K
-77.66%1.31M
-76.11%1.11M
-13.71%4.09M
416.79%5.66M
397.45%5.86M
298.11%4.64M
201.21%4.74M
-63.18%1.10M
-67.43%1.18M
-56.54%1.17M
-31.47%1.57M
297.99%2.98M
498.84%3.62M
--2.68M
--2.29M
--748.00K
--604.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
111.35%3.56M
-79.20%36.90M
140.41%89.31M
-4985.32%-66.25M
-116.19%-31.36M
4362.11%177.39M
-54330.54%-220.99M
269.50%1.36M
-522.27%-14.51M
-0.14%-4.16M
---406.00K
---800.00K
-16550.00%-2.33M
-602.03%-4.16M
100.00%0.00
100.00%0.00
-115.73%-14.00K
57.80%-592.00K
-1397.70%-1.13M
---2.48M
--89.00K
---1.40M
--87.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-78.94%1.00M
-7.74%-654.00K
-264.92%-4.88M
1848.79%7.23M
120.61%4.75M
-80.65%-607.00K
-300.75%-1.34M
181.06%371.00K
1074.66%2.15M
13.40%-336.00K
194.33%666.00K
288.57%132.00K
-210.50%-221.00K
16.92%-388.00K
-11666.67%-706.00K
73.08%-70.00K
112.77%200.00K
-42.38%-467.00K
-110.53%-6.00K
---260.00K
--94.00K
---328.00K
--57.00K
Thu nhập trước thuế
44.69%-40.63M
-118.53%-24.23M
116.36%42.26M
-237.49%-108.81M
-100.27%-73.47M
499.68%130.75M
-1475.31%-258.29M
-73.01%-32.24M
-60.26%-36.68M
-20.71%-32.71M
46.66%-16.40M
33.58%-18.64M
24.40%-22.89M
-9.49%-27.10M
-30.29%-30.74M
-24.20%-28.06M
-107.26%-30.28M
-29.63%-24.75M
-48.74%-23.59M
---22.59M
---14.61M
---19.09M
---15.86M
Thuế thu nhập
73.73%2.18M
-2.56%798.00K
607.40%2.20M
104.36%457.00K
96.87%1.26M
177.63%819.00K
-80.65%311.00K
-772.07%-10.49M
53.00%638.00K
-10.33%295.00K
25.16%1.61M
80.67%1.56M
7.20%417.00K
-6.53%329.00K
236.02%1.28M
-27.39%864.00K
804.65%389.00K
110.78%352.00K
-303.01%-944.00K
--1.19M
--43.00K
--167.00K
--465.00K
Doanh thu sau thuế
42.70%-42.82M
-119.26%-25.03M
115.49%40.06M
-402.37%-109.27M
-100.21%-74.72M
493.63%129.93M
-1336.42%-258.60M
-7.69%-21.75M
-60.13%-37.32M
-20.34%-33.01M
43.78%-18.00M
30.17%-20.20M
24.00%-23.31M
-9.27%-27.43M
-41.39%-32.02M
-21.62%-28.92M
-109.31%-30.67M
-30.34%-25.10M
-38.72%-22.65M
---23.78M
---14.65M
---19.26M
---16.33M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
42.70%-42.82M
-119.26%-25.03M
115.49%40.06M
-402.37%-109.27M
-100.21%-74.72M
493.63%129.93M
-1336.42%-258.60M
-7.69%-21.75M
-60.13%-37.32M
-20.34%-33.01M
43.78%-18.00M
30.17%-20.20M
24.00%-23.31M
-9.27%-27.43M
-41.39%-32.02M
-21.62%-28.92M
-109.31%-30.67M
-30.34%-25.10M
-38.72%-22.65M
---23.78M
---14.65M
---19.26M
---16.33M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--2.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
42.70%-42.82M
-119.37%-25.03M
116.54%42.77M
-410.92%-111.13M
-99.82%-74.72M
487.46%129.23M
-1292.49%-258.60M
-4.35%-21.75M
-54.63%-37.40M
-18.64%-33.35M
42.00%-18.57M
27.93%-20.84M
21.14%-24.18M
-11.99%-28.11M
-41.39%-32.02M
-21.62%-28.92M
-109.31%-30.67M
-30.34%-25.10M
-38.72%-22.65M
---23.78M
---14.65M
---19.26M
---16.33M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-91.68%73.00K
-49.71%343.00K
--568.00K
--647.00K
--877.00K
--682.00K
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
42.70%-42.82M
-119.37%-25.03M
116.54%42.77M
-410.92%-111.13M
-99.82%-74.72M
487.46%129.23M
-1292.49%-258.60M
-4.35%-21.75M
-54.63%-37.40M
-18.64%-33.35M
42.00%-18.57M
27.93%-20.84M
21.14%-24.18M
-11.99%-28.11M
-41.39%-32.02M
-21.62%-28.92M
-109.31%-30.67M
-30.34%-25.10M
-38.72%-22.65M
---23.78M
---14.65M
---19.26M
---16.33M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
46.75%-0.10
-118.10%-0.06
114.86%0.10
-349.36%-0.27
-65.72%-0.19
381.93%0.33
-822.91%-0.69
29.92%-0.06
-2.88%-0.11
15.11%-0.12
53.55%-0.07
41.34%-0.09
42.13%-0.11
-7.14%-0.14
-39.21%-0.16
-21.11%-0.15
-153.48%-0.19
-30.34%-0.13
-38.72%-0.12
---0.12
---0.07
---0.10
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
46.75%-0.10
-118.93%-0.06
114.86%0.10
-349.36%-0.27
-65.72%-0.19
369.61%0.31
-822.91%-0.69
29.92%-0.06
-2.88%-0.11
15.11%-0.12
53.55%-0.07
41.34%-0.09
42.13%-0.11
-7.14%-0.14
-39.21%-0.16
-21.11%-0.15
-153.48%-0.19
-30.34%-0.13
-38.72%-0.12
---0.12
---0.07
---0.10
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của SoundHound AI Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu SOUN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của SoundHound AI Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

SoundHound AI Inc báo cáo doanh thu là 168.92M cho năm tài chính 2025, tăng từ 84.69M của năm trước.

Doanh thu mà SoundHound AI Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

SoundHound AI Inc báo cáo doanh thu là 61.90M cho quý gần nhất, tăng 45.02% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của SoundHound AI Inc cho cả năm là bao nhiêu?

SoundHound AI Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.01M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của SoundHound AI Inc trong quý trước là bao nhiêu?

SoundHound AI Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -42.82M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của SoundHound AI Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của SoundHound AI Inc là -186.40M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.